wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế Toán

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là quá trình thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, …..... và thời gian lao động

a)

Hiện vật

b)

Trực tiếp

c)

Sản phẩm

d)

Hàng hóa

2.

Đối tượng bên ngoài sử dụng thông tin báo cáo tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Người lao động

c)

Chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

Chủ nợ

3.

Giám đốc công ty A mua một chiếc laptop để gia đình sử dụng. Giám đốc công ty A đã yêu cầu kế toán ghi nhận chiếc laptop là tài sản của công ty A. Theo bạn, giám đốc công ty A đã vi phạm nguyên tắc/ khái niệm kế toán nào dưới đây?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Nhất quán

c)

Đơn vị kế toán (Thực thể kinh doanh)

d)

Thận trọng

4.

Khái niệm thước đo tiền tệ phát biểu rằng:

a)

Doanh nghiệp phải ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh với một đơn vị đo lường hiện vật chung

b)

Doanh nghiệp phải sử dụng đơn vị đo lường giá trị thống nhất khi ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Doanh nghiệp phải sử dụng thước đo lao động khi đo lường yếu tố lao động sống

d)

Doanh nghiệp có thể sử dụng thước đo hiện vật hoặc thước đo lao động để thay thế cho thước đo tiền tệ

5.

Vào ngày kết thúc năm tài chính, công ty A phát hiện và có đủ căn cứ chứng minh không thể đòi được khoản nợ của công ty B (do công ty B đang rơi vào tình trạng phá sản, giám đốc công ty B bỏ trốn). Kế toán công ty A đã trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi. Kế toán công ty A đang áp dụng nguyên tắc kế toán nào?

a)

Thận trọng

b)

Phù hợp

c)

Nhất quán

d)

Giá gốc

6.

Ngày 01/01/N, công ty A nhận tiền hàng ứng trước của công ty B là 12 triệu đồng. Ngày 5/2/N, công ty A hoàn thành việc giao hàng cho B, tổng giá thanh toán 22 triệu đồng. Ngày 15/3/N, công ty B thanh toán nốt số tiền hàng còn thiếu. Áp dụng nguyên tắc xác định doanh thu, kế toán công ty A ghi nhận:

a)

Doanh thu tháng 1/N

b)

Doanh thu tháng 2/N

c)

Doanh thu tháng 3/N

d)

Doanh thu ở cả

7.

Nguyên tắc nhất quán khi áp dụng các chính sách kế toán nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo tính so sánh được của các dữ liệu kế toán

b)

Đảm bảo dữ liệu kế toán là khách quan

c)

Đảm bảo sự phù hợp giữa chi phí và thu nhập

d)

Đảm bảo tài sản được ghi nhận theo giá gốc

8.

Trong tháng 1/N, công ty M-TB Entertainment có bán chịu cho MoLo một chiếc xe máy của với tổng giá thanh toán là 33.000.000đ. MoLo thanh toán làm 3 đợt vào tháng 2, 03 và 04, mỗi đợt 11.000.000đ. Kế toán của công ty M-TB Entertainment ghi nhận doanh thu vào tháng mấy?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 3

d)

Tháng 4

9.

Nguyên tắc phù hợp yêu cầu kế toán phải ghi nhận chi phí phù hợp với tiền thu vào

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu kế toán phải ghi nhận chi phí khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Công ty A mua 20 chiếc ô tô giá trị 600 triệu/chiếc về nhập kho để bán cho khách hàng. Kế toán ghi nhận lô dây chuyền sản xuất này vào đâu?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

12.

Công ty A mua một lô vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán K. Kế toán ghi nhận số tiền chưa thanh toán cho người bán K vào đâu?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

13.

Công ty A vay ngân hàng 5 tỉ đồng để mua một lô chiếc xe ô tô tải để chở hàng hóa. Khoản vay có thời hạn 5 năm. Kế toán ghi nhận khoản vay ngân hàng vào đâu?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả dài hạn

c)

Nợ phải trả ngắn hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

14.

Công ty A xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng P. Khách hàng P chấp nhận nợ và sẽ thanh toán trong vòng 90 ngày. Kế toán ghi nhận số tiền khách hàng P chưa thanh toán vào đâu?

4 lines
15.

Khách hàng P chấp nhận nợ và sẽ thanh toán trong vòng 90 ngày. Kế toán ghi nhận số tiền khách hàng P chưa thanh toán vào đâu?

a)

Phải thu khách hàng dài hạn

b)

Khách hàng trả trước ngắn hạn

c)

Khách hàng trả trước dài hạn

d)

Phải thu khách hàng ngắn hạn

16.

Công ty A mua xi măng về nhập kho để phục vụ sản xuất bê tông. Kế toán ghi nhận số xi măng này vào đâu?

a)

Nguyên liệu, vật liệu

b)

Công cụ, dụng cụ

c)

Hàng hóa

d)

Thành phẩm

17.

Công ty A mua xi măng về nhập kho một phần để phục vụ sản xuất bê tông một phần dùng để bán. Kế toán ghi nhận số xi măng để bán trên vào đâu?

a)

Nguyên liệu, vật liệu

b)

Công cụ, dụng cụ

c)

Hàng hóa

d)

Thành phẩm

18.

Công ty A mua một thiết bị sản xuất có giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000.000đ phục vụ cho sản xuất. Kế toán ghi nhận thiết bị sản xuất này vào đâu?

a)

Công cụ, dụng cụ

b)

Tài sản cố định hữu hình

c)

Hàng hóa

d)

Đầu tư tài chính dài hạn

19.

Công ty A mua một thiết bị bán hàng với giá mua 9.000.000đ về nhập kho. Kế toán ghi nhận thiết bị bán hàng này vào đâu?

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Tài sản cố định vô hình

c)

Công cụ, dụng cụ

d)

Hàng hóa

20.

Công ty A mua công cụ dụng cụ về nhập kho, chưa thanh toán tiền hàng cho người bán. Nghiệp vụ này tác động:

a)

Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn

b)

Tăng tài sản - Giảm tài sản

c)

Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

d)

Giảm nguồn vốn - Tăng nguồn vốn

21.

Công ty A vay ngân hàng một khoản vay 6 tháng để trả cho công ty B. Nghiệp vụ này tác động:

a)

Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn

b)

Tăng tài sản - Giảm tài sản

c)

Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

d)

Giảm nguồn vốn - Tăng nguồn vốn

22.

Xét về mặt giá trị Máy móc thiết bị có trị giá 40.000.000đ có thể được ghi nhận là:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn

23.

Chu trình kế toán được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Lập chứng từ - Lập báo cáo tài chính - Ghi sổ kế toán

b)

Lập c

24.

Chu trình kế toán được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Lập chứng từ - Lập báo cáo tài chính - Ghi sổ kế toán

b)

Lập chứng từ - Ghi sổ kế toán - Lập báo cáo tài chính

c)

Ghi sổ kế toán - Lập chứng từ - Lập báo cáo tài chính

d)

Lập báo cáo tài chính - Lập chứng từ - Ghi sổ kế toán

25.

Khi mở sổ kế toán ở đầu kỳ kế toán mới, số dư cuối kỳ trước được chuyển sang thành số dư đầu kỳ này

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công ty A chỉ có một bộ máy kế toán duy nhất thực hiện toàn bộ công việc kế toán phát sinh tại chi nhánh và văn phòng công ty. Công ty A đang tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình………..

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Hỗn hợp

d)

Phân cấp

27.

Công ty A sử dụng hình thức ghi sổ Nhật ký chung để ghi sổ kế toán. Loại sổ nào dưới đây được sử dụng ở hình thức này?

a)

Sổ "Nhật ký chung"

b)

Sổ "Nhật ký sổ cái"

c)

Nhật ký chứng từ

d)

Chứng từ ghi sổ

28.

Trình tự ghi sổ nào dưới đây là phù hợp với hình thức Nhật ký chung?

a)

Chứng từ kế toán - Lập chứng từ ghi sổ - Ghi sổ Nhật ký chung - Ghi sổ cái - Lập báo cáo tài chính

b)

Chứng từ kế toán - Ghi sổ Nhật ký chung - Ghi sổ cái - Lập báo cáo tài chính

c)

Chứng từ kế toán - Lập sổ đăng ký Chứng từ ghi sổ - Ghi sổ Nhật ký chung - Ghi sổ cái - Lập báo cáo tài chính

d)

Chứng từ kế toán - Ghi sổ Nhật ký sổ cái - Lập báo cáo tài chính

29.

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải áp dụng chế độ kế toán…….

a)

Doanh nghiệp

b)

Hành chính sự nghiệp

c)

Tổ chức tín dụng

d)

Hành chính công

30.

