wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem toan can ban kt cuoi ki

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
  1. Thử nghiệm cơ bản được thực hiện nhằm mục đích:

a)

A. Thu thập bằng chứng về tính hiệu quả của kiểm soát nội bộ


b)

B. Thu thập bằng chứng về tính trung thực của số liệu kế toán


c)

C. Phát hiện những yếu kém trong kiểm soát nội bộ


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


2.
  1. Kiểm toán viên cần trình bày một đoạn mô tả cơ sở của ý kiến kiểm toán không phải ý kiến chấp nhận toàn phần trên:

a)

A.Thuyết minh báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán


b)

B. Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán


c)

C. Báo cáo kiểm toán


d)

D. Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán


3.
  1. Chiếc máy tính mới mua để phục vụ cho hoạt động bán hàng trị giá 15 triệu VNĐ được ghi nhận vào Tài sản cố định của doanh nghiệp. Đây là sự vi phạm yêu cầu của hệ thống kế toán liên quan đến:

a)

A. Tính hiện hữu


b)

B. Tính đánh giá


c)

C. Tính phân loại


d)

D. Tính đầy đủ


4.
  1. Kỹ thuật đối chiếu một nghiệp vụ từ chứng từ gốc tới sổ sách kế toán thường là một thủ tục kiểm toán được thiết kế nhằm đạt được một mục tiêu về:

a)

A. Phân loại và trình bày


b)

B. Hiện hữu


c)

C. Đầy đủ


d)

D. Đánh giá


5.
  1. Cơ sở dẫn liệu “Completeness” được hiểu là

a)

A- đơn vị nắm giữ các quyền liên quan đến tài sản thuộc sở hữu của đơn vị và đơn vị có nghĩa vụ với các khoản nợ phải trả


b)

B- tất cả các tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu cần ghi nhận đã được ghi nhận đầy đủ


c)

C- các thông tin tài chính được trình bày, diễn giải và thuyết minh hợp lý, rõ ràng, dễ hiểu


d)

D- Tất cả các phương án đều sai


6.
  1. Mục tiêu nào sau đây không phải là của kiểm toán nội bộ

a)

A. Xem xét mức độ tuân thủ các chính sách, kế hoạch và luật pháp


b)

B. Bảo vệ tài sản của đơn vị


c)

C. Giảm nhẹ khối lượng công việc cho kiểm toán viên độc lập khi kiểm toán đơn vị


d)

D. Xem xét mức độ tin cậy và tính trung thực của các thông tin tài chính và phi tài chính


7.
  1. Chữ ký nháy trên hợp đồng là ví dụ về hoạt động kiểm soát

a)

A. Phê duyệt


b)

B. Xử lý thông tin


c)

C. Kiểm soát vật chất


d)

D. Đánh giá hoạt động


8.
  1. Sự vi phạm nguyên tắc thiết kế kiểm soát nội bộ thể hiện qua việc

a)

A. Bộ phận kiểm toán nội bộ không được tham gia vào các quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp.


b)

B. Việc phê duyệt nhu cầu mua tài sản cần thực thiện theo quy trình.


c)

C. Các kiểm soát cần được cân nhắc trong mối quan hệ lợi ích và chi phí.


d)

D. Người tiếp nhận hồ sơ tín dụng của khách hàng cũng là người phê duyệt hợp đồng tín dụng.


9.
  1. Kiểm toán viên có thể tác động vào rủi ro nào sau đây

a)

A. Risks of material misstatement.


b)

B. Control risk.


c)

C. Inherent risk.


d)

D. Detection risk.


10.
  1. Nếu kiểm toán viên độc lập sử dụng tư liệu của kiểm toán viên nội bộ thì trách nhiệm của kiểm toán viên độc lập với kết quả kiểm toán là:

a)

A. Hoàn toàn không chịu trách nhiệm


b)

B. Được giảm nhẹ


c)

C. Có thể được giảm nhẹ, có thể không tuỳ theo từng tình huống cụ thể


d)

D. Chịu trách nhiệm về ý kiến mà mình đưa ra


11.
  1. Phương pháp kiểm toán đối với rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu bao gồm:

a)

A. Thử nghiệm kiểm soát


b)

B. Thử nghiệm cơ bản


c)

C. Thủ tục phân tích và kiểm tra chi tiết


d)

D. Thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản


12.
  1. “Các sự kiện, giao dịch và các vấn đề khác được thuyết minh thực sự đã xảy ra và có liên quan đến đơn vị” là nội dung của cơ sở dẫn liệu:

a)

