wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIC 1: CULTURE IDENTITY

Total questions: 106

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
aboriginal (a)
a)
nguyên sơ, nguyên thủy
b)
kết hôn
c)
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
d)
tàm tạm
2.
ancestor (n)
a)
ông bà, tổ tiên
b)
nguyên sơ, nguyên thủy
c)
kết hôn
d)
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
3.
anniversary (n)
a)
n. ngày, lễ kỉ niệm
b)
ông bà, tổ tiên
c)
nguyên sơ, nguyên thủy
d)
kết hôn
4.
ceremony
a)
n. nghi thức, nghi lễ
b)
n. ngày, lễ kỉ niệm
c)
ông bà, tổ tiên
d)
nguyên sơ, nguyên thủy
5.
celebration
a)
n. sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
b)
n. nghi thức, nghi lễ
c)
n. ngày, lễ kỉ niệm
d)
ông bà, tổ tiên
6.
Bicentenary
a)
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
b)
n. sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
c)
n. nghi thức, nghi lễ
d)
n. ngày, lễ kỉ niệm
7.
assimilation
a)
n. sự đồng hóa
b)
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
c)
n. sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
d)
n. nghi thức, nghi lễ
8.
bravery
a)
n sự can đảm , dũng cảm
b)
n. sự đồng hóa
c)
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
d)
n. sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
9.
bridegroom
a)
chú rể
b)
n sự can đảm , dũng cảm
c)
n. sự đồng hóa
d)
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
10.
conflict
a)
n., v. xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
b)
chú rể
c)
n sự can đảm , dũng cảm
d)
n. sự đồng hóa
11.
contract
a)
n., v.hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
b)
n., v. xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
c)
chú rể
d)
n sự can đảm , dũng cảm
12.
contractual
a)
thuộc hợp đồng
b)
n., v.hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
c)
n., v. xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
d)
chú rể
13.
conversely
a)
(adv) ngược lại
b)
thuộc hợp đồng
c)
n., v.hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
d)
n., v. xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
14.
coordinator
a)
n. điều phối viên, người phối hợp
b)
(adv) ngược lại
c)
thuộc hợp đồng
d)
n., v.hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
15.
currency
a)
(n) sự lưu hành, thời gian lưu hành; tiền tệ, sự phổ biến, thịnh hành
b)
n. điều phối viên, người phối hợp
c)
(adv) ngược lại
d)
thuộc hợp đồng
16.
custom
a)
n. phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
b)
(n) sự lưu hành, thời gian lưu hành; tiền tệ, sự phổ biến, thịnh hành
c)
n. điều phối viên, người phối hợp
d)
(adv) ngược lại
17.
deliberately
a)
adv. thận trọng, một cách có chủ ý, có toan tính
b)
n. phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
c)
(n) sự lưu hành, thời gian lưu hành; tiền tệ, sự phổ biến, thịnh hành
d)
n. điều phối viên, người phối hợp
18.
denounce
a)
tố cáo, vạch mặt
b)
adv. thận trọng, một cách có chủ ý, có toan tính
c)
n. phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
d)
(n) sự lưu hành, thời gian lưu hành; tiền tệ, sự phổ biến, thịnh hành
19.
depravity
a)
sự trụy lạc
b)
tố cáo, vạch mặt
c)
adv. thận trọng, một cách có chủ ý, có toan tính
d)
n. phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
20.
dismiss
a)
(v) giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
b)
sự trụy lạc
c)
tố cáo, vạch mặt
d)
adv. thận trọng, một cách có chủ ý, có toan tính
21.
dismissal
a)
(n) sự sa thải
b)
(v) giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
c)
sự trụy lạc
d)
tố cáo, vạch mặt
22.
dismissive
a)
(a) gạt bỏ, xem thường
b)
(n) sự sa thải
c)
(v) giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
d)
sự trụy lạc
23.