Công ty A không có tồn kho máy tính đầu kỳ. Trong tháng 10/N, công ty A mua một lô hàng 100 chiếc máy tính với đơn giá 10.000.000đ/chiếc. Công ty A đã bán được 80 chiếc máy tính với đơn giá bán 20.000.000đ/chiếc. Theo nguyên tắc phù hợp, kế toán ghi nhận chi phí giá vốn tháng 10/N là bao nhiêu?

a)

800.000.000đ

b)

1.600.000.000đ

c)

1.000.000.000đ

d)

2.000.000.000đ

31.

1/1/N, công ty A chi tiền mặt

4 lines
32.

Theo nguyên tắc phù hợp, kế toán ghi nhận chi phí giá vốn tháng 10/N là bao nhiêu?

a)

800.000.000đ

b)

1.600.000.000đ

c)

1.000.000.000đ

d)

2.000.000.000đ

33.

Công ty A chi tiền mặt 6.000.000đ để mua bảo hiểm 1 năm cho chiếc xe ô tô tải chở hàng. Công ty A áp dụng kỳ kế toán tháng. Áp dụng nguyên tắc phù hợp của kế toán, chi phí bảo hiểm xe ô tô được kế toán ghi nhận trong tháng 1/N là:

a)

6.000.000đ

b)

1.000.000đ

c)

500.000đ

d)

600.000đ

34.

Tổng vốn chủ sở hữu bằng tổng …….. tổng nợ phải trả

a)

Tổng nguồn vốn trừ

b)

Tài sản cộng

c)

Tài sản ngắn hạn cộng

d)

Tài sản dài hạn trừ

35.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của doanh nghiệp áp dụng mô hình tổ chức bộ máy kế toán phân tán:

a)

Các đơn vị trực thuộc chưa phân cấp quản lý

b)

Các đơn vị phụ thuộc hạch toán báo sổ

c)

Các đơn vị phụ thuộc gửi chứng từ về phòng kế toán công ty để hạch toán

d)

Các đơn vị phụ thuộc gửi báo cáo tài chính về phòng kế toán công ty

36.

Trường hợp nào dưới đây KHÔNG phải là hình thức ghi sổ kế toán?

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Bảng kê chứng từ

c)

Nhật ký chung

d)

Nhật ký chứng từ

37.

Vào ngày kết thúc năm tài chính, công ty A phát hiện và có đủ căn cứ chứng minh giá trị trên thị trường của lô hàng hóa bị giảm. Kế toán công ty A đã trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Kế toán công ty A đang áp dụng nguyên tắc kế toán nào?

a)

Thận trọng

b)

Phù hợp

c)

Nhất quán

d)

Giá phí

38.

Vào ngày kết thúc năm tài chính, công ty A phát hiện và có đủ căn cứ chứng minh giá của khoản đầu tư vào 1.000 cổ phiếu L bị giảm từ 39.000đ/CP xuống còn 20.000đ/CP. Kế toán công ty A đã trích lập dự phòng giảm giá đối với khoản đầu tư. Kế toán công ty A đang áp dụng nguyên tắc kế toán nào?

a)

Thận trọng

b)

Phù hợp

c)

Nhất quán

d)

Giá gốc

39.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

Tài sản cố định là tài sản ngắn hạn

b)

Vay ngân hàng kỳ hạn 36 tháng là tài sản ngắn hạn

c)

Lương chưa thanh toán cho người l

40.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

Tài sản cố định là tài sản ngắn hạn

b)

Vay ngân hàng kỳ hạn 36 tháng là tài sản ngắn hạn

c)

Lương chưa thanh toán cho người lao động là nợ phải trả ngắn hạn

d)

Tiền ứng trước cho người bán là nợ phải trả

41.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

Nguyên vật liệu là tài sản dài hạn

b)

Công cụ, dụng cụ là tài sản ngắn hạn

c)

Thuế giá trị gia tăng phải nộp là tài sản ngắn hạn

d)

Quỹ phúc lợi là vốn chủ sở hữu

42.

Phát biểu nào dưới đây là Sai về tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình tập trung?

a)

Kế toán các đơn vị trực thuộc tập hợp chứng từ và gửi về phòng kế toán công ty để ghi sổ

b)

Các đơn vị trực thuộc đã được phân cấp quản lý

c)

Các đơn vị trực thuộc chưa được phân cấp quản lý

d)

Doanh nghiệp chỉ có một bộ sổ kế toán duy nhất

43.

