wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trang 19 đến hết hết chương 6

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp là loại hoạch định được phân loại theo tiêu chí:

a)

Thời gian

b)

Mức độ

c)

Phạm vi

d)

Lĩnh vực kinh doanh

2.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

3.

Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải:

a)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

b)

Triển khai chiến lược.

c)

Kiểm tra và đánh giá kết quả.

d)

Lặp lại tiến trình hoạch định.

4.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

a)

Lặp lại tiến trình hoạch định.

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Triển khai chiến lược.

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

5.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp thấp

c)

Quản trị viên cấp trung

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

6.

Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp thấp

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

7.

Yêu cầu của hoạch định:

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Chức năng hoạch định không bao gồm hoạt động dưới đây?

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

c)

Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

d)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

9.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

10.

Yếu tố nào được coi là nền tảng của hoạch định?

a)

Kế hoạch

b)

Ngân quỹ

c)

Mục tiêu

d)

Thời gian

11.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO, nhà quản trị

a)

Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

b)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giải pháp hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

c)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giới hạn hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

d)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ngân sách hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

13.

Kế hoạch đơn dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động không lặp lại trong tương lai

b)

Những cách thức hành động ít phát sinh trong tương lai

c)

Những cách thức hành động xuất hiện trong tương lai

d)

Những cách thức hành động ít xảy ra trong tương lai

14.

Kế hoạch đa dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống ít xảy ra và có thể lường trước

b)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống thường xảy ra và có thể lường trước

c)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống phát sinh và có thể lường trước

d)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống xuất hiện và có thể lường trước.

15.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả.

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức.

d)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, hoạch định kế hoạch phù hợp, hoạch định ngân quỹ

16.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

17.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

18.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

19.

Chiến lược cho ra đời những sản phẩm mới hoặc cải tiến những sản phẩm hiện có được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

20.

Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

21.

MBO hiện nay được quan niệm là :

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

22.

Nguyên tắc SMART trong xây dựng mục tiêu là:

a)

Specific,Measurable, Achievable,Realistics,Timebound

b)

Specific,Measurable, Achievable,Realistics, Threat

c)

Strengths, Measurable, Achievable,Realistics,Timebound

d)

Strength, Measurable, Achievable,Realistics, Threat

23.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO:

a)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị

b)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên

d)

Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau

24.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp hai lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu đồng/tháng vào năm 2017

d)
25.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

26.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

27.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

28.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Cash Cow:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

29.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, các mục tiêu cụ thể là:

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest).

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest ).

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest ).

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest ), gặt hái ngay (harvest).

30.

Chiến lược SO là:

a)

chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.

b)

chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài.

c)

chiến lược sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối đe doạ bên ngoài.

d)

chiến lược phòng thủ nhằm làm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe doạ từ bên ngoài.

31.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu-chiến lược-chiến thuật: 1.Tăng cường quảng cáo 2.Tăng công suất sử dụng phòng 2% so với cùng kỳ năm trước 3.Đăng bài quảng cáo về khách sạn trên tạp chí Du lịch

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

32.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu-chiến lược-chiến thuật: 1.Giảm lượng phàn nàn của khách xuống 20% 2.Nâng cao chất lượng phục vụ khách 3. Tổ chức 1 buổi đào tạo về “kỹ năng chăm sóc khách hàng”

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

33.

“Doanh nghiệp đang đứng trước những cơ hội khách quan thuận lợi, nhưng do những nhược điểm nội tại nên chưa thể khai thác được”. Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

34.

Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

35.

Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

36.

Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

37.

Chức năng tổ chức trong quản trị là:

a)

thành lập nên các bộ phận trong tổ chức để đảm nhận những hoạt động cần thiết, xác lập các mối quan hệ về quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận đó.

b)

tạo ra môi trường làm việc thích hợp cho các cá nhân và cho cả tập thể trong quá trình thực hiện những nhiệm vụ và chuyên môn của mình

c)

tác động tích cực đến việc sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất.

d)

Giảm thiểu những sai sót và lãng phí trong hoạt động quản trị.

38.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn:

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

39.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

40.

Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu:

a)

Thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động.

b)

Cách bố trí công việc.

c)

Năng suất lao dộng.

d)

Kiếm được bao nhiêu tiền.