diversity
a)
(n) sự đa dạng
b)
(a) gạt bỏ, xem thường
c)
(n) sự sa thải
d)
(v) giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
24.
diverse
a)
(adj) đa dạng, gồm nhiều loại khác nhau
b)
(n) sự đa dạng
c)
(a) gạt bỏ, xem thường
d)
(n) sự sa thải
25.
diversify
a)
(v) đa dạng hóa
b)
(adj) đa dạng, gồm nhiều loại khác nhau
c)
(n) sự đa dạng
d)
(a) gạt bỏ, xem thường
26.
diversification
a)
n. sự đa dạng hóa
b)
(v) đa dạng hóa
c)
(adj) đa dạng, gồm nhiều loại khác nhau
d)
(n) sự đa dạng
27.
extremely
a)
(adv) cực kỳ, vô cùng, cực độ
b)
n. sự đa dạng hóa
c)
(v) đa dạng hóa
d)
(adj) đa dạng, gồm nhiều loại khác nhau
28.
completely
a)
(adv) hoàn toan, đầy đủ, trọn vẹn
b)
(adv) cực kỳ, vô cùng, cực độ
c)
n. sự đa dạng hóa
d)
(v) đa dạng hóa
29.
tremendously
a)
(adv) khủng khiếp, ghê gớm
b)
(adv) hoàn toan, đầy đủ, trọn vẹn
c)
(adv) cực kỳ, vô cùng, cực độ
d)
n. sự đa dạng hóa
30.
dramatically
a)
(adv) đột ngột
b)
(adv) khủng khiếp, ghê gớm
c)
(adv) hoàn toan, đầy đủ, trọn vẹn
d)
(adv) cực kỳ, vô cùng, cực độ
31.
fate
a)
(n) vận mệnh, định mệnh
b)
(adv) đột ngột
c)
(adv) khủng khiếp, ghê gớm
d)
(adv) hoàn toan, đầy đủ, trọn vẹn
32.
federation
a)
(n) liên đoàn, liên bang
b)
(n) vận mệnh, định mệnh
c)
(adv) đột ngột
d)
(adv) khủng khiếp, ghê gớm
33.
folktale
a)
n. truyện dân gian
b)
(n) liên đoàn, liên bang
c)
(n) vận mệnh, định mệnh
d)
(adv) đột ngột
34.
heritage
a)
(n) tài sản thừa kế, di sản
b)
n. truyện dân gian
c)
(n) liên đoàn, liên bang
d)
(n) vận mệnh, định mệnh
35.
hilarious
a)
(a) Vui vẻ, vui nhộn
b)
(n) tài sản thừa kế, di sản
c)
n. truyện dân gian
d)
(n) liên đoàn, liên bang
36.
homophone
a)
n. từ đồng âm
b)
(a) Vui vẻ, vui nhộn
c)
(n) tài sản thừa kế, di sản
d)
n. truyện dân gian
37.
identify
a)
(v) xác định, định danh, nhận dạng
b)
n. từ đồng âm
c)
(a) Vui vẻ, vui nhộn
d)
(n) tài sản thừa kế, di sản
38.
identification
a)
(n) sự đồng nhất hóa
b)
(v) xác định, định danh, nhận dạng
c)
n. từ đồng âm
d)
(a) Vui vẻ, vui nhộn
39.
identical
a)
(a) giống nhau
b)
(n) sự đồng nhất hóa
c)
(v) xác định, định danh, nhận dạng
d)
n. từ đồng âm
40.
identity
a)
(n) cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, đặc tính
b)
(a) giống nhau
c)
(n) sự đồng nhất hóa
d)
(v) xác định, định danh, nhận dạng
41.
incense
a)
(n) hương, nhang
b)
(n) cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, đặc tính
c)
(a) giống nhau
d)
(n) sự đồng nhất hóa
42.
indigenous
a)
(a)bản xứ, bản địa
b)
(n) hương, nhang
c)
(n) cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, đặc tính
d)
(a) giống nhau
43.
integration
a)
n. sự hội nhập
b)
(a)bản xứ, bản địa
c)
(n) hương, nhang
d)
(n) cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, đặc tính
44.
isolation
a)
(n) sự cô lập, sự cách ly
b)
n. sự hội nhập
c)
(a)bản xứ, bản địa
d)
(n) hương, nhang
45.
majority
a)
(n) phần lớn, đa số
b)
(n) sự cô lập, sự cách ly
c)
n. sự hội nhập
d)
(a)bản xứ, bản địa
46.
minority
a)
(n) phần ít, thiểu số
b)
(n) phần lớn, đa số
c)
(n) sự cô lập, sự cách ly
d)
n. sự hội nhập
47.
marriage
a)
(n)sự kết hôn, hôn nhân
b)
(n) phần ít, thiểu số
c)
(n) phần lớn, đa số
d)
(n) sự cô lập, sự cách ly
48.
marital
a)
(a)thuộc hôn nhân
b)
(n)sự kết hôn, hôn nhân
c)
(n) phần ít, thiểu số
d)
(n) phần lớn, đa số
49.
marriageable
a)
(a)có thể, đủ tư cách kết hôn
b)
(a)thuộc hôn nhân
c)
(n)sự kết hôn, hôn nhân
d)
(n) phần ít, thiểu số
50.
married
a)
(adj) cưới, kết hôn
b)
(a)có thể, đủ tư cách kết hôn
c)
(a)thuộc hôn nhân
d)
(n)sự kết hôn, hôn nhân
51.
misintepret
a)
(v)hiểu sai
b)
(adj) cưới, kết hôn
c)
(a)có thể, đủ tư cách kết hôn
d)
(a)thuộc hôn nhân
52.
mystery
a)
(n) điều huyền bí, điều thần bí
b)
(v)hiểu sai
c)
(adj) cưới, kết hôn
d)
(a)có thể, đủ tư cách kết hôn
53.
no-go
a)
n. tình trạng bế tắc
b)
(n) điều huyền bí, điều thần bí
c)
(v)hiểu sai
d)
(adj) cưới, kết hôn
54.
pamper
a)
(v)nuông chiều, cưng chiều
b)
n. tình trạng bế tắc
c)
(n) điều huyền bí, điều thần bí
d)
(v)hiểu sai
55.
patriotism
a)
(n) chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước
b)
(v)nuông chiều, cưng chiều
c)
n. tình trạng bế tắc
d)
(n) điều huyền bí, điều thần bí
56.
perception
a)
(n)sự nhận thức, tri giác
b)
(n) chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước
c)
(v)nuông chiều, cưng chiều
d)
n. tình trạng bế tắc
57.
perceive
a)
(v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội
b)
(n)sự nhận thức, tri giác
c)
(n) chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước
d)
(v)nuông chiều, cưng chiều
58.
prestige
a)
(n)thanh thế, uy thế
b)
(v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội
c)
(n)sự nhận thức, tri giác
d)
(n) chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước
59.
prevalence
a)
(n)sự phổ biến, thịnh hành
b)
(n)thanh thế, uy thế
c)
(v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội
d)
(n)sự nhận thức, tri giác
60.
privilege
a)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
b)
(n)sự phổ biến, thịnh hành
c)
(n)thanh thế, uy thế
d)
(v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội
61.
racism
a)
(n)chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
b)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
c)
(n)sự phổ biến, thịnh hành
d)
(n)thanh thế, uy thế
62.
racial
a)
(adj) thuộc chủng tộc
b)
(n)chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
c)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
d)
(n)sự phổ biến, thịnh hành
63.
religion
a)
n. tôn giáo
b)
(adj) thuộc chủng tộc
c)
(n)chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
d)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
64.
religious
a)
(adj) (thuộc) tôn giáo
b)
n. tôn giáo
c)
(adj) thuộc chủng tộc
d)
(n)chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
65.
restrain
a)
(v)kiềm chế
b)
(adj) (thuộc) tôn giáo
c)
n. tôn giáo
d)
(adj) thuộc chủng tộc
66.
revival
a)
(n)sự hồi phục, sự phục sinh
b)
(v)kiềm chế
c)
(adj) (thuộc) tôn giáo
d)
n. tôn giáo
67.
solidarity
a)
(n) sự đoàn kết, tình đoàn kết
b)
(n)sự hồi phục, sự phục sinh
c)
(v)kiềm chế
d)
(adj) (thuộc) tôn giáo
68.
superstition
a)
(n)sự mê tín dị đoan
b)
(n) sự đoàn kết, tình đoàn kết
c)
(n)sự hồi phục, sự phục sinh
d)
(v)kiềm chế
69.
superstitious
a)
(a)mê tín dị đoan
b)
(n)sự mê tín dị đoan
c)
(n) sự đoàn kết, tình đoàn kết
d)
(n)sự hồi phục, sự phục sinh
70.
symbol
a)
(n) biểu tượng, ký hiệu
b)
(a)mê tín dị đoan
c)
(n)sự mê tín dị đoan
d)
(n) sự đoàn kết, tình đoàn kết
71.
symbolize
a)
(v) biểu tượng hóa, tượng trưng cho
b)
(n) biểu tượng, ký hiệu
c)
(a)mê tín dị đoan
d)
(n)sự mê tín dị đoan
72.
symbolism
a)
n. chủ nghĩa tượng trưng
b)
(v) biểu tượng hóa, tượng trưng cho
c)
(n) biểu tượng, ký hiệu
d)
(a)mê tín dị đoan
73.
symbolic
a)
.a. có tính biểu tượng, tượng trưng
b)
n. chủ nghĩa tượng trưng
c)
(v) biểu tượng hóa, tượng trưng cho
d)
(n) biểu tượng, ký hiệu
74.
synthesis
a)
n. sự tổng hợp
b)
.a. có tính biểu tượng, tượng trưng
c)
n. chủ nghĩa tượng trưng
d)
(v) biểu tượng hóa, tượng trưng cho
75.
unhygienic
a)
(a)không hợp vệ sinh
b)
n. sự tổng hợp
c)
.a. có tính biểu tượng, tượng trưng
d)
n. chủ nghĩa tượng trưng
76.
well-established
a)
(a)đứng vững, tồn tại lâu bền
b)
(a)không hợp vệ sinh
c)
n. sự tổng hợp
d)
.a. có tính biểu tượng, tượng trưng
77.
well-advised
a)
(a)khôn ngoan, thận trọng
b)
(a)đứng vững, tồn tại lâu bền
c)
(a)không hợp vệ sinh
d)
n. sự tổng hợp
78.
well-built
a)
(a)lực lưỡng, cường tráng
b)
(a)khôn ngoan, thận trọng
c)
(a)đứng vững, tồn tại lâu bền
d)
(a)không hợp vệ sinh
79.
well-balanced
a)
(a)đúng mực, điều độ
b)
(a)lực lưỡng, cường tráng
c)
(a)khôn ngoan, thận trọng
d)
(a)đứng vững, tồn tại lâu bền
80.
against the law
a)
phạm luật
b)
(a)đúng mực, điều độ
c)
(a)lực lưỡng, cường tráng
d)
(a)khôn ngoan, thận trọng
81.
within the law
a)
đúng luật
b)
phạm luật
c)
(a)đúng mực, điều độ
d)
(a)lực lưỡng, cường tráng
82.
above the law
a)
ngoài vòng pháp luật
b)
đúng luật
c)
phạm luật
d)
(a)đúng mực, điều độ
83.
by law
a)
theo luật
b)
ngoài vòng pháp luật
c)
đúng luật
d)
phạm luật
84.
lay down the law
a)
diễu võ giương oai, đề ra luật -> nghĩa là nghiêm khắc yêu cầu ai phải làm gì.