Trình tự ghi sổ của hình thức Nhật ký chung là …….

a)

Chứng từ - Nhật ký chung - Sổ cái

b)

Nhật ký chung - Chứng từ - Sổ cái

c)

Chứng từ - Sổ cái - Nhật ký chung

d)

Sổ cái - Nhật ký chung - Chứng từ

44.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chứng từ kế toán?

a)

Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

b)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

c)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

d)

Chứng minh tính khả thi của sự kiện

45.

Chứng từ tiền tệ là loại nào dưới đây?

a)

Phiếu thu, phiếu chi

b)

Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ

c)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

d)

Bảng thanh toán lương, thưởng, ăn ca

46.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Ngày tháng phát sinh nghiệp vụ

c)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế

d)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế

47.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 1 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

48.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 2 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm t

49.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 1 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

50.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 2 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

51.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 3 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

52.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 4 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

53.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ chấp hành?

a)

Lệnh xuất kho

b)

Hóa đơn giá trị gia tăng

c)

Phiếu nhập kho

d)

Phiếu thu

54.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ bên trong?

a)

Bảng chấm công

b)

Phiếu kế toán

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Hóa đơn mua hàng

55.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào là chứng từ bên ngoài?

a)

Phiếu nhập kho

b)

Phiếu kế toán

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Hóa đơn mua hàng

56.

Yếu tố "định khoản kế toán" KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

a)

Định khoản kế toán

b)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế

c)

Hình thức thanh toán

d)

Không có yếu tố nào

58.

Yếu tố "hình thức thanh toán" KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Yếu tố "nội dung nghiệp vụ kinh tế" KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nội dung kiểm tra chứng từ là:

a)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ

b)

Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và kiểm tra tính chính xác của số liệu thông tin trên chứng từ

c)

Kiểm tra việc chấp hành quy chế quản lý nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế tài chính.

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

61.

…….. kế t

4 lines
62.

…….. kế toán là căn cứ chứng minh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành.

a)

Chứng từ

b)

Tài khoản

c)

Sổ

d)

Báo cáo

63.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập thì chứng từ được chia thành chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phân loại chứng từ theo công dụng thì chứng từ được chia thành chứng từ bên trong (nội bộ) và chứng từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

a)

Định khoản kế toán

b)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế

c)

Ngày và số chứng từ

d)

Tên, địa chỉ, chữ ký của những người có liên quan đến nghiệp vụ kinh tế

66.

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán:

a)

Lập/nhận chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

b)

Lập/nhận chứng từ - Sử dụng chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

c)

Lập/nhận chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ.

d)

Kiểm tra chứng từ - Lập chứng từ/nhận - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

67.

Chứng từ vật tư, hàng hóa là loại nào dưới đây?

a)

Phiếu thu, phiếu chi

b)

Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ

c)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

d)

Bảng thanh toán lương, thưởng, ăn ca

68.

Chứng từ lao động tiền lương là loại nào dưới đây?

a)

Phiếu thu, phiếu chi

b)

Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ

c)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

d)

Bảng thanh toán lương, thưởng, ăn ca

69.

Chứng từ tài sản cố định là loại nào dưới đây?

a)

Phiếu thu, phiếu chi

b)

Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ

c)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

d)

Bảng thanh toán lương, thưởng, ăn ca

70.

Tính giá là phương pháp dùng thước đo nào

4 lines
71.

Tính giá là phương pháp dùng thước đo nào để tính toán và xác định giá trị của tài sản?

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Thước đo thời gian

72.

Tính giá tài sản cần đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Xác định đối tượng tính giá cho phù hợp.

b)

Phân loại chi phí hợp lý.

c)

Lựa chọn tiêu thức để phân bổ chi phí.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

73.

Chi phí sản xuất là:

a)

Chi phí phát sinh liên quan đến việc sản xuất, chế tạo sản phẩm, thực hiện lao vụ dịch vụ trong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất

b)

Chi phí phát sinh liên quan đến việc thu mua vật tư, tài sản, hàng hoá.

c)

Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra dùng cho việc điều hành tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh của toàn doanh nghiệp

d)

Chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá.

74.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:

a)

Chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý trong phạm vi phân xưởng, đội sản xuất

b)

Chi phí liên quan đến các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chức năng của doanh nghiệp.

c)

Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản trích theo lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm

d)

Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ dùng để trực tiếp sản xuất, chế tạo sản phẩm

75.

