wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHP HÔ HẤP

Total questions: 140

Worksheet time: 7hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Adenovirus gây bệnh về tim mạch hay không?

4 lines
2.

Adenovirus nhóm C gây bệnh viêm họng cấp hay không?

4 lines
3.

Ăn cua đồng nướng có thể mắc bệnh gây ra do ai?

4 lines
4.

Bạch hầu thường gặp vào mùa nào?

4 lines
5.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán virus cúm là gì?

4 lines
6.

Bệnh cúm có đặc điểm gì?

4 lines
7.

Bệnh phẩm Streptococcus pneuminiae nên được chuyển về phòng thí nghiệm trong bao lâu?

4 lines
8.

Biến chứng của bệnh lao là gì?

4 lines
9.

Biến thể Omicron gây triệu chứng như thế nào?

4 lines
10.

Các hiện tượng loại bỏ vi khuẩn ra khỏi phổi là gì?

4 lines
11.

Đặc điểm của M.catarrhalis là gì?

4 lines
12.

Đặc điểm của phế cầu khuẩn là gì?

4 lines
13.

Đặc điểm của trực khuẩn bạch hầu là gì?

4 lines
14.

Đặc điểm của vk ho gà là gì?

4 lines
15.

Đặc điểm khuẩn lạc điển hình của vk phế cầu là gì?

4 lines
16.

Đặc điểm mô tả sự phát triển của vi khuẩn lao là gì?

4 lines
17.

Đặc điểm sinh học đóng vai trò quan trọng trong cơ chế kháng thuốc của trực khuẩn lao là gì?

4 lines
18.

Đặc điểm trực khuẩn lao là gì?

4 lines
19.

Đặc điểm virus quai bị là gì?

4 lines
20.

Đặc điểm virus sởi là gì?

4 lines
21.

Heamophilus influenzae có thể chẩn đoán dựa vào các mẫu bệnh phẩm: đờm, dịch tỵ hầu, chất nhầy mũi họng

4 lines
22.

Heamophilus influenzae có tính chất đặc trưng là nhu cầu đòi hỏi bắt buộc 2 yếu tố phát triển bền vững X và V trong môi trường nuôi cấy

4 lines
23.

H.influenzae là căn nguyên gây nhiễm trùng thứ phát sau bệnh cúm khi niêm mạc đường hô hấp bị tổn thương nặng nề, là nguyên nhân pbiến nhất của viêm phổi do vk mắc phải

4 lines
24.

Heamophilus influenzae là vi khuẩn cộng sinh

4 lines
25.

Heamophilus influenzae loại có vỏ được phân loại tiếp tục theo các type huyết thanh từ a đến f tùy thuộc vào đặc tính kháng nguyên của vỏ polysaccharide do gen quy định.

4 lines
26.

Heamophilus influenzae loại k có vỏ là loại k xđ được type huyết thanh

4 lines
27.

Heamophilus influenzae tuyp b (Hib) là căn nguyên chính gây viêm màng não do vi khuẩn, đặc biệt ở trẻ dưới 5 tuổi

4 lines
28.

H.influenzae, kháng nguyên polusaccarite có đặc điểm: kháng nguyên ở vỏ đặc hiệu type

4 lines
29.

Hib ở trạng thái nhiễm khuẩn huyết có thể lan tràn và vượt qua hàng rào máu - não

4 lines
30.

Hiện tượng biến thể kháng nguyên của virus cúm là quá trình đột biến ngẫu nhiên xảy ra ở gen mã hóa cho hemagglutinin

4 lines
31.

Loại vi khuẩn nào gây viêm phổi, viêm tim, viêm mủ da và nhiễm khuẩn huyết?

4 lines
32.

Vi khuẩn nào gây bệnh viêm phổi và sống chủ yếu trên bề mặt của các biểu mô đường hô hấp?

4 lines
33.

Loại vi khuẩn nào được bọc xung quanh bởi màng lipit, chứa cả AND và ARN, sinh sản theo cơ chế phân đôi?

4 lines
34.

Người ăn ốc nướng ít có nguy cơ nhiễm loại sán nào?

4 lines
35.

Mycoplasma gây bệnh viêm phổi, viêm đường niệu sinh dục, viêm đường tiết niệu klq đến lậu

4 lines
36.

Người ăn ốc nướng ít có nguy cơ nhiễm sán lá phổi

4 lines
37.

Người có sẵn thương tổn hang ở phổi, nấm gây bệnh bướu nấm

4 lines
38.

Người lành mang trùng là vật chủ có khả năng gây bệnh

4 lines
39.

Nguyên tắc điều trị sau khi nhiễm lao là phối hợp thuốc chống lao, dùng đúng, đủ và đều đặn

4 lines
40.

Nguyên tắc lấy bệnh phẩm là lấy sau khi bệnh nhân dùng thuốc kháng sinh ít nhất 24h

4 lines
41.

Nhiễm trùng M.catarrhalis đường hô hấp trên người lớn gây các bệnh viêm phổi, COPD, viêm xoang

4 lines
42.

Nhiễm trùng M.catarrhalis đường hô hấp trên ở trẻ em và trẻ sơ sinh gây viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm trùng huyết

4 lines
43.

Những người sống ở môi trường nóng ẩm có nguy cơ cao bị nhiễm trùng M.catarrhalis

4 lines
44.

Những vsv thường thấy trên cơ thể người được phân thành 3 nhóm: vsv ký sinh có hại cho vật chủ, vsv cộng sinh, vsv hội sinh

4 lines
45.

Sán lá phổi chủ yếu nằm ở đâu?

4 lines
46.

Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh do gì?

4 lines
47.

Vi khuẩn M. Catarrhalis, H.i, phế cầu là căn nguyên hàng đầu gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở độ tuổi nào?

4 lines
48.

Vi khuẩn nào tiết ra VTM K và VTM B12?

4 lines
49.

Vi khuẩn nào là căn nguyên hàng đầu gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ dưới 5 tuổi?

4 lines
50.

Vi nấm Aspergillus sống hoại sinh ở đâu?

4 lines
51.

Virus cúm chứa ARN 1 sợi, nhân lên tốt trong bào thai gà, thuộc họ nào?

4 lines
52.

Virus cúm ở người do bao nhiêu loại virus gây ra?

4 lines
53.

Adenovirus thuộc nhóm nào?

4 lines
54.

Yếu tố X là hợp chất chứa sắt, có trong hồng cầu?

4 lines
55.

Áp suất trong khoang màng phổi so với áp suất khí quyển?

4 lines
56.

Bạch cầu ái toan có tác dụng gì?

4 lines
57.

Bệnh hen phế quản gây khó thở ở thì thở ra?

4 lines
58.

Bệnh lý khung xương do thiếu VTM D, làm hạn chế thông khí, VC và FEV1 giảm?

4 lines
59.

Bệnh nhân bị đâm vào thành ngực sau, tổn thương vào mặt sau phổi phải ở đâu?

4 lines
60.

Bệnh nhân nam 28 tuổi, đi khám vì cảm giác ho… Sabutamol khí dung?

4 lines
61.

Biểu hiện chủ yếu của suy hô hấp?

4 lines
62.

Biểu hiện gợi ý của viêm cấp trong viêm ph?

4 lines
63.

Biểu mô của tiểu phế quản tận là gì?

4 lines
64.

Các cơ chế thích nghi của cơ thể trong suy hô hấp bao gồm những gì?

4 lines
65.

Các đơn vị phổi theo thứ tự nhỏ dần là gì?

a)

Thùy phổi

b)

Phân thùy phổi

c)

Tiểu thùy phổi

66.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là gì?

a)

VC

b)

TLC

67.

Cơ chế xuất hiện ran ẩm: Do các phế nang chứa nhiều dịch nên ở thì hít vào luồng không khí hít vào tạo ra tiếng lọc xọc

4 lines
68.

Cơ nhẫn phễu có tác dụng làm căng dây thanh âm

4 lines
69.

Cơ nhẫn phễu sau có tác dụng mở rộng thanh môn

4 lines
70.