b)
theo luật
c)
ngoài vòng pháp luật
d)
đúng luật
85.
approve/disapprove of
a)
đồng tính/ không đồng tình với
b)
diễu võ giương oai, đề ra luật -> nghĩa là nghiêm khắc yêu cầu ai phải làm gì.
c)
theo luật
d)
ngoài vòng pháp luật
86.
at the right time = as regular as clockwork= on the dot= on time
a)
đúng giờ, đúng thời điểm
b)
đồng tính/ không đồng tình với
c)
diễu võ giương oai, đề ra luật -> nghĩa là nghiêm khắc yêu cầu ai phải làm gì.
d)
theo luật
87.
beard the lion in one's den
a)
chạm chán ai đó
b)
đúng giờ, đúng thời điểm
c)
đồng tính/ không đồng tình với
d)
diễu võ giương oai, đề ra luật -> nghĩa là nghiêm khắc yêu cầu ai phải làm gì.
88.
close to the bone
a)
xúc phạm
b)
chạm chán ai đó
c)
đúng giờ, đúng thời điểm
d)
đồng tính/ không đồng tình với
89.
come into play= bring st into play
a)
có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
b)
xúc phạm
c)
chạm chán ai đó
d)
đúng giờ, đúng thời điểm
90.
down to the wire
a)
vào phút chót, vào phút cuối
b)
có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
c)
xúc phạm
d)
chạm chán ai đó
91.
for fear of st/doing st
a)
vì sợ cái gì/làm gì
b)
vào phút chót, vào phút cuối
c)
có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
d)
xúc phạm
92.
get rid of = remove
a)
thoát khỏi, loại bỏ
b)
vì sợ cái gì/làm gì
c)
vào phút chót, vào phút cuối
d)
có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
93.
face up to
a)
đương đầu, đối mặt với
b)
thoát khỏi, loại bỏ
c)
vì sợ cái gì/làm gì
d)
vào phút chót, vào phút cuối
94.
get over
a)
vượt qua, bình phục
b)
đương đầu, đối mặt với
c)
thoát khỏi, loại bỏ
d)
vì sợ cái gì/làm gì
95.
wipe out
a)
xóa sổ
b)
vượt qua, bình phục
c)
đương đầu, đối mặt với
d)
thoát khỏi, loại bỏ
96.
let go of= give up
a)
từ bỏ, bỏ cuộc
b)
xóa sổ
c)
vượt qua, bình phục
d)
đương đầu, đối mặt với
97.
loss and grief = sadness
a)
mất mát và đau buồn
b)
từ bỏ, bỏ cuộc
c)
xóa sổ
d)
vượt qua, bình phục
98.
make a decision on st
a)
quyết định cái gì
b)
mất mát và đau buồn
c)
từ bỏ, bỏ cuộc
d)
xóa sổ
99.
object to / have objection to
a)
phản đối
b)
quyết định cái gì
c)
mất mát và đau buồn
d)
từ bỏ, bỏ cuộc
100.
on the flip side= onthe other hand
a)
mặt khác
b)
phản đối
c)
quyết định cái gì
d)
mất mát và đau buồn
101.
prior to st= before a particular time or event
a)
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
b)
mặt khác
c)
phản đối
d)
quyết định cái gì
102.
scold sb for doing st
a)
mắng ai vì đã làm sai điều gì
b)
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
c)
mặt khác
d)
phản đối
103.
sense of self
a)
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
b)
mắng ai vì đã làm sai điều gì
c)
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
d)
mặt khác
104.
so so
a)
tàm tạm
b)
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
c)
mắng ai vì đã làm sai điều gì
d)
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
105.
the tip of iceberg
a)
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
b)
tàm tạm
c)
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
d)
mắng ai vì đã làm sai điều gì
106.
tie the knot= get married
a)
kết hôn
b)
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
c)
tàm tạm
d)
cảm xúc, tự ý thức về bản thân