Tính giá các tài sản trong đơn vị phải đảm bảo … về nội dung, phương pháp nhằm đưa ra các chỉ tiêu kế toán có thể so sánh được với nhau.

a)

Thống nhất

b)

Đầy đủ

c)

Chính xác

d)

Khách quan

76.

Chỉ tiêu nào dưới đây KHÔNG phản ánh giá trị của tài sản cố định?

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị xuất kho

c)

Giá trị hao mòn

d)

Giá trị còn lại

77.

Giá trị còn lại của tài sản cố định được xác định bằng:

a)

Nguyên giá tài sản cố định

b)

Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với số khấu hao trong kỳ

c)

Giá thị trường của tài sản cố định

78.

Giá trị còn lại của tài sản cố định được xác định bằng:

a)

Nguyên giá tài sản cố định

b)

Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với số khấu hao trong kỳ

c)

Giá thị trường của tài sản cố định

d)

Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với giá trị hao mòn lũy kế

79.

Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ KHÔNG phụ thuộc vào chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ

80.

Đối với tài sản cố định mua ngoài, khoản chiết khấu thương mại được:

a)

Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định

b)

Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định

c)

Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính

d)

Ghi tăng các khoản giảm trừ doanh thu.

81.

Đối với TSCĐ mua ngoài, chi phí lắp đặt, chạy thử được:

a)

Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định

b)

Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định

c)

Ghi tăng chi phí hoạt động tài chính

d)

Ghi tăng chi phí khác

82.

Nguyên giá của tài sản cố định là 300.000.000đ. Hao mòn lũy kế bằng 240.000.000đ. Giá trị còn lại của tài sản cố định là bao nhiêu?

a)

300.000.000đ

b)

60.000.000đ

c)

240.000.000đ

d)

540.000.000đ

83.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển tài sản cố định về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:

a)

300 triệu đồng

b)

310 triệu đồng

c)

330 triệu đồng

d)

340 triệu đồng

84.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:

a)

300 triệu đồng

b)

310 triệu đồng

c)

330 triệu đồng

d)

341 triệu đồng

85.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán:

(a)  

86.

GT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:

a)

300 triệu đồng

b)

310 triệu đồng

c)

330 triệu đồng

d)

341 triệu đồng

87.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán:

a)

Tăng giá trị hàng hóa nhập kho

b)

Giảm giá trị hàng hóa nhập kho

c)

Tăng thu nhập khác

d)

Giảm chi phí khác

88.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

310 triệu đồng

b)

311 triệu đồng

c)

330 triệu đồng

d)

341 triệu đồng

89.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

310 triệu đồng

b)

311 triệu đồng

c)

330 triệu đồng

d)

341 triệu đồng

90.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 440 triệu đồng. Do mua hàng với số lượng lớn nên người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 1%. Kế toán ghi nhận giá trị nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

400 triệu đồng

b)

440 triệu đồng

c)

396 triệu đồng

d)

435,6 triệu đồng

91.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 550 triệu đồng. Do thanh toán sớm nên người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 2 triệu đồng. Kế toán ghi nhận giá trị nguyên vật liệu nhập kho là:

a)

498 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

502 triệu đồng

d)

550 triệu đồng

92.

Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có:

4 lines
93.

Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 400 triệu đồng - Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: 1.500 triệu đồng - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 100 triệu đồng Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:

a)

1.500 triệu đồng

b)

1.800 triệu đồng

c)

2.000 triệu đồng

d)

2.200 triệu đồng

94.

Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có số liệu sau: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ = chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ = 0 - Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được: + Nguyên vật liệu trực tiếp: 1.000 triệu đồng + Nhân công trực tiếp: 600 triệu đồng + Chi phí sản xuất chung: 500 triệu đồng Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:

a)

1.100 triệu đồng

b)

1.500 triệu đồng

c)

1.600 triệu đồng

d)

2.100 triệu đồng

95.

Phương pháp tính giá nào dưới đây sẽ cho kết quả đơn giá xuất kho bằng nhau đối với tất cả các lần xuất kho trong kỳ?

a)

Giá thực tế đích danh

b)

Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ

c)

Giá nhập trước xuất trước

d)

Giá bình quân sau mỗi lần nhập (liên hoàn)

96.