41.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên những mặt nào?

a)

Tổ chức công nhân, tổ chức công việc.

b)

Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lương bổng.

c)

Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự.

d)

Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự.

42.

Hành vi tổ chức có chức năng:

a)

Chức năng giải thích.

b)

Chức năng dự đoán.

c)

Chức năng kiểm soát.

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Một trong những hoạt động của chức năng tổ chức quản trị là:

a)

Tiến hành kiểm tra các hoạt động của nhân viên.

b)

Thành lập các đơn vị cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

c)

Quyết định lương cho nhân viên.

d)

Kiểm tra năng lực của nhân viên

44.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là:

a)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.

b)

Bộ máy tổ chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.

c)

Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.

d)

Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành, trách nhiệm và khối lượng công việc giữa các bộ phận

45.

Vai trò của tổ chức:

a)

Cơ chế quản trị vận hành thông suốt đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

b)

Làm tốt chức năng tổ chức, tạo điều kiện sử dụng hiệu quả nhất nguồn nhân lực và các nguồn lực khác của tổ chức.

c)

Tổ chức bộ máy hợp lý tạo môi trường làm việc thuận lợi để người lao động phát huy tốt năng lực.

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

47.

Tầm hạn quản trị là gì?

a)

Năng lực cho phép nhà quản trị yêu cầu người khác hành động theo sự chỉ đạo của mình.

b)

Số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển hiệu quả.

c)

giao quyền cho nhân viên cấp dưới trong một giới hạn nhất định

d)

giao việc cho người khác thay mặt mình giải quyết một số công việc cụ thể

48.

“Giao việc cho người khác thay mặt mình giải quyết một số công việc cụ thể trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, nhưng vì lí do nào đó mà mình không đảm nhận được công việc” là khái niệm:

a)

Phân quyền

b)

Ủy quyền

c)

Bổ quyền

d)

Gián quyền

49.

Mô hình cơ cấu tổ chức quản trị thường có đặc điểm:

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Phức tạp

d)

Đơn giản

50.

“Tránh hiện tượng người thừa hành thi hành nhiều mệnh lệnh khác nhau từ nhiều người phụ trách cấp trên khác nhau, thậm chí có những mệnh lệnh trái ngược nhau và phù hợp với chế độ 1 thủ trưởng, tăng cường trách nhiệm cá nhân” là ưu điểm của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình vĩ mô

b)

Mô hình vi mô

c)

Mô hình cơ cấu trực tuyến

d)

Mô hình trực tuyến

51.

“Thu hút các chuyên gia vào công tác lãnh đạo, giải quyết các vấn đề chuyên môn tốt hơn và giảm bớt gánh nặng cho cán bộ chỉ huy chung của doanh nghiệp” là ưu điểm của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình cơ cấu chức năng

b)

Mô hình cơ cấu trực tuyến

c)

Mô hình trực tuyến

d)

Mô hình ma trận

52.

Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị là:

a)

Năng lực của nhà quản trị

b)

Trình độ, năng lực, ý thức của cấp dưới

c)

Tính phức tạp, mức độ thay đổi công việc của cấp dưới

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Đâu là ưu điểm của cơ cấu tổ chức trực tuyến?

a)

Mệnh lệnh được thi hành nhanh

b)

Giảm gánh nặng cho người lãnh đạo chung

c)

Tận dụng được các chuyên gia vào công tác lãnh đạo

d)

Dễ di chuyển các cán bộ có năng lực để thực hiện các dự án khác nhau

54.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất, kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

55.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

56.

Cố vấn pháp lý riêng cho Ban Giám đốc của một doanh nghiệp thuộc:

a)

Cấp cao trong hệ thống cấp bậc quản trị

b)

Cấp thấp trong hệ thống cấp bậc quản trị

c)

Không nằm trong hệ thống cấp bậc quản trị

d)

Cấp trung trong hệ thống cấp bậc quản trị

57.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do:

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất thời gian

58.

Ủy quyền sẽ thành công khi:

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

59.

