Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ LẦN 4

Total questions: 32

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dạng đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng alen của 1 gene trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới là đột biến (a)   đoạn

2.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây không tạo ra giao tử ab?

                                                                    

a)

 A. AaBb.

b)

B. Aabb.

c)

C. aaBb.     

d)

  D. AaBB. 

3.

Quan sát hình và nhận định bệnh nhân sau mắc hội chứng nào?

a)

Siêu nữ

b)

Down

c)

Turner

d)

Claiphenter

4.

Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được từ phép lai AaBb × AaBb, số cá thể có kiểu gen AABb chiếm tỉ lệ (.../ (a)   )

5.

Một tế bào ruồi giấm có kiểu gen XBXb giảm phân bình thường tạo (a)   loại giao tử

6.

Quần thể tự thụ phấn ban đầu có toàn kiểu gen Aa, sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tồn tại trong quần thể là (a)   %

7.

Hình ảnh sau đây mô tả hai phương pháp trong quy trình công nghệ tế bào ở thực vật:

Biết rằng cây A ở thể lưỡng bội có kiểu gen là MmNnHh, các cây B, C, D, E được tạo ra từ cây A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Có ít nhất một trong hai cây B hoặc C có kiểu gen giống với cây A.

b)

B. Các cây D, E có kiểu gen giống nhau và giống với kiểu gen của cây A.

c)

C. Cây D, E có kiểu gen mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

d)

D. Cây B, C có kiểu gen dị hợp về các gen đang xét.

8.

Một nhân tố tiến hóa X tác động vào quần thể theo thời gian được mô tả qua hình vẽ dưới dây Cho các phát biểu sau khi nói về nhân tố tiến hóa X, Những phát biểu đúng là

a)

I. có thể nhân tố X là chọn lọc chống lại alen lặn.

b)

II. làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

III. làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

d)

IV. có xu hướng giảm dần kiểu gen dị hợp tử và duy trì các kiểu gen đồng hợp trong quần thể.

9.

Ở thực vật, hô hấp hiếu khí xảy ra mạnh ở:

a)

A. Lá

b)

B. Hạt đang nảy mầm

c)

C. Cánh hoa

d)

D. Hạt khô.

10.

Khi Morgan tiến hành thí nghiệm cho ruồi giấm cái F1 thân xám, cánh dài lai phân tích, ông đã phát hiện được hiện tượng di truyền nào?

a)

Hoán vị gen

b)

Liên kết gen

c)

Di truyền ngoài nhân

d)

Liên kết với giới tính

11.

Động vật nào sau đây có dạ cỏ trong ống tiêu hoá?

a)

A. Thỏ

b)

B. Vịt

c)

C. Trâu

d)

D. Ếch

12.

Ở thực vật, quá trình nào sau đây tạo ra động lực đầu trên cho quá trình hút nước ở rễ?

a)

A. Thoát hơi nước

b)

B. Hô hấp

c)

C. Sự hút khoáng

d)

D. Quang hợp

13.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế nào?

a)

A. Theo nhu cầu của cây

b)

B. Thụ động

c)

C. Chủ động

d)

D. Thụ động và chủ động

14.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố làm giàu vốn gen của quần thể là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

đột biến gen

15.

Trong tạo giống nhờ công nghệ gen, người ta thường dùng thể truyền là

a)

plasmit hoặc vi khuẩn

b)

plasmit hoặc virut

c)

vi khuẩn hoặc nấm

d)

virut hoặc vi khuẩn

16.

Phương thức hình thành loài diễn ra nhanh nhất bằng con đường

a)

sinh thái

b)

nhân giống vô tính

c)

địa lý

d)

lai xa và da bội hoá

17.

Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ

a)

ức chế - cảm nhiễm

b)

kí sinh

c)

hội sinh

d)

cạnh tranh

18.

Chuyển gene tổng hợp Insulin của người vào vi khuẩn, tế bào vi khuẩn tổng hợp được protein Insulin là vì mã di truyền có đặc điểm nào?

a)

A. Tính đặc hiệu

b)

B. Tính thoái hóa

c)

C. Tính phổ biến

d)

D. Tính liên tục

19.

Côđon nào sau đây là tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

A. 5'AUG3'

b)

B. 5'UGG3'

c)

C. 5'GUA3'

d)

D. 5'UAA3'

20.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các thông tin trong hình sau?

a)

cặp NST này có 3 lôcut gen

b)

Số loại giao tử tối đa của cặp NST này là 4

c)

Mỗi gen trên cặp NST này đều có 2 trạng thái

d)

có 1 nhóm gen liên kết là PaB

21.

Một tế bào ruồi giấm có kiểu gen XBXb giảm phân bình thường tạo ra số loại giao tử là

a)

8

b)

4

c)

1

d)

2

22.

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng lẻ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

hợp tác

d)

hỗ trợ cùng loài

23.

Loại enzim nào sau đây có khả năng tháo xoắn một đoạn phân tử ADN?

a)

A. Amylase

b)

B. ARN polymeras

c)

C. Ligase

d)

D. Recstrictase

24.

Trứng nhái khi được thụ tinh bằng tinh trùng cóc sẽ tạo thành hợp tử nhưng hợp tử không phát triển. Đây là biểu hiện của dạng cách li

a)

cơ học

b)

nơi ở

c)

sau hợp tử

d)

trước hợp tử

25.

Cần thực hiện biện pháp nào sau đây để bảo vệ và phát triển rừng bền vững?

a)

Tăng cường khai thác rừng nguyên sinh

b)

Không khai thác rừng

c)

Trồng rừng và khai thác rừng theo quy định

d)

Phá rừng làm nương rẫy để cải tạo rừng đầu nguồn

26.

Ở miền Bắc Việt Nam, năm nào có nhiệt độ môi trường xuống dưới 80C thì năm đó có số lượng bò sát giảm mạnh. Đây là ví dụ về kiểu biến động số lượng cá thể

a)

không theo chu kì

b)

theo chu kì ngày đêm

c)

theo chu kì mùa

d)

theo chu kì nhiều năm

27.

Trong đồ thị sau, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Quần thể C tăng trưởng theo tìm năng sinh học.

b)

B. Quần thể A có kích thước nhỏ hơn quần thể B.

c)

C. Quần thể D luôn duy trì ở trạng thái cân bằng của quần thể.

d)

D. Quần thể B và D đều có tăng trưởng nhanh trong điều kiện tự nhiên.

28.

Nếu châu chấu bị loại bỏ hoàn toàn thì loài nhiều khả năng nhất sẽ biến mất khỏi lưới thức ăn trên là

a)

A. lúa.

b)

B. ếch.

c)

C. chuột.

d)

D. rắn.

29.

Trong tổng số cá thể thu được từ phép lai AaBb × AaBb, số cá thể có kiểu gen AABb chiếm tỉ lệ

a)

1/16

b)

1/8

c)

1/32

d)

1/2

30.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên

b)

Trong chu trình nitơ, thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH4+ và NO2-

c)

Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa

d)

Cacbon đi vào chu trình cacbon dưới dạng cacbon mônôxit (CO)

31.

Quần thể sinh vật không có kiểu phân bố nào sau đây?

a)

Phân bố ngẫu nhiên

b)

Phân bố đồng đều

c)

Phân bố theo chiều thẳng đứng

d)

Phân bố theo nhóm

32.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng