wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học và chơi 1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Số nào sau đây không biểu diễn một số hữu?

a)

23\frac{-2}{3}

b)

-1,234

c)

912\frac{9}{-12}

d)

170\frac{-17}{0}

2.

Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

62\frac{-6}{2}

b)

86\frac{8}{-6}

c)

912\frac{9}{-12}

d)

129\frac{-12}{9}

3.

Câu 3.  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ .

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

c)

Số nào viết được dưới dạng phân số số đó là số hữu tỉ.     

d)

Một số là số hữu tỉ thì số đó không là số nguyên.

4.

Câu 4. Số đối của số hữu tỉ 45\frac{-4}{5}

a)

54\frac{-5}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

54\frac{5}{-4}

5.

Câu 5.  Trên trục số , Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

a)

74\frac{7}{4}

b)

74-\frac{7}{4}

c)

-1,3

d)

34-\frac{3}{4}

6.

Câu 6. So sánh hai số hữu tỉ  x=23x=\frac{-2}{3}y=12y=\frac{1}{-2} ta có

a)

x = y

b)

x > y

c)

x < y

d)

x = -4

7.

Câu 7. Kết quả phép tính 37+47\frac{3}{7}+\frac{4}{7}

a)

714\frac{7}{14}

b)

749\frac{7}{49}

c)

1

d)

17\frac{1}{7}

8.

Câu 9. Số nào sau đây là kết quả của phép tính    95: (34)\frac{9}{5}:\ \left(-\frac{3}{4}\right)

a)

125-\frac{12}{5}

b)

34\frac{3}{4}

c)

125\frac{12}{5}

d)

215\frac{2}{15}

9.

Câu 8. Kết quả phép tính 92 . 113\frac{9}{2}\ .\ 1\frac{1}{3}

a)

6

b)

-6

c)

96\frac{9}{6}

d)

116\frac{11}{6}

10.

Câu 10. Kết quả của phép tính   35+15. (57)\frac{3}{5}+\frac{1}{5}.\ \left(-\frac{5}{7}\right)

a)

47-\frac{4}{7}

b)

528-\frac{5}{28}

c)

2035-\frac{20}{35}

d)

1635\frac{16}{35}

11.

Câu 11. Tìm số hữu tỉ x , biết 3x25=753x-\frac{2}{5}=\frac{7}{5}

a)

13\frac{1}{3}

b)

1415\frac{14}{15}

c)

275\frac{27}{5}

d)

35\frac{3}{5}

12.

Câu 12. Với  x, y  là hai số hữu tỉ và  m , n  là hai số tự nhiên. Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

b)

c)

d)

13.

Câu 13. Kết quả của phép tính  (0,21)3 . (0,21)4  được viết dưới dạng lũy thừa là:

a)

(0,21)12

b)

(0,21)10

c)

(0,21)7

d)

(0,21)1

14.

Câu 14. Kết quả của phép tính là

a)

1

b)

-1

c)

23\frac{2}{3}

d)

23-\frac{2}{3}

15.

Câu 15. So sánh hai số hữu tỉ x và y ta có

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

x = - y

16.

Câu 16. Kết quả của phép tính (35)2\left(\frac{-3}{5}\right)^2

a)

35-\frac{3}{5}

b)

325\frac{-3}{25}

c)

95\frac{9}{5}

d)

925\frac{9}{25}

17.

Câu 17. Kết quả của phép tính   (75)16 :(75)13\left(\frac{7}{5}\right)^{16}\ :\left(\frac{7}{5}\right)^{13}

a)

(15)3\left(\frac{1}{5}\right)^3

b)

(75)3\left(\frac{7}{5}\right)^3

c)

(57)3\left(\frac{5}{7}\right)^3

d)

1256\frac{1}{256}

18.

Câu 18.   (116)4\left(\frac{1}{16}\right)^4 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 14\frac{1}{4}

a)

(14)8\left(\frac{1}{4}\right)^8

b)

(14)2\left(\frac{1}{4}\right)^2

c)

(14)4\left(\frac{1}{4}\right)^4

d)

(14)16\left(\frac{1}{4}\right)^{16}

19.

Câu 19.   Số n trong dãy số   2 , 4 , 8 , 14 , 22 , 32 , n    

a)

64

b)

56

c)

44

d)

16

20.

Câu 20. (giải mật mã)

Nếu từ  “THING”  biến thành từ  “NIGHT” thì số

               75120    biến thành số nào ?

a)

70521

b)

21057

c)

17052

d)

51270