wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1과. 학교생활

Total questions: 25

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

휴강

a)

hủy lớp

b)

khai giảng

c)

bế giảng

d)

sự nghỉ học

2.

nghe giảng

a)

수강하다

b)

강의를 듣다

c)

수강 신청하다

d)

청강하다

e)

보고서를 제출하다

3.

nộp báo cáo

a)

제시하다

b)

장학금을 받다

c)

등록하다

d)

보고서를 제출하다

4.

지급하다

a)

thu thập, tuyển chọn, chiêu mộ

b)

chi cấp, cấp phát, chi trả

c)

đưa ra, đề nghị, trình bày

d)

mang vào, mang theo, nhập vào

5.

thu thập, tuyển chọn, chiêu mộ

a)

모집하다

b)

제시하다

c)

지급하다

d)

최선을 다하다

6.

중소기업

a)

doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

doanh nghiệp lớn

7.

성적 우수자

a)

trợ giảng

b)

học sinh có thành tích ưu tú

c)

sinh viên trao đổi

d)

giáo sư

8.

thi, kiểm tra

(a)  

9.

tiền đăng kí học
[ĐĂNG LỤC KIM]

(a)  

10.

học sinh, sinh viên mới

a)

새내기

b)

재학생

c)

신입생

d)

졸업생

11.

tham gia đại hội thể thao

a)

제출하다

b)

학점을 따다

c)

청강하다

d)

체육대회에 참가하다

12.

lễ cảm ơn, lễ cảm ơn thầy cô
[TẠ ƠN HỘI]

a)

사은회

b)

발표회

c)

환영회

d)

환송회

13.

ngày kỉ niệm thành lập trường

a)

입학식

b)

개강식

c)

개교기념일

d)

졸업식

14.

학점을 따다

a)

nhận được học bổng

b)

lấy được tín chỉ

c)

giành được học bổng

d)

đăng ký học bổng

15.

sự trao đổi, sự giao lưu

a)

시인

b)

교류

c)

참석

d)

초대

16.

(khoảng) thời gian thi

a)

시험 기간

b)

시험 시간

17.

신청 마감

a)

gia hạn nộp đơn

b)

hết hạn nộp đơn, hết hạn đăng ký

c)

mở đăng ký đơn

d)

đang tuyển thành viên

18.

tác phẩm văn học

(a)  

19.

자원봉사

a)

hoạt động tình nguyện

b)

tình nguyện tiếp sức

c)

phục vụ tình nguyện

20.

반입

a)

mang vào, mang theo, nhập vào

b)

đặc biệt là, nhất là

c)

đóng cửa, nghỉ hoạt động

d)

thảo luận

21.

자료실

a)

văn phòng khoa

b)

giảng đường, phòng học

c)

phòng tư liệu, phòng tài liệu

d)

phòng giáo vụ

22.

giáo vụ, sinh viên phụ tá cho giáo sư, trợ giảng

a)

조교

b)

종강

c)

교실

d)

학기

23.

kì thi giữa kì

a)

조교수

b)

중간고사

c)

기말고사

d)

학기말

24.

수강 신청하다

a)

đăng ký thi

b)

đăng ký môn học

c)

nộp báo cáo

d)

đăng ký học bổng

25.

(adv) đặc biệt là, nhất là

a)

특히

b)

토론

c)

통역

d)

변역