Giá trị nguyên vật liệu tồn cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu theo phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập) là giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Giá trị nguyên vật liệu tồn cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu theo phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO) là giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán giảm giá trị hàng hóa nhập kho

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 200.000 triệu đồng; giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 300.000 triệu đồng; các chỉ tiêu khác không thay đổi thì tổng giá thành sản xuất sẽ giảm 100.000 triệu đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

đầu kỳ tăng 200.000 triệu đồng; giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 300.000 triệu đồng; các chỉ tiêu khác không thay đổi thì tổng giá thành sản xuất sẽ giảm 100.000 triệu đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Giá thực tế vật tư, hàng hóa xuất kho không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng vật tư, hàng hóa xuất kho

b)

Giá đơn vị vật tư, hàng hóa xuất kho

c)

Phương pháp tính giá vật tư, hàng hóa xuất kho

d)

Phương pháp tính giá thành sản phẩm

102.

Mua 1 lô vật tư với giá chưa thuế GTGT 10% là 300 triệu đồng. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hết 11 triệu đồng, gồm cả thuế GTGT 10%. Biết DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Hỏi giá nhập kho của lô vật liệu là:

a)

300 triệu đồng

b)

330 triệu đồng

c)

310 triệu đồng

d)

311 triệu đồng

103.

Mua một tài sản cố định có giá chưa thuế GTGT 10% là l10 triệu đồng. Chi phí lắp đặt chạy thử là 11 triệu đồng gồm cả thuế GTGT 10%. Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Nguyên giá của thiết bị đó là:

a)

110 triệu đồng

b)

121 triệu đồng

c)

111 triệu đồng

d)

120 triệu đồng

104.

Chi phí nào dưới đây là chi phí phục vụ chung cho sản xuất sản phẩm trong phạm vi phân xưởng?

a)

Sản xuất chung

b)

Nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Nhân công trực tiếp

d)

Bán hàng.

105.

Chỉ tiêu giá trị còn lại của tài sản cố định phụ thuộc vào … của tài sản cố định và giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định

a)

Nguyên giá

b)

Giá mua

c)

Giá bán

d)

Giá nhập kho

106.

Chi phí nào không phải là chi phí sản xuất:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

107.

Toàn bộ chi phí bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm tài sản ở trạng thái sẵn sàng sử dụng là:

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị còn lại

c)

Hao mòn lũy kế

d)

Chi phí khấu hao

108.

Tài sản cố định tại doanh nghiệp bao gồm: Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định …

a)

Thuê tài chính

b)

Th

109.

Tài sản cố định tại doanh nghiệp bao gồm: Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định …

a)

Thuê tài chính

b)

Thuê hoạt động

c)

Đi thuê

d)

Bất động sản đầu tư

110.

Công ty cổ phần Minh Tú chuyên kinh doanh mặt hàng X. Công ty tính giá xuất kho hàng X theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Tài liệu tháng 01 năm N: - Tồn kho đầu tháng: 10.000kg, đơn giá 50.000đ/kg - Ngày 5: Mua 10.000kg, đơn giá 52.000đ/kg - Ngày 6: Mua 10.000kg, đơn giá: 51.000đ/kg - Ngày 8: Bán 10.000kg Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:

a)

500.000.000đ

b)

510.000.000đ

c)

520.000.000đ

d)

530.000.000đ

111.

Công ty cổ phần Minh Tú chuyên kinh doanh mặt hàng X. Công ty tính giá xuất kho hàng X theo phương pháp nhập trước, xuất trước. Tài liệu tháng 01 năm N: - Tồn kho đầu tháng: 10.000kg, đơn giá 50.000đ/kg - Ngày 5: mua 10.000kg, đơn giá 52.000đ/kg - Ngày 6: mua 10.000kg, đơn giá: 51.000đ/kg - Ngày 8: bán 10.000kg Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:

a)

500.000.000đ

b)

510.000.000đ

c)

520.000.000đ

d)

530.000.000đ

112.

Công thức nào sau đây đúng khi xác định số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán?

a)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

b)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

c)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng + Phát sinh giảm

d)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng + Phát sinh giảm

113.

Số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ của tài khoản phản ánh điều gì?

a)

Tình hình hiện có của đối tượng kế toán tại thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ.

b)

Sự vận động của đối tượng kế toán cụ thể

c)

Sự phát sinh tăng của đối tượng kế toán

d)

Sự phát sinh giảm của đối tượng kế toán

114.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi Kết cấu của tài khoản phản ánh tài sản là

4 lines
115.