Phân quyền trong quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Là xu hướng phân tán các quyền ra quyết định trong một cơ cấu tổ chức

b)

Là xu hướng tập trung quyền lực vào tay những nhà quản trị cấp cao

c)

Là xu hướng tập trung quyền lực vào tay những nhà quản trị cấp thấp

d)

Là giao phó quyền hạn cho người khác để thay quyền thực hiện một nhiệm vụ riêng biệt.

60.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu chức năng

61.

Ưu điểm của tiêu chuẩn phân công và thành lập đơn vị theo các chức năng là:

a)

Bảo đảm sự thi hành các chức năng chủ yếu và sử dụng được kiến thức chuyên môn.

b)

Tạo nên tình trạng trùng lặp trong tổ chức.

c)

Nâng cao trình độ chuyên môn hóa trong sản xuất kinh doanh.

d)
62.

Bộ phận nào không nằm trong cơ cấu chính thức của doanh nghiệp?

a)

Phòng marketing.

b)

Hội đồng khoa học.

c)

Phòng kế toán

d)

Hội đồng thi đua, khen thưởng

63.

Theo lý thuyết Z, mô hình tổ chức có đặc điểm gì?

a)

Nhanh, linh động, tiết kiệm.

b)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa và khả năng biết rõ của sản phẩm.

c)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa

d)

Số người,tỷ số nhân viên thôi việc giảm và tham gia tăng.

64.

Đặc tính chung của lý thuyết Z là:

a)

Kích thích nhỏ, môi trường đơn giản và biến động.

b)

Kích thích lớn, sản phẩm đa dạng

c)

Ổn định kỹ thuật và môi trường.

d)

Tổ chức có sản phẩm hoặc dịch vụ đa dạng.

65.

Lợi ích của ủy quyền là:

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

66.

Một doanh nghiệp có 20 nhân viên, tầm hạn quản trị 20 thì:

a)

Doanh nghiệp có 1 cấp

b)

Doanh nghiệp có 2 cấp

c)

Doanh nghiệp có 3 cấp

d)

Doanh nghiệp có 4 cấp

67.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là:

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

68.

Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:

a)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm và dịch vụ

b)

Phân chia theo bộ phận chức năng

c)

Phân chia theo khu vực địa lý

d)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

69.

Đặc điểm mô hình tổ chức ma trận có đặc điểm:

a)

Cơ cấu này có tính năng động cao dễ di chuyển các cán bộ có năng lực để thực hiện các dự án khác nhau

b)

Tận dụng được các chuyên gia vào công tác lãnh đạo.

c)

Giảm gánh nặng cho người lãnh đạo chung.

d)

Mỗi cấp dưới chỉ có một cấp trên trực tiếp

70.

Một trong những nguyên nhân khiến nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên:

a)

Sợ bị cấp dưới lấn áp

b)

Tin vào cấp dưới

c)

Năng lực làm việc tốt

d)

Khả năng lãnh đạo tốt

71.

Cơ cấu tổ chức dẫn đến tranh luận nhiều hơn hành động, có nguy cơ tạo thành một tổ chức không có người thực sự lãnh đạo vì không tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy là:

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu hỗn hợp

c)

Cơ cấu phân ngành

d)

Cơ cấu chức năng

72.

“Mức độ độc lập trong hoạt động dành cho mọi người để tạo ra khả năng sử dụng những quyết đoán của họ thông qua việc trao cho họ quyền ra các quyết định” là khái niệm:

a)

Tập quyền

b)

Ủy quyền

c)

Phân quyền

d)

Quyền lực.

73.

Tiêu chí quan trọng nhất để lựa chọn, bố chí cán bộ quản lý vào bộ máy tổ chức của doanh nghiệp.

a)

Đạo đức tốt, có kiến thức cần thiết và sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ.

b)

Nhanh nhẹn, tháo vát, kiên trì trong công việc.

c)

Sáng tạo và có nhiều sáng kiến.

d)

Tất cả các phương án trên

74.

Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty, bạn biết 1 số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì

a)

Nói chuyện ngay với nhân viên đó về vấn đề này

b)

Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ đi qua

c)

Nhận ra vấn đề tập trung vào công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình

d)

Họp phòng và giải thích với tất cả các nhân viên trong phòng

75.