A. Classification and understandability


b)

B. Completeness


c)

C. Occurrence, Rights and obligations


d)

D. Valuation

13.
  1. Khi bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau cho kết quả khác biệt trọng yếu, kiểm toán viên nên:

a)

A. Dựa vào bằng chứng có độ tin cậy cao hơn


b)

B. Thu thập thêm bằng chứng và đánh giá để kết luận xem là nên dựa vào bằng chứng nào


c)

C. Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


14.
  1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình đánh giá rủi ro:

a)

A. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro.


b)

B. Xác định rủi ro kinh doanh liên quan tới mục tiêu lập và trình bày báo cáo tài chính


c)

C. Kiểm soát về mặt vật chất


d)

D. Ước tính mức độ rủi ro


15.
  1. Bằng chứng kiểm toán là

a)

A. Tất cả các tài liệu, chứng từ, sổ sách kế toán của đơn vị được kiểm toán


b)

B. Tất cả các tài liệu kiểm kê thực tế


c)

C. Tất cả các bản giải trình của các nhà quản lý của đơn vị


d)

D. Các tài liệu và thông tin mà kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán, là cơ sở để kiểm toán viên đưa ra ý kiến của mình


16.
  1. Xử lý dữ liệu đầu vào là ví dụ về thành phần kiểm soát nội bộ nào

a)

A. Hệ thống thông tin liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính


b)

B. Phê duyệt


c)

C. Quy trình đánh giá rủi ro


d)

D. Xử lý thông tin


17.
  1. Các yêu cầu cơ bản của bằng chứng kiểm toán là:

a)

A. Tính thích hợp và tính kịp thời


b)

B. Tính kịp thời và tính đầy đủ


c)

C. Tính chính xác và tính thích hợp


d)

D. Tính thích hợp và tính đầy đủ


18.
  1. Việc đánh số thứ tự liên tục từ trước trên các hóa đơn bán hàng là:

a)

A. Hoạt động kiểm soát


b)

B. Quy trình đánh giá rủi ro


c)

C. Hệ thống kế toán


d)

D. Trao đổi thông tin


19.
  1. Việc tìm hiểu về lĩnh vực hoạt động kinh doanh của đơn vị được kiểm toán được thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:

a)

A. Lập kế hoạch kiểm toán


b)

B. Thực hiện kiểm toán


c)

C. Kết thúc kiểm toán


d)

D. Không cần thực hiện trong quá trình kiểm toán.


20.
  1. Trong các loại hoạt động kiểm soát sau, loại nào khó áp dụng nhất với các doanh nghiệp nhỏ?

a)

A. Phê duyệt


b)

B. Sổ sách chứng từ đầy đủ


c)

C. Phân tách trách nhiệm


d)

D. Kiểm tra độc lập


21.
  1. Ví dụ nào sau đây là của rủi ro phát hiện:

a)

A. Sự thay đổi trong phương thức kinh doanh dẫn đến việc gia tăng khả năng sai sót của khoản mục .


b)

B. Sự áp dụng các thủ tục kiểm toán không phù hợp với mục tiêu kiểm toán .


c)

C. Những thiếu sót trong thực hiện các hoạt động kiểm soát .


d)

D. Tất cả các phương án đều đúng


22.
  1. Ví dụ nào sau đây là hoạt động kiểm soát:

a)

A. Kiểm kê tiền mặt định kỳ 


b)

B. Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán


c)

C. Nhận diện rủi ro trong doanh nghiệp


d)

D. Chính sách đào tạo kiểm toán viên nội bộ


23.
  1. Câu nào mô tả đúng nhất về kiểm toán hoạt động:

a)

A. Xem xét và đánh giá về tính hữu hiệu và hiệu quả của một hoạt động hay một bộ phận trong đơn vị 


b)

B. Kiểm toán hoạt động tập trung kiểm tra kế toán và tài chính đối với một công ty mới thành lập


c)

C. Kiểm toán hoạt động tập trung vào việc kiểm tra sự trình bày trung thực và hợp lý tình hình tài chính của doanh nghiệp


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


24.
  1.  Khi phát hiện ra gian lận, nhầm lẫn trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của kiểm toán viên là:

a)

A. Báo cáo với cơ quan chức năng


b)

B. Yêu cầu ban quản lý đơn vị được kiểm toán điều chỉnh, sửa đổi


c)

C. Đánh giá ảnh hưởng của gian lận, nhầm lẫn này đến báo cáo tài chính của đơn vị


d)

D. Tất cả các phương án đều đúng


25.
  1. Kiểm toán viên thực hiện gửi thư xác nhận cho ngân hàng về thông tin các khoản vay của đơn vị được kiểm toán là thử nghiệm kiểm toán nào sau đây:

a)

A. Thủ tục phân tích


b)

B. Thử nghiệm kiểm soát


c)

C. Thử nghiệm cơ bản


d)

D. Kiểm tra đối chiếu


26.
  1. Khi rủi ro phát hiện chấp nhận được giảm đi thì kiểm toán viên phải:

a)

A. Tăng thử nghiệm kiểm soát


b)

B. Tăng thử nghiệm cơ bản


c)

C. Giảm thử nghiệm kiểm soát


d)

D. Giảm thử nghiệm cơ bản


27.
  1. Sau khi Công ty kiểm toán ABC thiết kế và triển khai hệ thống kế toán tại Công ty TNHH Hoa Sen, Công ty Hoa Sen đề nghị Công ty kiểm toán ABC ký hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán về hiệu quả hoạt động của hệ thống đó. Công ty kiểm toán ABC đồng ý ký hợp đồng. Bạn hãy nhận xét về quyết định của công ty ABC.

a)
  1. Đồng ý với quyết định của công ty ABC vì Công ty Hoa Sen sẽ là một khách hàng lớn trong tương lai.

b)
  1. Không đồng ý với quyết định của công ty ABC vì sẽ phát sinh nguy cơ tự kiểm tra, vi phạm tính độc lập về mặt chuyên môn.

c)
  1. Sẽ xem xét, tùy thuộc vào mức phí dịch vụ mà Công ty Hoa Sen sẽ trả.

d)
  1. Đồng ý với quyết định của công ty ABC vì công ty đã nắm rõ hệ thống nên việc đánh giá hệ thống sẽ hiệu quả, tiết kiệm thời gian, chi phí.

28.

Khi phát hiện ra sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán, kiểm toán viên:


a)

A. Chắc chắn sẽ đưa ra ý kiến không phải ý kiến chấp nhận toàn phần dạng ý kiến ngoại trừ


b)

B. Chắc chắn sẽ đưa ra ý kiến không phải ý kiến chấp nhận toàn phần dạng ý kiến trái ngược


c)

C. Có thể đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần nếu đơn vị được kiểm toán đồng ý điều chỉnh theo ý kiến của kiểm toán viên


d)

D. Tất cả các câu trên đều sai


29.

Trong các thứ tự sau đây về độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, thứ tự nào đúng: (dấu “>” có nghĩa là đáng tin cậy hơn)


a)

A. Thư giải trình của giám đốc > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp


b)

B. Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng tài liệu nội bộ > Bằng chứng phỏng vấn


c)

C. Bằng chứng từ việc quan sát > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


30.

Bằng chứng có mức tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:


a)

A. Có nguồn gốc từ bên ngoài được lưu giữ tại đơn vị được kiểm toán


b)

B. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát, tính toán của chính các kiểm toán viên


c)

C. Của đơn vị được kiểm toán có kiểm soát nội bộ tốt


d)

D. Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập ở bên ngoài


31.

31. Trong kiểm toán báo cáo tài chính kiểm toán viên cần thu thập hiểu biết về hoạt động kinh doanh của khách hàng nhằm:


a)

A. Đề xuất giải pháp hoàn thiện kiểm soát nội bộ của khách hàng


b)

B. Quyết định có đầu tư vào khách hàng hay không


c)

C. Duy trì sự thận trọng nghề nghiệp trong quá trình kiểm toán


d)

D. Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính của khách hàng


32.

32. Thử nghiệm kiểm soát được thực hiện nhằm mục đích:


a)

A. Phát hiện những yếu kém trong kiểm soát nội bộ để báo cáo ban giám đốc


b)

B. Thu thập bằng chứng về tính hiệu quả và tính hiệu lực của kiểm soát nội bộ


c)

C. Thu thập bằng chứng về tính trung thực của số liệu kế toán


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


33.

33. Kiểm toán viên cần thực hiện đánh giá rủi ro trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán


a)
  1. Lập kế hoạch kiểm toán


b)
  1. Thực hiện kiểm toán

c)
  1. Tổng hợp và lên báo cáo kiểm toán

d)
  1. Tất cả các phương án đều đúng

34.

