wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYEN DE SO 2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để

a)

A. giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.

b)

B. giải quyết việc làm, thu hút đầu tư mạnh.

c)

C. thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

D. phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.

2.

Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

                                                 

                                      

a)

A. số giờ nắng nhiều.    

b)

B. nhiều sông ngòi nhỏ.

c)

C. nhiều loại thổ nhưỡng.     

d)

D. khoáng sản đa dạng.

3.

Miền núi nước ta thường xảy ra

a)

sạt lở đất

b)

hạn mặn

c)

lụt úng

d)

sóng thần

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

5.

Vùng ven biển Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây cao su

b)

thâm canh lúa nước

c)

phát triển du lịch

d)

khai thác bô-xit

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?

a)

Quy Nhơn

b)

Quảng Ngãi

c)

Nha Trang

d)

Phan Thiết

7.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự phát triển nội thương của nước ta hiện nay?

a)

A. Kinh tế phát triển, tài nguyên phong phú.

b)

B. Kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống tăng.

c)

C. Cơ cấu dân số thay đổi, kinh tế phát triển.

d)

D. Nhiều thành phần kinh tế, giàu tài nguyên

8.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có thành phần thực vật cận nhiệt chủ yếu do tác động của

a)

A. nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng đồi núi rộng, vị trí địa lí.

b)

B. vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

C. địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, đất đa dạng.

d)

D. những lưu vực sông có diện tích rộng, gió mùa Đông Bắc, các núi cao.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha Trang có lượng mưa nhỏ nhất?

a)

Tháng XII

b)

Tháng XI

c)

Tháng I

d)

Tháng II

10.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

11.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

                             

                           

a)

A. hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.  

b)

  B. chỉ có chức năng hành chính.

c)

C. tập trung ở khu vực miền núi.     

d)

D. là thị trường tiêu thụ rộng.

12.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

lập vườn quốc gia

c)

tích cực trồng mới

d)

tăng cường khai thác

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Đà Nẵng

b)

Bảo Lộc

c)

Nha Trang

d)

Buôn Ma Thuột

14.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

                           

                                          

a)

A. chủ yếu phát triển ở sông suối.    

b)

B. có đối tượng nuôi trồng đa dạng.

c)

C. chỉ tập trung nuôi tôm. 

d)

D. tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào chảy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

Sông Thu Bồn

b)

Sông Đà

c)

Sông Lục Nam

d)

Sông Đồng Nai

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đắk Krông?

a)

Đa Nhim

b)

Đrây Hling

c)

Yaly

d)

Vĩnh Sơn

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Pu Tha Ca

b)

Kiều Liêu Ti

c)

Phu Hoạt

d)

Tây Côn Lĩnh

18.

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến nên có

a)

A. lượng mưa trung bình năm cao.

b)

B. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh

c)

C. thiên nhiên phân hóa theo mùa.

d)

D. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Thanh Thủy

b)

Vân Đồn

c)

Trà Lĩnh

d)

Lào Cai

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Thuận

d)

Phú Yên

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết các cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Lào Cai, Hữu Nghị

b)

Lào Cai, Na Mèo

c)

Móng Cái, Tây Trang

d)

Hữu Nghị, Na Mèo

22.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

khai thác Apatit

b)

Hóa chất- phân bón

c)

khai thác dầu

d)

khai thác than

23.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

A. tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. ra thành phố tìm việc làm.

d)

D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

24.

Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

a)

A. ngành non trẻ và phát triển nhanh.

b)

B. đội ngũ lao động có chuyên môn cao.

c)

C. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước.

d)

D. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Vũng Tàu

c)

Biên Hòa

d)

Long Xuyên

26.

Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

b)

B. ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng.

c)

C. bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

D. tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường.

27.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

c)

C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

d)

D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp vùng?

a)

Đà Nẵng

b)

Lạng Sơn

c)

Hà Nội

d)

Huế

29.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

A. tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

B. có mật độ cao ở các đồng bằng.

c)

C. có xu hướng giảm về quy mô.

d)

D. phân bố hợp lí giữa các vùng.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

    

a)

A. Biên Hòa

b)

B. Gia Nghĩa.

c)

C. Phan Thiết.  

d)

D. Cao Lãnh.

31.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

b)

đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đủ.

c)

nguồn lao động đông và xu hướng giảm.

d)

lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

32.

Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất.

c)

Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

d)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.

33.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.

b)

B. đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.

c)

C. đẩy mạnh việc chế biến, sản xuất tập trung, phát triển thị trường.

d)

D. tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.

34.

Việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm mục đích

a)

giảm ảnh hưởng nặng nề của các loại thiên tai gia tăng.

b)

chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn.

c)

phân hóa lãnh thổ sản xuất, thu hút vốn và tạo việc làm.

d)

khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng.

35.

Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh xuất khẩu, phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm cho nhiều lao động.

b)

tăng cường hợp tác, chuyển dịch cơ cấu ngành, thúc đẩy sự phân công lao động.

c)

mở rộng thị trường, tăng cường trao đổi hàng hoá, thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

thu hút các nguồn vốn, phát triển kinh tế biên giới, hình thành nhiều đô thị mới.

36.

Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

A. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

b)

B. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

c)

C. phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới.

d)

D. nguồn lợi thủy sản bị suy giảm nghiêm trọng.

37.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

              

            

a)

A. phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.  

b)

B. ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

c)

C. chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.   

d)

D. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

38.

Do dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc

a)

A. cải thiện chất lượng cuộc sống, giải quyết việc làm.

b)

B. mở rộng thị trường, dễ thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

C. phát triển công nghiệp chế biến, giải quyết việc làm.

d)

D. sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn, giải quyết việc làm.

39.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

                             

                          

a)

A. tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.   

b)

B. cơ sở hạ tầng đô thị hiệnđại.

c)

C. đô thị đều có quy mô rất lớn.         

d)

D. có nhiều loại đô thị khác nhau.

40.

Các thành phố nước ta hiện nay

                                   

                             

a)

A. hầu hết tập trung ở đồi núi. 

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

c)

C. có mật độ dân cư thưa thớt.      

d)

D. có quy mô dân số khác nhau.

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị