wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6- BÀI 14. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC-THỰC PHẨM

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

2.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

3.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

4.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

5.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

7.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

8.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

9.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

10.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

11.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

12.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

13.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

14.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

15.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

16.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

18.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

19.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được.

b)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

c)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

21.

Câu 1: Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

22.

Vai trò nào sau đây không phải của lương thực - thực phẩm?

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

b)

Chất béo có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng

c)

Chất đạm là một trong các thành phần cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất làm giảm hệ miễn dịch

23.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

24.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

25.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

27.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

28.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

29.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

30.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

31.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

32.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

33.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

34.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

35.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

37.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

38.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

39.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

40.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

41.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

42.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

43.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

44.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

45.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

46.

Lứa tuổi từ 11-15 là lứa tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất lượng quan trọng nhất của sự phát triển xương là:

a)

A. Carbohydrate

b)

protein

c)

calcium

d)

chất béo

47.

chất nào sau đây là lương thực

a)

Thịt

b)

Khoai lang

c)

d)

trứng

48.

Thực phẩm nào cung cấp vitamin và khoáng chất?

a)

rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

49.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu protein, chất đạm

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

Dưa hấu

d)

Khoai lang

50.

Vitamin nào bảo vệ đôi mắt của chúng ta?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

51.

Lương thực, thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

52.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng?

a)

Phương pháp làm lạnh

b)

Phương pháp đóng họp

c)

Phương pháp hun khói

d)

tất cả các phương pháp trên

53.

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh?

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

24h

d)

3-5 ngày

54.

Bệnh bướu cổ là thiếu khoáng chất nào?

a)

iodine (iot)

b)

calcium (Canxi)

c)

zinc (kẽm)

d)

phosphorus (photpho)

55.

Vitamin nào không tan được trong chất béo?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

56.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

57.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

58.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

59.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lợn

c)

Thịt bò

d)

60.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

61.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

63.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

64.

Tinh bột, đường là những chất ....

a)

Có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống bệnh tật

b)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật, cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các ha

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

d)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ và các hoạt động sống

65.

Những lương thực - thực phẩm nào sau đây cung cấp chất béo là chủ yếu

a)

Hạt đậu, gạo, ngô, thịt lợn

b)

Bơ, sữa, lạc, mỡ

c)

Cá, tôm, đậu đỏ, xoài

d)

Cà rốt, sắn, trứng, sữa

66.

Lương thực là những sản phẩm có chứa ......

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin và muối khoáng

67.

Câu 1: Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

68.

Vai trò nào sau đây không phải của lương thực - thực phẩm?

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

b)

Chất béo có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng

c)

Chất đạm là một trong các thành phần cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất làm giảm hệ miễn dịch

69.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

70.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

71.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

73.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

74.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

75.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

76.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

77.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

78.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

79.

Đây là loại lương thực nào?

(a)  

80.

Tinh bột, đường là những chất ....

a)

Có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống bệnh tật

b)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật, cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các ha

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

d)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ và các hoạt động sống

81.

Những lương thực - thực phẩm nào sau đây cung cấp chất béo là chủ yếu

a)

Hạt đậu, gạo, ngô, thịt lợn

b)

Bơ, sữa, lạc, mỡ

c)

Cá, tôm, đậu đỏ, xoài

d)

Cà rốt, sắn, trứng, sữa

82.

Thiếu vitamin A có thể dẫn tới hậu quả nào sau đây

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh quáng gà

c)

Bệnh thiếu máu

d)

Bệnh suy nhược thần kinh

83.

Lương thực - thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí là do

a)

Nấm và vi khuẩn phân hủy

b)

Nấm và virus phân hủy

c)

Vi khuẩn và virus phân hủy

d)

Côn trùng và vi khuẩn phân hủy

84.

Phương pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy

d)

Ngâm nước

85.

Bảo quản lương thực - thực phẩm giúp....

a)

Lương thực - thực phẩm ngon hơn

b)

Lương thực - thực phẩm không hoặc hạn chế bị hỏng

c)

Lương thực - thực phẩm tăng chất dinh dưỡng

d)

Lương thực - thực phẩm dễ ăn

86.

Lương thực là những sản phẩm có chứa ......

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin và muối khoáng

87.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

88.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

89.

Vai trò nào sau đây không phải của lương thực - thực phẩm?

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

b)

Chất béo có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng

c)

Chất đạm là một trong các thành phần cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất làm giảm hệ miễn dịch

90.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

91.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

93.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

94.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.