wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Thức Chung

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?

a)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

b)

Đất liền, hải đảo và vùng biển

c)

Đất liền, hải đảo và vùng trời

d)

Đất liền và các hải đảo

2.

Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chù nghĩa của ai, do ai, vì ai?

a)

Của nông dân, do nông dân, vì nông dân

b)

Của trí thức, đo trí thức, vì trí thức

c)

Của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

d)

Của công nhân, do công nhân, vì công nhân

3.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai làm chủ?

a)

Nhân dân

b)

Nhà nước

c)

Quốc hộỉ

d)

Chính phủ

4.

Theo Hiến pháp năm 2013, tất cả quyền lực của nhà nước Cộng hòa xã hội chù nghĩa Việt Nam thuộc về ai?

a)

Trí thức

b)

Nhân dân

c)

Công nhân

d)

Nông dân

5.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền làm chủ của nhân dân được tổ chức nào bảo đảm?

a)

Nhà nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

6.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền con người được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Nhà nước

7.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền công dân được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

a)

Chính phủ

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Nhà nước

d)

Quốc hội

8.

Theo Hiến pháp năm 2013 thì việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào?

a)

Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

b)

Công khai, dân chủ, khách quan và bỏ phiếu kín

c)

Dân chủ, bình đẳng, khách quan và bỏ phiếu kín

d)

Phổ thông, dân chủ, khách quan và bỏ phiếu kín

9.

Hiến pháp năm 2013 quy định nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động như thế nào?

a)

Theo pháp luật

b)

Theo Hiến pháp và pháp luật

c)

Theo chủ trương, đường lối của Đảng

d)

Theo Hiến pháp

10.

Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng gì?

a)

Chủ trương, đường lối chính sách của Đảng

b)

Pháp luật

c)

Hiến pháp

d)

Hiến pháp và pháp luật

11.

Theo Hiến pháp năm 2013, tổ chức nào là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân?

a)

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

b)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Hội Nông dân Việt Nam

12.

Theo Hiến pháp năm 2013, tổ chức nào đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của Nhân dân?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Hội Nông dân Việt Nam

d)

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

13.

Theo Hiến pháp năm 2013, tổ chức nào tập hợp, phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc, thực hiện dân chủ, tăng cường đồng thuận xã hội?

a)

Hội nông dân Việt Nam

b)

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

c)

Mật trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

14.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam có mấy tổ chức chính trị - xã hội?

a)

06

b)

05

c)

08

d)

07

15.

Hiến pháp năm 2013 quy định tổ chức nào không phải là tổ chức chính trị - xã hội?

a)

Hội nông dân Việt Nam

b)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

c)

Hội chữ thập đỏ Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

16.

Theo Hiến pháp năm 2013, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác hoạt động trong khuôn khổ nào?

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Hiến pháp

c)

Pháp luật

d)

Điều lệ

17.

Nh viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác hoạt động trong khuôn khổ nào?

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Hiến pháp

c)

Pháp luật

d)

Điều lệ

18.

Theo Hiến pháp năm 2013, Công đoàn Việt Nam là tổ chức chính trị - xã hội của ai?

a)

Giai cấp công nhân và người lao động

b)

Giai cấp nông dân và trí thức

c)

Giai cấp nông dân

d)

Trí thức

19.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân là cơ quan nào?

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

20.

Theo Hiến pháp năm 2013, Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

21.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội thực hiện quyền giám sát tối cao đối với hoạt động của cơ quan nào?

a)

Công đoàn Việt Nam

b)

Hội nông dân Việt Nam

c)

Nhà nước

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

22.

Hiến pháp năm 2013 quy định Quốc hội thực hiện quyền nào?

a)

Lập hiến, lập pháp

b)

Ban hành pháp lệnh

c)

Ban hành nghị định

d)

Ban hành thông tư

23.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

24.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài chính

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

25.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tài chính

26.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài chính

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

27.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài chính

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

28.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo của Nhà nước?

a)

Bộ Nội vụ

b)

Ủy ban Dân tộc của Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

29.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội quỵ định tổ chức và hoạt động của cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Công đoàn Việt Nam

d)

Hội nông dân Việt Nam

30.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quy định tổ chức và hoạt động của Quốc hội?

a)

Hội đồng Bầu cử Quốc gia

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

31.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm chức vụ nào?

a)

Tổng kiểm toán nhà nước

b)

Chủ tịch ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam

d)

Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam

32.