Kết cấu của tài khoản phản ánh tài sản là

a)

A. Tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

b)

B. Tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ

c)

C. Tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư đầu, cuối kỳ

d)

D. Tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư đầu, cuối kỳ

e)

E. Tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Có

116.

Tài khoản "Hàng gửi đi bán" thuộc loại đối tượng…

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu

117.

Tài khoản "Phải trả người lao động" thuộc loại đối tượng…

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu

118.

Tài khoản "Hàng hóa" thuộc đối tượng…….

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu.

119.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng có liên quan ít nhất đến mấy đối tượng kế toán?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

120.

Định khoản giản đơn là:

a)

A. Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

b)

B. Ghi Nợ nhiều tài khoản và ghi Có một tài khoản

c)

C. Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có một tài khoản

d)

D. Ghi Nợ nhiều tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

121.

Nghiệp vụ tạm ứng lương kỳ 1 cho công nhân viên bằng tiền mặt sẽ được định khoản:

a)

A. Nợ TK 112 30.000.000đ Có TK 131 30.000.000đ

b)

B. Nợ TK 334 30.000.000đ Có TK 111 30.000.000đ

c)

C. Nợ TK 333 30.000.000đ Có TK 112 30.000.000đ

d)

D. Nợ TK 112 30.000.000đ Có TK 341

122.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi Nghiệp vụ tạm ứng lương kỳ 1 cho công nhân viên bằng tiền mặt sẽ được định khoản:

a)

A. Nợ TK phải trả người lao động Có TK tiền mặt

b)

B. Nợ TK tạm ứng Có TK tiền mặt

c)

C. Nợ TK tiền mặt Có TK tạm ứng

d)

D. Nợ TK phải trả người lao động Có TK tiền gửi ngân hàng

e)

E. Nợ TK tiền mặt Có TK phải trả người lao động

123.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi Định khoản nghiệp vụ: "Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu trị giá 396.000.000 đồng, gồm cả thuế giá trị gia tăng 10%, chưa trả tiền, cuối tháng số nguyên vật liệu này chưa về kho doanh nghiệp". Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

A. Nợ TK 152 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 331 396.000.000đ

b)

B. Nợ TK 151 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 331 396.000.000đ

c)

C. Nợ TK 151 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 112 396

124.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi Định khoản nghiệp vụ: "Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá 396.000.000 đồng, gồm cả thuế giá trị gia tăng 10%, chưa trả tiền". Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

A. Nợ TK 151 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 331 396.000.000đ

b)

B. Nợ TK 152 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 331 396.000.000đ

c)

C. Nợ TK 151 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 112 396

125.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi Định khoản nghiệp vụ: "Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu trị giá 396.000.000 đồng, gồm cả thuế giá trị gia tăng 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, cuối tháng số nguyên vật liệu này chưa về kho doanh nghiệp". Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

A. Nợ TK 151 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 331 396.000.000đ

b)

B. Nợ TK 152 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 331 396.000.000đ

c)

C. Nợ TK 151 360.000.000đ Nợ TK 133 36.000.000đ Có TK 112 396

126.

Hãy ghép các phương án đúng với nội dung câu hỏi Tạm ứng cho ông A - Phòng kế toán đi công tác bằng tiền gửi ngân hàng 70.000.000đ.

a)

Nợ TK112 70.000.000đ Có TK341 70.000.000đ

b)

Nợ TK334 70.000.000đ Có TK 112 70.000.000đ

c)

Nợ TK112 70.000.000đ Có TK141 70.000.000đ

d)

Nợ TK112 70.000.000đ Có TK341 70.000.000đ

e)

Nợ TK141 70.000.000đ Có TK 112 70.000.000đ

127.

Tài khoản tổng hợp là các tài khoản:

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 1,2,3

d)

Cấp 2,3

128.

Tài khoản nào là tài khoản tổng hợp trong số các tài khoản sau:

a)

Tiền mặt Việt Nam đồng

b)

Tiền mặt ngoại tệ

c)

Vàng bạc, kim loại quý, đá quý

d)

Tiền mặt

129.

Thước đo … được sử dụng trong kế toán tổng hợp.

a)

Giá trị/ tiền tệ

b)

Hiện vật

c)

Lao động

d)

Hiện vật, lao động, giá trị.

130.

Tổng số nợ phải trả của doanh nghiệp tính bằng:

4 lines