34. Lưu đồ về hệ thống kế toán của một đơn vị là một sự mô tả về:


a)

A. Sự hiểu biết về những gian lận có thể xảy ra trong hệ thống kế toán


b)

B. Hiểu biết của kiểm toán viên đối với hệ thống kế toán của đơn vị


c)

C. Chương trình các thử nghiệm kiểm soát của kiểm toán viên


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


35.

35. Trong quá trình kiểm toán khoản mục tài sản cố định, kiểm toán viên thấy chi phí vận chuyển thiết bị dùng trong sản xuất của doanh nghiệp không được tính vào nguyên giá của thiết bị đó. Đây là sự vi phạm cơ sở dẫn liệu:


a)

Accuracy

b)

Valuation

c)

Existence / Occurrence


d)

Rights and obligations


36.

36. Việc kiểm tra hợp đồng mua bán/giấy đăng ký xe nhằm mục đích thu thập bằng chứng kiểm toán liên quan đến cơ sở dẫn liệu nào sau đây:


a)
  1. Hiện hữu

b)
  1. Quyền và nghĩa vụ

c)
  1. Phân loại

d)
  1. Trình bày và công bố

37.

37. Khi nghiên cứu về gian lận nhầm lẫn, có quan điểm cho rằng:


a)

A. Chỉ những gian lận và nhầm lẫn trọng yếu mới ảnh hưởng đến tính trung thực hợp lý của các BCTC


b)

B. Mọi gian lận và nhầm lẫn đều ảnh hưởng đến tính trung thực hợp lý của các BCTC


c)

C. Mọi nhầm lẫn không ảnh hưởng đến tính trung thực hợp lý của báo cáo tài chính (BCTC)


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


38.

38. Khi kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán viên có trách nhiệm:


a)

A. Không phải chịu trách nhiệm ngăn ngừa tất cả các gian lận và nhầm lẫn


b)

B. Phát hiện toàn bộ những nhầm lẫn trọng yếu, nhưng không phải phát hiện những gian lận trọng yếu


c)

C. Phát hiện và báo cáo toàn bộ các gian lận và nhầm lẫn trong các báo cáo tài chính


d)

D. Tất cả các phương án đều sai


39.

39. Trong các thủ tục kiểm toán sau, thủ tục nào mang lại độ chính xác thông tin cao nhất:


a)

A. Thử nghiệm kiểm soát


b)

B. Kiểm tra chi tiết


c)

C. Thủ tục phân tích


d)

D. Các thủ tục kiểm toán cung cấp bằng chứng có độ chính xác thông tin như nhau


40.

40. Nguyên giá Tài sản cố định của doanh nghiệp bao gồm các loại thuế được hoàn lại. Đây là sự vi phạm yêu cầu của hệ thống kế toán:


a)

A. Tính phân loại


b)

B. Tính chính xác


c)

C. Tính đánh giá


d)

D. Tính hiện hữu


41.

41. Đối với người bên ngoài công ty, kết quả của kiểm toán nhà nước thường có độ tin cậy:


a)

A. Thấp hơn kiểm toán độc lập


b)

B. Tương đương kiểm toán nội bộ


c)

C. Cao hơn kiểm toán nội bộ


d)

D. Thấp hơn kiểm toán nội bộ


42.

42. Dựa trên các bằng chứng kiểm toán đầy đủ, thích hợp đã thu thập được, kiểm toán viên kết luận là các sai sót, xét riêng lẻ hay tổng hợp lại, có ảnh hưởng trọng yếu và lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Trong trường hợp này, kiểm toán viên cần đưa ra ý kiến kiểm toán nào:


a)

A. Unmodified opinion


b)

B. Modified opinion: A qualified opinion


c)

C. Modified opinion: An adverse opinion


d)

D. All options are uncorrect 


43.

43. Nếu kiểm toán viên độc lập sử dụng tư liệu của kiểm toán viên nội bộ thì trách nhiệm của kiểm toán viên độc lập với kết quả kiểm toán là:


a)

A. Hoàn toàn không chịu trách nhiệm


b)

B. Được giảm nhẹ


c)

C. Có thể được giảm nhẹ, có thể không tuỳ theo từng tình huống cụ thể


d)

D. Chịu trách nhiệm về ý kiến mà mình đưa ra


44.

44. “Các thông tin tài chính được trình bày, diễn giải và thuyết minh hợp lý, rõ ràng, dễ hiểu”. Đây là nội dung của cơ sở dẫn liệu:


a)

A. Rights and obligations


b)

B. Completeness


c)

C. Classification and understandability


d)

D. Accuracy and Valuation


45.

45. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình đánh giá rủi ro:


a)

A. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro.


b)

B. Xác định rủi ro kinh doanh liên quan tới mục tiêu lập và trình bày báo cáo tài chính


c)

C. Kiểm soát về mặt vật chất


d)

D. Ước tính mức độ rủi ro


46.

46. Ví dụ về kiểm soát chương trình ứng dụng:


a)

A. Kiểm soát việc xóa dữ liệu và phần mềm.


b)

B. Kiểm soát truy cập vào máy tính.


c)

C. Kiểm soát việc nhập dữ liệu liên quan đến số lượng sản phẩm nhập kho


d)

D. Kiểm soát việc xóa và cài đặt phần mềm.


47.

47. Nhận xét nào sau đây là đúng:


a)

A. Báo cáo kiểm toán tương tự như ý kiến kiểm toán


b)

B. Báo cáo kiểm toán là một phần của ý kiến kiểm toán


c)

C. Ý kiến kiểm toán là một phần của báo cáo kiểm toán


d)

D. Báo cáo kiểm toán là cơ sở để hình thành ý kiến kiểm toán


48.

48. Trong quá trình kiểm toán, chương trình kiểm toán:


a)
  1. Phải được kiểm toán viên thay đổi thường xuyên để khách hàng không thể đối phó

b)
  1. Có thể được cắt bớt nhằm giải chi phí kiểm toán

c)
  1. Có thể được kiểm toán viên thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế nếu đánh giá ban đầu của kiểm toán viên về rủi ro kiểm toán thay đổi

d)
  1. Không được phép thay đổi trong mọi tình huống

49.

49. Một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính thông thường gồm mấy giai đoạn:


a)

A.1 giai đoạn 


b)

B. 2 giai đoạn 


c)

C. 3 giai đoạn 


d)

D. 4 giai đoạn 


50.

50. Mục đích chính của kiểm toán hoạt động là:


a)

A. Cung cấp sự đảm bảo rằng kiểm soát nội bộ hoạt động đúng như thiết kế


b)

B. Nhằm giúp đỡ kiểm toán viên độc lập trong việc kiểm toán báo cáo tài chính


c)

C. Cung cấp sự đánh giá về các hoạt động của một tổ chức trong việc đáp ứng các mục tiêu của tổ chức đó


d)

D. Nhằm cung cấp kết quả kiểm tra nội bộ về các vấn đề kế toán và tài chính cho các nhà quản lý cấp cao của công ty


51.

51. Ví dụ nào sau đây là kiểm soát vật chất:


a)

A. Định kỳ tiến hành kiểm kê.


b)

B. Ký nháy trên các giấy tờ.


c)

C. Phân công việc phê duyệt các nghiệp vụ.


d)

D. Phân quyền trên hệ thống.


52.

52. Khi kiểm toán viên kết luận rằng BCTC được lập phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày BCTC được áp dụng, trên khía cạnh trọng yếu, ý kiến kiểm toán nào sẽ được đưa ra


a)

A. Unmodified opinion


b)

B. Modified opinion: A Qualified opinion


c)

C. Modified opinion: An adverse opinion


d)

D. All options are correct


53.

53. Ví dụ nào sau đây là hoạt động kiểm soát:


a)

A. Xác định rủi ro kinh doanh liên quan tới mục tiêu lập và trình bày báo cáo tài chính.


b)

B. Thủ tục phê chuẩn


c)

C. Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán.


d)

D. Cam kết về năng lực


54.

54. Khi phát hiện gian lận, nhầm lẫn trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên phải thông báo và yêu cầu đơn vị sửa đổi. Trong những ý sau ý nào đúng nhất:


a)

A. Chỉ sửa chữa các nhầm lẫn


b)

B. Chỉ sửa chữa những gian lận, nhầm lẫn không trọng yếu


c)

C. Được sửa chữa tất cả gian lận và nhầm lẫn, dù trọng yếu hay không trọng yếu


d)

D. Chỉ được sửa chữa các gian lận, nhầm lẫn trọng yếu


55.

55. Một kiểm toán viên cần tỏ ra độc lập để:


a)

A. Duy trì sự tin cậy của công chúng


b)

B. Trở nên thực sự độc lập


c)

C. Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán


d)

D. Duy trì thái độ không thiên vị


56.

56. Các hoạt động kiểm soát được thực hiện trong các doanh nghiệp khác nhau là giống nhau.


a)

A. Đúng. Vì mục đích của các hoạt động kiểm soát là bảo vệ tài sản của doanh nghiệp nên lúc nào cũng sẽ giống nhau.


b)

B. Sai. Vì các doanh nghiệp khác nhau có đặc điểm, lĩnh vực hoạt động, rủi ro kinh doanh, môi trường kiểm soát khác nhau nên các hoạt động kiểm soát sẽ khác nhau.


c)

C. Sai. Chỉ trong những doanh nghiệp cùng lĩnh vực hoạt động thì các hoạt động kiểm soát mới giống nhau.


d)

D. Sai. Chỉ trong những doanh nghiệp có cùng chủ sở hữu thì các hoạt động kiểm soát mới giống nhau.


57.

57. Việc tuyển dụng nhân sự không cần có sự phê duyệt của người có thẩm quyền.


a)

A. Sai. Mọi hoạt động trong doanh nghiệp cần có sự phê duyệt của người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền.


b)

B. Đúng. Chỉ khi tuyển dụng trưởng phòng nhân sự mới cần có sự phê duyệt của Ban Giám đốc.


c)

C. Đúng. Vì việc tuyển dụng nhân sự không ảnh hưởng đến thông tin tài chính của doanh nghiệp.


d)

D. Đúng. Chỉ khi tuyển dụng nhân sự cấp cao mới cần có sự phê duyệt của Ban Giám đốc.


58.

58 .Mục đích của việc kiểm toán viên thực hiện thủ tục phân tích trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính là nhằm xác định:


a)

A. Các nghiệp vụ với các bên liên quan


b)

B. Các hành vi không tuân thủ pháp luật


c)

C. Các nghiệp vụ và sự kiện bất thường


d)

D. Các nghiệp vụ không được ghi chép


59.

59. Việc đánh số thứ tự liên tục từ trước trên các hóa đơn bán hàng là:


a)

A. Hoạt động kiểm soát


b)

B. Quy trình đánh giá rủi ro


c)

C. Hệ thống kế toán


d)

D. Trao đổi thông tin


60.

60. Một ý kiến không phải ý kiến chấp nhận toàn phần của kiểm toán viên được đưa ra khi phạm vi công việc kiểm toán bị giới hạn cần được giải thích trên:


a)

A. Thuyết minh báo cáo tài chính


b)

B. Báo cáo kiểm toán


c)

C. Cả báo cáo kiểm toán và báo cáo tài chính được kiểm toán


d)

D. Thư quản lý gửi cho nhà quản lý của đơn vị được kiểm toán


61.

61. Đối với người bên ngoài công ty, kết quả của kiểm toán nhà nước thường có độ tin cậy:


a)

A. Thấp hơn kiểm toán độc lập


b)

B. Tương đương kiểm toán nội bộ


c)

C. Cao hơn kiểm toán nội bộ


d)

D. Thấp hơn kiểm toán nội bộ


62.

62. Đơn vị được kiểm toán trong năm tài chính đã thay đổi phương pháp tính khấu hao tài sản cố định mà không có lý do thích hợp, làm ảnh hưởng trọng yếu đến khoản mục chi phí khấu hao trên báo cáo tài chính. Kiểm toán viên đã đề nghị điều chỉnh nhưng nhà quản lý của đơn vị không đồng ý. Kiểm toán viên khi đó nên:


a)

A. đưa ra ý kiến không phải ý kiến chấp nhận toàn phần dạng ý kiến ngoại trừ và giải thích ảnh hưởng trên báo cáo tài chính


b)

B. đưa ra ý kiến không phải ý kiến chấp nhận toàn phần dạng “Ý kiến trái ngược” và giải thích lý do


c)

C. đưa ra ý kiến không phải ý kiến chấp nhận toàn phần dạng “Từ chối đưa ra ý kiến” và giải thích lý do


d)

D. Tất cả các câu trên đều sai


63.

63. Ví dụ về kiểm soát về mặt vật chất là:


a)

A. Hệ thống quản trị rủi ro

b)

B. Hệ thống camera


c)

C. Hệ thống phần mềm diệt virus


d)

D. Hệ thống kế toán


64.

64. Ý nào sau đây không phải là một nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp cơ bản của kiểm toán viên theo qui định của Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam


a)

A. Sáng tạo


b)

B. Chính trực


c)

C. Năng lực chuyên môn và tính thận trọng


d)

D. Bảo mật


65.

66. Ví dụ về sự vi phạm nguyên tắc Phê chuẩn trong thiết kế kiểm soát nội bộ:


a)

A. Mọi giao dịch cần được phê duyệt bởi người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền.


b)

B. Các doanh nghiệp khác nhau có quy trình phê duyệt đơn hàng khác nhau.


c)

C. Trưởng phòng bán hàng được phép phê duyệt các hoạt động cung ứng trong doanh nghiệp.


d)

D. Quy trình phê duyệt các nghiệp vụ bao gồm hạn mức phê duyệt.


66.

67. Trường hợp nào sau đây có thể làm phát sinh nguy cơ tư lợi đối với công ty kiểm toán/kiểm toán viên:


a)

A. Doanh nghiệp kiểm toán cung cấp dịch vụ kiểm toán về hiệu quả hoạt động của hệ thống kế toán sau khi thiết kế và triển khai hệ thống đó


b)

B. Thành viên nhóm kiểm toán có lợi ích tài chính trực tiếp tại khách hàng sử dụng dịch vụ đảm bảo


c)

C. Thành viên nhóm kiểm toán có quan hệ gia đình với giám đốc của khách hàng


d)

D. Công ty kiểm toán vừa cung cấp dịch vụ kiểm toán, vừa cung cấp dịch vụ ghi sổ kế toán cho cùng một khách hàng


67.

68. Nội dung của cơ sở dẫn liệu “Valuation” là


a)

A. Các giao dịch và các sự kiện được ghi nhận đã xảy ra và liên quan đến đơn vị


b)

B. Tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu được thể hiện trên báo cáo tài chính theo giá trị phù hợp


c)

C. Các giao dịch và sự kiện được ghi nhận vào đúng tài khoản


d)

D. Tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu thực sự tồn tại


68.

69. Sự vi phạm nguyên tắc thiết kế kiểm soát nội bộ thể hiện qua việc:


a)

A. Các giao dịch cần được phê duyệt bởi người có thẩm quyền


b)

B. Các dữ liệu cần được phân tích, so sánh từ các nguồn khác nhau


c)

C. Bộ phận kiểm toán nội bộ cần trực thuộc Ban kiểm soát.


d)

D. Kế toán thanh toán kiêm thủ quỹ



69.

70.  Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào kiểm toán viên có thể kiểm soát? (1). Rủi ro tiềm tàng; (2). Rủi ro kiểm soát; (3). Rủi ro phát hiện; (4). Rủi ro lấy mẫu


a)

A.1 và 2


b)

B. 1, 3 và 4


c)

C. 2, 3 và 4


d)

D. 3 và 4


70.

71. Để đảm bảo hiệu quả hoạt động, bộ phận kiểm toán nội bộ cần:


a)

A. Thành lập với tư cách pháp nhân, độc lập với doanh nghiệp.


b)

B. Trực thuộc Giám đốc tài chính


c)

C. Trực thuộc Ban Giám đốc


d)

D. Trực thuộc Hội đồng quản trị


71.

72. Trong quá trình kiểm toán khoản mục hàng tồn kho, kiểm toán viên áp dụng kỹ thuật kiểm tra vật chất nhằm thu thập bằng chứng kiểm toán liên quan đến cơ sở dẫn liệu:


a)

A. Tính đầy đủ


b)

B. Tính hiện hữu


c)

B. Tính đánh giá


d)

D. Quyền và nghĩa vụ


72.

73.  Thủ tục kiểm toán không được thực hiện trong giai đoạn kết thúc kiểm toán là:


a)

A. Phân tích tổng quát báo cáo tài chính


b)

B. Xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ lập báo cáo tài chính


c)

C. Xem xét tính hoạt động liên tục của đơn vị


d)

D. Không có ý nào trong các ý trên


73.

74. Ví dụ nào sau đây KHÔNG thuộc kiểm soát chương trình ứng dụng riêng lẻ


a)

A. Thiết lập tên đăng nhập và mật khẩu


b)

B. Kiểm soát việc cài đặt phần mềm


c)

C. Kiểm soát việc nhập dữ liệu


d)

D. Đánh số thứ tự kết hợp với việc theo dõi thủ công các báo cáo tổng hợp ngoại lệ


74.

75. Để đạt chỉ tiêu lợi nhuận theo kế hoạch được giao, một khoản doanh thu khống trị giá 1 tỷ đồng đã được ghi nhận. Sai sót này là:


a)

A. Nhầm lẫn


b)

B. Gian lận


c)

C. Sai sót trọng yếu


d)

D. Sai sót không trọng yếu


75.