Cùng một lúc, một cấp dưới nhận được lệnh có nội dụng trái nhau của 2 cấp trên quyền lực ngang nhau (ví dụ các phó tổng giám đốc), thì hành động xử lý nào là đúng?

a)

Không thi hành lệnh nào cả, báo cáo với các cấp trên, chờ ý kiến của cấp trên gần nhất, trực tiếp nhất.

b)

Thực hiện cả hai lệnh.

c)

Thực hiện lệnh đến sớm trước.

d)

Báo cáo lên cấp trên cao hơn.

76.

Một cán bộ quản lý cấp cơ sở nhận được 2 chỉ thị có nội dung trái nhau của cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao thì xử lý như thế nào là đúng nhất:

a)

Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp cao và thông báo cho cán bộ quản lý cấp giữa biết lý do không thực hiện được chỉ thị của cấp đó.

b)

Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp thấp

c)

Thi hành chỉ thị của cả 2 cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao.

d)

Không thi hành chỉ thị nào cả

77.

Chức năng lãnh đạo trong quản trị là gì?

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viện khuyến khích nhân viên

d)

Cả 3 phương án trên

78.

Đâu là phong cách lãnh đạo trong quản trị ?

a)

Tự chủ

b)

Chủ quan

c)

Khách quan

d)

Dân chủ

79.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

80.

Các nhu cầu bậc thấp trong tháp nhu cầu của Maslow là gì?

a)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn

b)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng

c)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu tự thân vận động

d)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận

81.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Phần thưởng hấp dẫn

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Các nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Các nhu cầu trong tháp nhu cầu của Maslow

82.

Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được:

a)

kế hoạch của tổ chức

b)

mục tiêu của tổ chức

c)

kết quả của tổ chức

d)

lợi nhuận của tổ chức

83.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến :

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Cả 3 phương án trên

84.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất X là người :

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả sáng tạo

c)

Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm

d)

Lười biếng, chỉ làm việc khi được khích lệ, động viên.

85.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất Y là người :

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả sáng tạo

c)

Lười biếng, không muốn nhận trách nhiệm

d)

Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm

86.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến :

a)

Yếu tố bình thường và yếu tố động viên trong quản trị

b)

Các loại nhu cầu của con người

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Điều kiện làm việc

87.

Động viên được thực hiện để :

a)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

b)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

c)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

d)

Tạo ra sự nỗ lực cho nhân viên trong công việc

88.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố bình thường là :

a)

Sự thành đạt

b)

Công việc mang tính chất thá

89.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố bình thường là :

a)

Sự thành đạt

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tiền lương

90.

Theo thuyết Z của William Ouchi:

a)

Không có người nào hoàn toàn có bản chất như thuyết X hoặc Y

b)

Thái độ lao động tuỳ thuộc vào cách thức họ được sử dụng

c)

Con người sẽ hăng hái, nhiệt tình khi họ được tham gia vào làm quyết định

d)

Cả 3 phương án trên

91.

Để quản lí thông tin tốt, nhà quản trị cần phải biết:

a)

Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

b)

Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành

c)

Yêu cầu nhân viên thực hiện các báo cáo

d)

Lắng nghe

92.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra được tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

93.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố động viên là :

a)

Lương bổng

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Sự bổ nhiệm

94.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, “điều kiện làm việc” thuộc nhóm:

a)

Nhân tố duy trì

b)

Nhân tố thúc đẩy

c)

Nhân tố tạo động lực

d)

Nhân tố phát triển

95.

Cách hiểu nào sau đây là đúng về chức năng lãnh đạo trong quản trị?

a)

Lãnh đạo tìm cách ra lệnh đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

b)

Lãnh đạo tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

c)

Lãnh đạo tìm cách bắt buộc đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

d)

Lãnh đạo tìm cách tác động đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

96.

Tiêu chuẩn đối với người lao động có thể tập trung về:

a)

Thể chất

b)

Tính năng

c)

Kỹ năng

d)

Cả 3 phương án trên

97.

Tiêu chuẩn đối với người lao động có thể tập trung về:

a)

Thể chất

b)

Tính năng

c)

Kỹ năng

d)

Cả 3 phương án trên

98.

Trong quản trị, “động viên” được hiểu là:

a)

tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

b)

tạo ra sự thích thú hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

c)

tạo ra sự vui vẻ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

d)

tạo ra sự quan tâm hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

99.

Để huấn luyện nhân viên, nhà quản trị thường dùng kỹ năng nào trong số các kỹ năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Kỹ thuật

b)

Nhân sự

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Tư duy

100.

Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên khi nào?

a)

Khi mới làm việc

b)

Trong quá trình làm việc

c)

Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)

Cả 3 phương án trên

101.

Thông tin được tiếp nhận thông dụng nhất ở dạng nào sau đây?

a)

Mạng thông tin

b)

Văn bản, chữ viết

c)

Lời nói, chữ viết

d)

Ngôn ngữ, văn bản

102.

Đổi với người mang bản chất X, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp:

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Nên có chính sách sử dụng người dài hạn

d)

Tạo môi trường làm việc tốt

103.

Đối với người mang bản chất Y, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp:

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Cập nhật thông tin cho nhân viên

d)

Tạo môi trường làm việc tốt

104.

Trong phong cách lãnh đạo dân chủ, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai

105.

Trong phong cách lãnh đạo dân chủ, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai chiều

d)

Một chiều từ trên xuống

106.

Trong phong cách lãnh đạo tự do, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai chiều

d)

Một chiều từ trên xuống

107.

Các yếu tố động viên liên quan đến:

a)

Tính chất và nội dung công việc, những phần thưởng

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Bối cảnh làm việc hoặc phạm vi công việc

d)

Sự an toàn

108.

“Khi nhu cầu được thỏa mãn nó không còn là động cơ thúc đẩy”. Quan điểm này là của ai?

a)

Taylor

b)

Maslow

c)

Herberg

d)

Mac Gregor

109.

Cách thức nào được sử dụng để động viên nhân viên?

a)

Chọn người phù hợp với công việc

b)

Đảm bảo các mục tiêu có thể đạt được

c)

Nới lỏng sự giám sát

d)

Sử dụng các mục tiêu thách thức

110.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

111.

Khái niệm Nhóm được hiểu là:

a)

Tập hợp từ 3 người trở lên

b)

Có chung mục tiêu, nhiệm vụ

c)

Có sự hợp tác và mối quan hệ giữa các thành viên

d)

Cả 3 phương án trên

112.

Đâu không phải là lợi ích của làm việc nhóm?

a)

Tập hợp nhiều ý tưởng

b)

Phát huy trí tuệ tập thể

c)

Vấn đề cá nhân ảnh hưởng công việc chung

d)

Tăng hiệu quả công việc

113.

5 nguyên tắc sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, đàm phán:

a)

Clean, complete, correct, courteou, concise

b)

Clear, complete, correct, courteous, concise

c)

Clear, complex, courteous, concise, correct

d)

Clean, complex, correct,courteou, concise

114.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

115.

Khi một nhân viên thỏa mãn hơn trong công việc của họ:

a)

Họ sẽ tạo ra năng suất công việc cao hơn

b)

Họ sẽ yêu nghề hơn

c)

Họ sẽ có thu nhập tốt hơn

d)

Họ sẽ nỗ lực hơn để đạt mục tiêu mà cấp trên giao

116.

Theo Joshua D. Guilar, thời lượng dùng các kỹ năng hiệu quả:

a)

Nghe 16%, nói 53%, đọc 17%, viết 14%

b)

Nghe 17%, nói 53%, đọc 14%, viết 16%

c)

Nghe 53%, nói 16%, đọc 17%, viết 14%

d)

Nghe 53%, nói 17%, đọc 16%, viết 14%

117.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu?

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh học

d)

Nhu cầu giao tiếp

118.

Đối với những nhân viên mới muốn học việc một cách nhanh chóng, những nhân viên khó giám sát và những nhân viên tạm thời, nhà quản trị nên sử dụng phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Giáo dục, vận động, tuyên truyền

b)

Kinh tế

c)

Hành chính

d)

Tâm lý xã hội

119.

Doanh nghiệp xây dựng nhà ăn, tập thể cho nhân viên là đáp ứng nhu cầu về:

a)

An toàn

b)

Sinh học

c)

Sự tôn trọng

d)

Hiểu biết