NEW
Font size
WorksheetsWhat is the point of bio?
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại tân sinh?
Xuất hiện loài người
Phát sinh côn trùng
Phân hóa cá xương
Phát sinh thực vật
Các cây khác loài sống trong cùng 1 môi trường, có thời kì ra hoa giống nhau nhưng do cấu tạo hoa khác nhau nên không thụ phấn được với nhau. Đây là biểu hiện của dạng cách li?
Nơi ở
Mùa vụ
Cơ học
Sau hợp tử
Ngựa lai với lừa sinh con la bất thụ. đây là biểu hiện của dạng cách li?
Nơi ở
Mùa vụ
Sau hợp tử
Cơ học
Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các nucleotit của cùng một gen có xu hướng
giống nhau. Đây là bằng chứng
tế bào học.
hóa thạch.
sinh học phân tử.
giải phẫu so sánh.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa ?
Chọn lọc tự nhiên.
Giao phối ngẫu nhiên.
Đột biến.
Di – nhập gen.
Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa ?
Ruột non.
Xương rồng.
Dạ dày.
Ruột thừa.
Củ cải lai với cải bắp tạo ra cây lai bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li
nơi ở.
mùa vụ.
cơ học.
sau hợp tử.
Phát biểu nào sau đây đúng về hóa thạch ?
Qua xác định tuổi các hóa thạch, có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau.
Hóa thạch cung cấp những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới.
Các hóa thạch không cung cấp bằng chứng về mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật.
Phân tích đồng vị phóng xa cacbon (14C) để xác định tuổi của hóa thạch lên đến hàng tỉ năm.
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, di – nhập gen
luôn làm phong phú thêm vốn gen của quần thể cho và quần thể nhận.
có thể đồng thời làm thay đổi tần số alen của quần thể cho và quần thể nhận.
chỉ làm thay đổi tần số alen của những quần thể có kích thước lớn.
chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật.
Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.
CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
Quá trình này chi xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.
Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?
Chọn lọc tự nhiên.
Giao phối không ngẫu nhiên.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
Đột biến.
Phát biểu nào sau đây đúng về chu trình cacbon?
Phần lớn cacbon ra khỏi chu trình và không được tái sử dụng.
Chỉ thực vật mới có khả năng sử dụng cacbon điôxit (CO2).
Các động vật không tham gia chuyển hoá cacbon.
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit (CO2).
Theo vĩ độ, rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) là khu sinh học phân bố ở vùng nào?
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Bắc Cực.
Cận Bắc Cực.
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I)
của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể giảm xuống?
B = D, I > E.
B + I > D + E.
B + I = D + E.
B + I < D + E.
Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn
cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng. Trong lưới thức ăn này, sinhvật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất
Châu chấu.
Cú mèo.
Chim sẻ.
Cáo.
Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 4 thuộc bậc dinh dưỡng
cấp 3.
Cấp 5.
cấp 2.
cấp 4.
Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải?
Động vật ăn động vật.
Động vật ăn thực vật.
Thực vật.
Nấm hoại sinh.
Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
Loài ưu thế.
Loài đặc trưng.
Cấu trúc tuổi.
Thành phần loài.
Nếu mật độ cá thể của 1 quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ
cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng
mức nhập cư.
kích thước quần thể.
mức sinh sản.
mức tử vong.
Thời gian sống thực tế của 1 cá thể trong quần thể được gọi là
tuổi sinh lí.
tuổi sinh thái.
tuổi quần thể.
tuổi đang sinh sản.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?
Chỉ xảy ra do những tác động của ngoại cảnh.
Đều trải qua các giai đoạn biến đổi tuần tự của quần xã sinh vật.
Đều khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.
Luôn dẫn đến kết quả cuối cùng là hình thành quần xã đỉnh cực.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
Tập hợp cá ở Hồ Tây.
Tập hợp chim ở Thảo Cầm Viên.
Tập hợp voọc mông trắng ở rừng Cúc Phương.
Tập hợp bướm ở rừng Bạch Mã.
Phát biểu nào sau đây về dòng năng lượng trong hệ sinh thái là sai ?
Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao.
Bậc dinh dưỡng phía sau tích lũy khoảng 90% năng lượng nhận từ bậc dinh dưỡng liền kề thấp hơn.
Hiêu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%) chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.
Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?
C6H12O6.
H2O.
CO2.
C5H10O5.
Nhóm thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
Thực vật C3 và C4.
Thực vật C3.
Thực vật C4 và CAM.
Thực vật C4.
Phát biểu nào sau đây đúng về quang hợp ở thực vật?
Pha tối của quang hợp chỉ diễn ra trong điều kiện không có ánh sáng.
Điểm bù CO2 của thực vật C3 thấp hơn thực vật C4.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là CO2 và H2O.
Pha sáng của quang hợp sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp glucôzơ.
Ngăn nào của dạ dày trâu là dạ dày chính thức (còn gọi là dạ dày thực sự)?
Dạ tổ ong.
Dạ múi khế.
Dạ lá sách.
Dạ cỏ.
Trong hệ tiêu hóa của người, dưới tác động của enzim tiêu hóa, chất nào sau đây được biến đổi
thành glixêrol và axit béo?
Prôtein.
Tinh bột.
Saccarôzơ.
Lipit.
Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện tim. Máy trợ tim này
có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?
Mạng Puôckin.
Nút nhĩ thất.
Bó His.
Nút xoang nhĩ.
Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được
đẩy vào động mạch phổi?
Tâm nhĩ trái.
Tâm thất phải.
Tâm nhĩ phải.
Tâm thất trái.
Trong ống tiêu hoá ở người, qua trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
Thực quản
ruột non.
ruột già.
dạ dày.
Động vật nào sau đây có hệ tuàn hoàn hở?
Cá rô đồng.
Ốc sên.
Rắn hổ mang.
Giun đốt.
Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
Ếch đồng.
Cá chép.
Mèo.
Thỏ.
Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở
động mạch chủ.
mao mạch.
tiểu động mạch.
tiểu tĩnh mạch.