Cơ ức đòn chũm có tác dụng nghiêng đầu về một bên và quay sang bên đối diện

4 lines
71.

Cơ ức giáp thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản

4 lines
72.

Công thức tính dung tích sống: VC = TV + IRV + ERV

4 lines
73.

Đặc điểm của cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản Tế bào cơ hình thoi

4 lines
74.

Đặc điểm của cơ thẳng bụng Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa

4 lines
75.

Đặc điểm của màng hô hấp phù hợp với chức nắng Mỏng, khả năng đàn hồi tốt

4 lines
76.

Đặc điểm của viêm phế quản: đặc trưng là hạt phế quản Charcot - Rindfleisch, ổ viêm rải rác k đồng đều, k do vi khuẩn lao gây nên

4 lines
77.

Đặc điểm vi thể có trong bệnh lý COPD: Nhu mô phổi mất khả năng đàn hồi

4 lines
78.

Đặc điểm vi thể có trong bệnh viêm phế quản mạn tính: Quá sản và phì đại các tuyến tiết nhầy trong lớp dưới niêm mạc của thành phế quản

4 lines
79.

Đám rối TK phổi được hình thành từ nhánh phổi của TK lang thang và thân giao cảm

4 lines
80.

ĐM bướm khẩu cái và ĐM sàng trước cấp máu chủ yếu cho mũi

4 lines
81.

ĐM thanh quản giữa cấp máu cho thanh quản

4 lines
82.

Điều kiện tối ưu để k khí ở phế nang tham gia trao đổi khí là k khí được làm ấm, bão hòa hơi nước, làm sạch

4 lines
83.

Động tác hít vào tiêu tốn năng lượng cho sự co cơ hô hấp

4 lines
84.

Động tác thở ra gắng sức, cần huy động chủ yếu thêm cơ thành bụng

4 lines
85.

Động tác thở ra thông thường thụ động , tiêu tốn năng lượng

4 lines
86.

Đường dẫn khí có chức năng dẫn khí và bảo vệ

4 lines
87.

Đường xâm nhập vào cơ thể người của sán lá phổi là tiêu hóa

4 lines
88.

Đường xâm nhập vào cơ thể người của sán lá phổi là tiêu hóa

4 lines
89.

Dị vật rơi từ khí quản vào thường mắc ở phế quản gốc phải

4 lines
90.

Dịch rỉ viêm được hình thành chủ yếu do cơ chế nào: Tăng áp lực thủy tĩnh

4 lines
91.

Do ổ mũi có các ngách thông với các xoang viêm mũi dễ dẫn đến viêm xoang

4 lines
92.

Dung tích cặn chức năng bình thường vào khoảng 2000-3000ml

4 lines
93.

Dung tích khí hít vào là số khí hít vào tối đa kể từ vị trí cuối thì thở ra bình thường

4 lines
94.

Dung tích toàn phổi (TLC) bằng tổng của: VC + RV

4 lines
95.

Elastase do bạch cầu hạt trung tính tiết ra, gây viêm phế quản, tăng bài tiết chất nhày

4 lines
96.

Hai bên vách lá mía có nguy cơ gây chảy máu cam cao nhất khi bị tổn thương

4 lines
97.

Hàng rào khí - máu gồm 5 lớp

4 lines
98.

phế nang vào máu phụ thuộc vào Sự chênh lệch pCO2 giữa phế nang và máu

4 lines
99.

Khuynh áp O2 và Co2 giữa 2 đầu mao mạch lần lượt là 11 và 1

4 lines
100.

Ký hiệu của thể tích khí lưu thông là TV

4 lines
101.

Ký hiệu FEV1 là thể tích thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên

4 lines
102.

Ký hiệu thể tích khí còn lại sau khi thở ra hết sức là RV

4 lines
103.

Ký hiệu thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường là FRC

4 lines
104.

Ký hiệu thể tích khí hít vào hết sức là IC

4 lines
105.

Ký hiệu thể tích khí hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường là IRV

4 lines
106.

Ký hiệu thể tích khí hít vào hết sức và thở ra hết sức là VC

4 lines
107.