Theo Hiến pháp năm 2013, sau khi được Quốc hội bầu, chức vụ nào phải tuyên thệ trung thành với tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Hội đồng dân tộc

b)

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Phó Chủ tịch Quốc hội

33.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan nào?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Bộ, cơ quan ngang bộ của Chính phủ

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

34.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có quyền quyết định trưng cầu ý dân?

a)

Quốc hội

b)

Bộ Nội vụ

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

35.

Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu thời gian?

a)

03 năm

b)

05 năm

c)

06 năm

d)

04 năm

36.

Theo Hiến pháp năm 2013, bao nhiêu ngày trước khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Quốc hội khóa mới phải được bầu xong?

4 lines
37.

khóa Quốc hội là bao nhiêu thời gian?

a)

03 năm

b)

05 năm

c)

06 năm

d)

04 năm

38.

Theo Hiến pháp năm 2013, bao nhiêu ngày trước khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Quốc hội khóa mới phải được bầu xong?

a)

50 ngày

b)

70 ngày

c)

60 ngày

d)

30 ngày

39.

Theo Hiến pháp năm 2013, việc kéo dài nhiệm kỳ của một khóa Quốc hội không được quá bao nhiêu thời gian (trừ trường hợp có chiến tranh)?

a)

18 tháng

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

9 tháng

40.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Nội vụ

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

41.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội của cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Công đoàn Việt Nam

d)

Hội Cựu chiến binh việt Nam

42.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội của cơ quan nào?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Công đoàn Việt Nam

d)

Hội Nông dân Việt Nam

43.

Theo Hiến pháp năm 2013, các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội làm nhiệm vụ theo sự phân công của tổ chức, cá nhân nào?

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Công đoàn Việt Nam

d)

Chủ tịch Quốc hội

44.

Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan thường trực của Quốc hội là cơ quan nào?

a)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

b)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Văn phòng Quốc hội

45.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ cấu ủy ban Thường vụ Quốc hội bao gồm các thành viên nào?

a)

Chủ tịch Quốc hội, Tổng thư ký Quốc hội và các ủy viên

b)

Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội và các ủy viên

c)

Chủ tịch Quốc hội và các ủy viên

d)

Chủ tịch Quốc hội và các Phó Chù tịch Quốc hội

46.

Theo Hiến pháp năm 2013, ủy ban Thường vụ Quốc hội không quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính nào?

a)

Thị xã, thành phố thuộc tỉnh

b)

Xã, phường, thị trấn

c)

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

d)

Quận, huyện

47.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có thẩm quyền phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bộ Ngoại giao

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban tư pháp của Quốc hội

d)

Ủy ban đối ngoại của Quốc hội

48.

Hiến pháp năm 2013 quy định ai là người được thay mặt Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

49.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh?

a)

Chủ nhiệm ủy ban tư pháp của Quốc hội

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

50.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, danh hiệu vinh dự nhà nước?

a)

Trưởng ban Ban Thi đua Khen thưởng Trung ương

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

51.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chủ tịch nước

b)

Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

52.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai là người giữ cương vị Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

53.

Háp năm 2013, ai là người giữ cương vị Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

54.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước ban hành loại văn bản nào để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình?

a)

Lệnh và pháp lệnh

b)

Pháp lệnh và quyết định

c)

Lệnh và quyết định

d)

Nghị quyết và quyết định

55.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chính phủ

56.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ do cơ quan, cá nhân nào quyết định?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

57.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền phê chuẩn việc bầu, miễn nhiệm Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

a)

Tổng Thanh tra Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

58.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trái với Hiến pháp, luật và văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên?

a)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

b)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

c)

Tổng Thanh tra Chính phủ

d)

Thủ tướng Chính phủ

59.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội thành lập đơn vị hành chính nào?

a)

Quận, huyện

b)

Thị xã

c)

Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt

d)

Xã, phường, thị trấn

60.