76. Khi kiểm toán Công ty A là một doanh nghiệp sản xuất, kiểm toán viên nhận thấy tổng doanh thu tăng lên nhưng lợi nhuận gộp lại giảm xuống so với năm trước. Trong các câu sau đây, câu nào có thể giải thích cho sự sụt giảm của lợi nhuận gộp:


a)

A. Hoa hồng trả cho nhân viên bán hàng tăng lên so với năm trước


b)

B. Khối lượng hàng bán được giảm so với năm trước


c)

C. Do sự khan hiếm nguồn cung nên công ty phải trả giá nguyên vật liệu đầu vào cao hơn


d)

D. Trong năm một nhà cung cấp lớn cắt giảm chiết khấu thanh toán.


76.

77. “Tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu thực sự tồn tại, giao dịch thực sự phát sinh” Đây là nội dung của cơ sở dẫn liệu:


a)

Accuracy

b)
  1. Rights and obligations

c)
  1. Valuation

d)

Existence / Occurrence

77.

78. Kiểm soát nội bộ KHÔNG bao gồm thành phần nào sau đây:


a)

A. Quy trình đánh giá rủi ro


b)

B. Hoạt động kiểm soát


c)

C. Chính sách nhân sự


d)

D. Rủi ro kiểm toán


78.

79. Khi xem xét sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây luôn luôn đúng:


a)

A. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì luôn luôn rất đáng tin cậy


b)

B. Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp


c)

C. Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém


d)

D. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng ít có giá trị


79.

80. Sự vi phạm nguyên tắc thiết kế kiểm soát nội bộ thể hiện qua việc:


a)

A. Các giao dịch cần được phê duyệt bởi người có thẩm quyền


b)

B. Các dữ liệu cần được phân tích, so sánh từ các nguồn khác nhau


c)

C. Bộ phận kiểm toán nội bộ cần trực thuộc Ban kiểm soát.


d)

D. Kế toán thanh toán kiêm thủ quỹ


80.

81. Một vấn đề là trọng yếu nếu


a)

A. Một cổ đông hoặc một chủ nợ cho rằng vấn đề đó là trọng yếu


b)

B. Một thành viên trong nhóm kiểm toán cho là trọng yếu


c)

C. Nó ảnh hưởng đáng kể đến người sử dụng báo cáo kiểm toán để ra quyết định kinh tế


d)

D. Nó lớn hơn 5% lợi nhuận của đơn vị được kiểm toán


81.

82. Các thử nghiệm kiểm soát được áp dụng khi:


a)

A. Kiểm toán viên đã tìm hiểu, mô tả kiểm soát nội bộ


b)

B. Kiểm toán viên chưa tìm hiểu, mô tả kiểm soát nội bộ


c)

C. Đã đánh giá lại rủi ro kiểm soát là không cao


d)

D. Đã đánh giá lại rủi ro kiểm soát là cao


82.

83. Tại Việt Nam, doanh nghiệp kiểm toán KHÔNG được thành lập dưới hình thức công ty nào sau đây:


a)
  1. Công ty hợp danh

b)
  1. Công ty cổ phần

c)
  1. Doanh nghiệp tư nhân

d)
  1. Tất cả các phương án đều sai

83.

84. Kiểm toán nội bộ cần tham gia vào quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp.


a)

A. Sai, vì không đảm bảo tính độc lập về chuyên môn của kiểm toán viên.


b)

B. Đúng, vì kiểm toán viên sẽ tiết kiệm thời gian khi tiến hành kiểm toán hoạt động.


c)

C. Đúng, vì khi đó sẽ nâng cao trách nhiệm của kiểm toán viên nội bộ


d)

D. Đúng, vì kiểm toán viên sẽ nắm rõ quy trình nên khi kiểm toán sẽ đạt hiệu quả cao.


84.

85. Việc bộ phận kế toán và bộ phận bán hàng không tiến hành kiểm tra đối chiếu định kỳ là sự vi phạm nguyên tắc nào trong thiết kế kiểm soát nội bộ:


a)

A. Phân tích rà soát


b)

B. Kiểm tra độc lập


c)

C. Toàn diện


d)

D. 4 mắt


85.

86. Trong cuộc kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán viên có thể đưa ra ý kiến kiểm toán nào sau đây:


a)

A. Unmodified opinion

b)

B. Modified opinion: A qualified opinion


c)

C. Modified opinion: An adverse opinion


d)

D. All options are correct