Ký hiệu thể tích khí hít vào hoặc thở ra bình thường là VT

4 lines
108.

Nguyên nhân gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là gì?

4 lines
109.

Nguyên nhân gây khó thở trong COPD là gì?

4 lines
110.

Nguyên nhân gây rối loạn hô hấp là gì?

4 lines
111.

Nguyên nhân giảm pCO2 máu ĐM thường gặp là gì?

4 lines
112.

Nguyên nhân làm thay đổi áp suất âm trong khoang màng phổi là gì?

4 lines
113.

Nơi trực tiếp xảy ra quá trình trao đổi khí là nơi nào?

4 lines
114.

Phân áp oxy giảm dưới 60mmHg làm gì?

4 lines
115.

Phần nhẫn hầu của cơ khít hầu dưới có tác dụng gì?

4 lines
116.

Phân thùy phổi có hình tháp ở đâu?

4 lines
117.

Phế quản thùy dưới phải tách thành bao nhiêu phân thùy?

4 lines
118.

Tăng CO2 máu trong giấc ngủ là điển hình đối với giảm thông khí

4 lines
119.

Thành phần cấu tạo phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản là Sụn trong

4 lines
120.

Thuốc Albuterol, Ipratropium làm giãn cơ trơn phế quản

4 lines
121.

Thuốc cường b2-adrenergic thận trọng khi bệnh nhân đang lên cơn hen nặng và trẻ <5 tuổi

4 lines
122.

Thuốc điều trị hen gồm: thuốc giãn phế quản, thuốc chống viêm

4 lines
123.

Thuốc giãn phế quản nhóm methylxathine trên hệ TKTW có tác dụng kích thích TKTW, gây mất ngủ, liều cao gây co giật

4 lines
124.

Thuốc kích thích receptor b2-adrenergic cơ chế: hoạt hóa enzym adenylcyclase, làm tăng tổng hợp AMPc

4 lines
125.

Thuốc Salbutamol có tác dụng: đánh trống ngực, run cơ, hạ kali máu, giãn cơ trơn khí quản

4 lines
126.

Thuốc Terbutaline có tác dụng cắt nhanh cơn hen cấp tính nặng

4 lines
127.

Tiến triển của viêm phế nang gồm: mô hóa, xơ hóa, áp xe phổi

4 lines
128.

Tiến triển của viêm phế quản gồm: áp xe phổi, nhục hóa, giãn phế quản

4 lines
129.

Tiểu phế quản cấu tạo bởi 2 lớp; Tiểu phế quản tận là phần ống dẫn khí cuối cùng

4 lines
130.

Tĩnh mạch nuôi dưỡng phổi là Tĩnh mạch phế quản

4 lines
131.

Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi về mặt vi thể: Hạt quanh phế nang Charcot - Rindfeisch

4 lines
132.

Tràn dịch màng phổi dưới phổi là tràn dịch màng phổi thể hoành

4 lines
133.

Tràn dịch màng phổi là sự tích tụ bất thường của chất lỏng trong khoang màng phổi

4 lines
134.

Tràn dịch màng phổi thể khu trú hoành dễ bị bỏ sót, đặc biệt ở bên trái

4 lines
135.

Tổn thương giải phẫu bệnh phù hợp trong trường hợp này là: Viêm phế nang chảy máu và tơ huyết

4 lines
136.

Triệu chứng suy tim phải của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính có đặc điểm khó thở khi nằm đầu thấp, tĩnh mạch cổ nổi

4 lines
137.

Trung tâm hô hấp bị kích thích làm tăng thở khi: Tăng nồng độ CO2 và giảm nồng độ O2 trong máu

4 lines
138.

Vị trí bắt đầu của khí quản ở ngang mức: Đốt sống cổ 6

4 lines
139.

Xác định đúng vị trí đối chiếu của đỉnh phổi: Ở trên xương sườn I là 5 cm

4 lines
140.

Biểu hiện chủ yếu của suy hô hấp là gì?

a)

Khó thở

b)

Hô hấp bất thường

c)

Hội chứng xanh tím