Theo Hiến pháp năm 2013, thành phố trực thuộc trung ương chia thành các đơn vị hành chính nào?

a)

Quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn

b)

Quận, huyện, phường, xã

c)

Quận, huyện, thị xã

d)

Quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương

61.

Theo Hiến pháp năm 2013, chính quyền địa phương được tổ chức ở đơn vị hành chính nào?

4 lines
62.

Theo Hiến pháp năm 2013, chính quyền địa phương được tổ chức ở đơn vị hành chính nào?

a)

Các đơn vị hành chính; của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Tỉnh, thành phố trục thuộc trung ương

c)

Tỉnh, thành phố, huyện, quận, thị xã

d)

Tỉnh, thành phố, huyện, quận, thị xã, xã, phường, thị trấn

63.

Theo Hiến pháp năm 2013, chính quyền địa phương gồm có cơ quan, tổ chức nào?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân và các tổ chức đoàn thể chính trị xã hội

d)

Hội đồng nhân dân

64.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là cơ quan nào?

a)

Mặt trận tổ quốc ViệtNam

b)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tại địa phương

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

65.

Theo Hiến pháp năm 2013, thì cơ quan nào bầu ra Ủy ban nhân dân?

a)

Hội đồng nhân dân cùng cấp

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

d)

Hội Nông dân Việt Nam

66.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương?

a)

Hội Nông dân Việt Nam

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

67.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Hội Nông dân Việt Nam

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

68.

Theo Hiến pháp năm 2013, đại biểu hội đồng nhân dân có quyền chất vấn ai?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Cả 3 phương án còn lại

69.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp tỉnh được phân thành mấy loại?

a)

Bốn loại

b)

Ba loại

c)

Năm loại

d)

Hai loại

70.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại gì?

a)

Loại III

b)

Đặc b

71.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại gì?

a)

Loại III

b)

Đặc biệt

c)

Loại I

d)

Loại II

72.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp huyện được phân thành mấy loại?

a)

Bốn loại

b)

Một loại

c)

Ba loại

d)

Hai loại

73.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đơn vị hành chính cấp xã được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Bốn loại

c)

Ba loại

d)

Một loại

74.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào quy định cụ thể tiêu chuẩn của từng tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục phân loại đơn vị hành chính?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

d)

Bộ Nội vụ

75.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính quyền địa phương nào không thuộc chính quyền địa phương ở nông thôn?

a)

Chính quyền địa phương ở thị xã

b)

Chính quyền địa phương ở tỉnh

c)

Chính quyền địa phương ở xã

d)

Chính quyền địa phương ở huyện

76.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chính quyền địa phương nào thuộc chính quyền địa phương ở đô thị?

a)

Chính quyền địa phương ở xã

b)

Chính quyền địa phương ở huyện

c)

Chính quyền địa phương ở thị trấn

d)

Chính quyền địa phương ở tỉnh

77.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào?

a)

Hội nghị

b)

Hữu nghị và quyết định theo đa số

c)

Quyết định theo đa số

d)

Hội nghị và quyết định theo đa số

78.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân được tổ chức ở những cấp nào?

a)

Cấp tỉnh, cấp huyện

b)

Cấp huyện, cấp xã

c)

Cấp tính, cấp xã

d)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

79.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?

4 lines
80.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?

a)

Cử tri ở địa phương

b)

Nông dân ở địa phương

c)

Công nhân ở địa phương

d)

Trí thức ở địa phương

81.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do Quốc hội quyết định theo đề nghị của cơ quan nào?

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Bộ Nội vụ

82.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, việc phân quyền cho mỗi cấp chính quyền địa phương phải được quy định trong văn bản nào?

a)

Trong các Nghị quyết của Chính phủ

b)

Trong các luật

c)

Trong các pháp lệnh

d)

Trong các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

83.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố?

a)

Hội đồng nhân dân thành phố

b)

Ủy ban nhân dân thành phố

c)

Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

84.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn và hàng năm của thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố

b)

Hội đồng nhân dân thành phố

c)

Ủy ban nhân dân thành phố

d)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

85.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định biên chế công chức trong cơ quan của HĐND, UBND trên địa bàn thành phố trục thuộc Trung ương theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dãn thành phố

b)

Chủ tịch ủy ban nhân dân

86.

Công chức trong cơ quan của HĐND, UBND trên địa bàn thành phố trục thuộc Trung ương theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dãn thành phố

b)

Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố

c)

Hội đồng nhân dân thành phố

d)

Ủy ban nhân dân thành phố

87.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Ủy ban nhân dân thành phố

b)

Hội đồng nhân dân thành phố

c)

Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

88.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố trực thuộc trung ương có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố?

a)

50 đại biểu

b)

40 đại biểu

c)

30 đại biểu

d)

60 đại biểu

89.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương thành lập mấy Ban?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

90.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi năm 2019; Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có mấy Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không quá 2

91.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân quận thành lập các Ban nào?

a)

Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Đô thị

b)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - xã hội

c)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban Đô thị

d)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa - xã hội

92.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân quận loại I là bao nhiêu?

a)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND

b)

Có không quá 4 Phó Chủ tịch UBND

c)

Có không quá 3 Phó Chủ tịch UBND

d)

Có không quá 2 Phó Chủ tịch UBND

93.

ân quận loại I là bao nhiêu ?

a)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND

b)

Có không quá 4 Phó Chủ tịch UBND

c)

Có không quá 3 Phó Chủ tịch UBND

d)

Có không quá 2 Phó Chủ tịch UBND

94.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân phường loại II là bao nhiêu ?

a)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND

b)

Có không quá 02 Phó Chủ tịch UBND

c)

Có 02 Phó Chủ tịch UBND

d)

Có không quá 03 Phó Chủ tịch UBND

95.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân huyện loại II và loại III là bao nhiêu ?

a)

Có không quá 02 Phó Chủ tịch UBND

b)

Có 01 Phó Chủ tịch UBND

c)

Có không quá 03 Phó Chủ tịch UBND

d)

Có 03 Phó Chủ tịch UBND

96.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân huyện thành lập các Ban nào?

a)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban Đô thị

b)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa - xã hội

c)

Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Pháp chế

d)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - xã hội

97.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân phường thành lập các Ban nào?

a)

Ban Pháp chế, Ban Văn hóa - xã hội

b)

Ban Kinh tế - ngân sách, Ban đô thị

c)

Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - xã hội

d)

Ban Văn hóa - xã hội, Ban Kinh tế - ngân sách

98.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định cơ cấu Thường trực Hội đồng nhân dân xã gồm những ai?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân đân và các ủy viên

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các ủy viên

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 02 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

99.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định cơ cấu Ban của Hội đồng nhân dân thị trấn gồm những ai?

a)

Trưởng ban và 01 Phó Trưởng Ban

b)

Trưởng ban, 02 Phó Trưởng Ban và các ủy viên

100.

chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định cơ cấu Ban của Hội đồng nhân dân thị trấn gồm những ai?

a)

A. Trưởng ban và 01 Phó Trưởng Ban

b)

B. Trưởng ban, 02 Phó Trưởng Ban và các ủy viên

c)

C. Trưởng ban, 01 Phó Trưởng Ban và các ủy viên

d)

D. Trưởng ban và các ủy viên

101.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân xã loại I là bao nhiêu?

a)

A. Có không quá 02 Phó Chủ tịch UBND

b)

B. Có 01 Phó Chủ tịch UBND

c)

C. Có 03 Phó Chủ tịch UBND

d)

D. Có không quá 03 Phó Chủ tịch UBND

102.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân họp mỗi năm ít nhất mấy kỳ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

103.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi năm 2019, Hội đồng nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu?

a)

A. 3/4 tổng số đại biểu HĐND

b)

B. 1/3 tổng số đại biểu HĐND

c)

C. 1/2 tổng số đại biểu HĐND

d)

D. 2/3 tổng số đại biểu HĐND

104.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, quyết định triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân được thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp thường lệ?

a)

A. 10

b)

B. 7

c)

C. 5

d)

D. 3

105.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi năm 2019, quyết định triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân được thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất?

a)

A. 7

b)

B. 10

c)

C. 3

d)

D. 5

106.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm quyền phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?

a)

A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

b)

B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện

c)

C. Chủ tịch ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện

107.

ẩm quyền phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện

c)

Chủ tịch ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện

d)

Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

108.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong?

a)

45 ngày

b)

55 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

109.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm quyền phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

a)

Tổng thư ký Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

110.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm quyền phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã

111.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân bầu ủy viên Ủy ban nhân dân theo giới thiệu của ai?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

b)

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

112.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, ủy viên Ủy ban nhân dân theo đề nghị của ai?

a)

ít nhất 1/3 tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

d)

Trưởng ban Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân

113.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình từ thời điểm nào?

a)

Ngay sau khi được Hội đồng nhân dân bầu

b)

Sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn kết quả bầu

c)

Sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân bầu

d)

Sau 05 ngày

114.

Thời hạn của mình từ thời điểm nào?

a)

Ngay sau khi được Hội đồng nhân dân bầu

b)

Sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn kết quả bầu

c)

Sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân bầu

d)

Sau 05 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân bầu

115.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân được thông qua khi có bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành (trừ nghị quyết về bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân)?

a)

Quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân

b)

ít nhất 2/3 tổng sổ đại biểu Hội đồng nhân dân

c)

ít nhất 1/3 tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân

d)

ít nhất 3/4 tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân

116.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách phải dành ít nhất bao nhiêu thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cùa đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/3

d)

3/4

117.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Thường trực Hội đồng nhân dân họp thường kỳ mỗi tháng mấy lần?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

118.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Ban nào của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trong lĩnh vực khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh?

a)

Ban đô thị

b)

Ban kinh tế - ngân sách

c)

Ban Văn hóa- xã hội

d)

Ban Pháp chế

119.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Ban nào của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm về chính sách tôn giáo ở địa phương?

a)

Ban Văn hóa- xã hội

b)

Ban Pháp chế

c)

Ban kinh tế- ngân sách

d)

Ban Đô thị

120.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Ban nào của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trong lĩnh vực xây dựng chính quyền địa phương?

a)

Ban Đô thị

b)

Ban Pháp chế

c)

Ban Văn hóa- xã hội

d)

Ban Kinh tế- ngân sách

121.

cấp tỉnh chịu trách nhiệm trong lĩnh vực xây dựng chính quyền địa phương?

a)

Ban Đô thị

b)

Ban Pháp chế

c)

Ban Văn hóa- xã hội

d)

Ban Kinh tế- ngân sách

122.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Ban nào của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm trong lĩnh vực phát triển hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội?

a)

Ban Văn hóa- xã hội

b)

Ban Kinh tế- ngân sách

c)

Ban Đô thị

d)

Ban Pháp chế

123.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, phiên họp Ủy ban nhân dân chỉ được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu tổng số thành viên Ủy ban nhân dân tham dự?

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/3

124.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thẩm quyền quyết định điều động Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Chủ tịch Quốc hội

125.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thẩm quyền quyết định điều động Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện

126.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có trách nhiệm thẩm tra đề án của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?

a)

Ủy ban các vấn đề xã hội của Quốc hội

b)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

c)

Ủy ban Quốc phòng và an ninh của Quốc hội

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

127.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

128.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

d)

Chính phủ

129.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

130.

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương do ai là Chủ tịch Quốc hội ký?

a)

Nguyễn Thị Kim Ngân

b)

Nông Đức Mạnh

c)

Nguyễn Sinh Hùng

d)

Nguyễn Phú Trọng

131.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Xác định phương án đúng

a)

Chính quyền địa phương được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và đơn vị hành chính-kinh tế đặc biệt phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt. (1)

b)

Phương án (1) và (2) đều đúng

c)

Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và đơn vị hành chính-kinh tế đặc biệt. (2)

d)

Phương án (1) và (2) đều sai

132.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019. Không phải là tỉnh miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân đ

4 lines