wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ LUYỆN THI HSG CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật là gì?

a)

A. Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phẩm,...

b)

B. Trong đời sống, mỗi thiết bị thường đi kèm theo sơ đồ, hình vẽ, hướng dẫn sử dụng, lắp ghép hoặc sửa chữa sao cho an toàn, hiệu quả.

c)

C. Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong kĩ thuật và được coi là “ngôn ngữ” kĩ thuật.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

2.

Câu 2: Câu nào sau đây Không Đúng về tiêu chuẩn nét vẽ?

a)

A. Chiều rộng nét vẽ d (được tính bằng milimét) phụ thuộc vào loại nét vẽ và kích thước của bản vẽ.

b)

B. Chiều rộng d được chọn trong dãy sau: 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4; 2 mm.

c)

C. Bản vẽ quy định sử dụng nét đậm và nét mảnh với tỉ lệ 3:1.

d)

D. Bản vẽ trên khổ giấy A4 thường sử dụng chiều rộng nét đậm d = 0,5 mm, chiều rộng nét mảnh d = 0,25 mm.

3.

Câu 3: Chữ viết và số trên bản vẽ được yêu cầu như thế nào?

a)

A. Rõ ràng, thống nhất để người đọc tránh nhầm lẫn.

b)

B. Không có yêu cầu, để cho người làm dễ dàng, thuận tiện.

c)

C. Theo phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14.

d)

D. Theo phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, tất cả hoàn toàn bằng tiếng Anh.

4.

Câu 4: Quy định trên bản vẽ hình chiếu vuông góc:

a)

A. Số lượng các hình chiếu phải đủ để thể hiện hình dạng của vật thể.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất vẽ bằng nét đứt mảnh.

c)

C. Vẽ đường trục cho các vật thể đối xứng, vẽ đường tâm cho đường tròn bằng nét gạch dài-chấm-mảnh.

d)

D. Cả 3 ý trên.

5.

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Phương pháp hình chiếu vuông góc (HCVG) là phương pháp ………………… các hình chiếu vuông góc trên cùng một …………………. Các HCVG là hình biểu diễn ………………, do vậy để thể hiện được đầy đủ hình dạng của vật thể, trên bản vẽ kĩ thuật thường sử dụng nhiều hình chiếu.

a)

A. biểu diễn / mặt phẳng / hai chiều.

b)

B. mặt phẳng / hai chiều / biểu diễn.

c)

C. biểu diễn / hai chiều / mặt phẳng.

d)

D. mặt phẳng / biểu diễn / hai chiều.

6.

Câu 6: Hình vẽ bên biểu thị:

a)

A. Tô nét, ghi kích thước.

b)

B. Vẽ khối chữ L.

c)

C. Vẽ rãnh hình hộp.

d)

D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn.

7.

Câu 7: Bước đầu tiên khi thực hiện phương pháp góc chiếu thứ nhất là gì?

a)

A. Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng (MPHCB) xuống dưới một góc 90°, mặt phẳng hình chiếu cạnh (MPHCC) sang phải một góc 90° để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng (mặt phẳng bản vẽ).

b)

B. Đặt vật thể cần biểu diễn vào trong góc được tạo bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

c)

C. Dùng phép chiếu vuông góc chiếu các mặt của vật thể lên trên các mặt phẳng hình chiếu.

d)

D. Tạo lập một hệ thống máy chiếu đặt ở ba góc của vật thể nhằm phát huy tối đa khả năng vẽ chính xác.

8.

Câu 8: Trục có lỗ vuông xuyên suốt ở giữa và được cắt bằng mặt phẳng cắt như hình (a). Đâu là hình cắt đúng?

a)

A. (b)

b)

B. (c)

c)

C. (d)

d)

D. (e)

9.

Câu 9: Hình chiếu nào sau đây giúp người xem dễ hình dung hình dạng của vật thể hơn?

a)

A. Hình chiếu vuông góc

b)

B. Hình chiếu mặt cắt

c)

C. Hình chiếu trục đo

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

10.

Câu 10: Khái niệm hình chiếu trục đo:

a)

A. Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

b)

B. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

C. Là hình được xây dựng bẳng phép chiếu song song.

d)

D. Đáp án khác.

11.

Câu 11: Hình chiếu trục đo là hình chiếu thu được khi:

a)

A. Chiếu vật thể cùng hệ toạ độ vuông góc theo một phương chiếu song song với các trục toạ độ lên mặt phẳng hình chiếu.

b)

B. Chiếu vật thể cùng hệ toạ độ vuông góc theo một phương chiếu không song song với các trục toạ độ lên mặt phẳng hình chiếu.

c)

C. Chiếu vật thể cùng hệ thống các đường cơ bản của vật thể và hệ toạ độ 3D lên một mặt phẳng và biểu diễn.

d)

D. Cả B và C.

12.

Câu 12: Theo quy định trên bản vẽ HCVG thì đường trục cho các vật thể đối xứng phải vẽ bằng:

a)

A. Nét gạch dài – chấm – mảnh.

b)

B. Nét liền dài có chấm ở trên

c)

C. Nét liền ngắn có chấm – gạch ở trên.

d)

D. Nét lượn sóng.

13.

Câu 13: Khái niệm hình cắt cục bộ:

a)

A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

D. Đáp án khác.

14.

Câu 14: Mặt cắt và hình cắt phải được đặt tên bởi:

a)

A. Một nét liền đậm.

b)

B. Một cặp chữ cái viết hoa

c)

C. Một cặp kích cỡ

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

15.

Câu 15: Em quan sát hình vẽ bên và cho biết: Hình vẽ biểu thị mặt cắt nào?

a)

A. Mặt cắt rời.

b)

B. Mặt cắt chập.

c)

C. Cả A và B.

d)

D. Đáp án khác.

16.

Câu 16: Hình vẽ bên là hình cắt hay mặt cắt?

a)

A. Mặt cắt.

b)

B. Hình cắt.

c)

C. Cả A và B.

d)

D. Chưa xác định được.

17.

Câu 17: Hình vẽ bên biểu thị:

a)

A. Hình cắt toàn bộ.

b)

B. Mặt cắt chập.

c)

C. Hình cắt một nửa.

d)

D. Mặt cắt rời.

18.

Câu 18: Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, có thể thay hình elip bằng hình nào?

a)

A. Hình ovan

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình tròn

d)

D. Hình tam giác

19.

Câu 19: Xác định: Hình chiếu trục đo xiên góc cân:

a)

A. Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P,   l không vuông góc với P.

b)

B. Mặt phẳng tọa độ xOz vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P,   l không vuông góc với P.

c)

C. Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P,  l  vuông góc với P.

d)

D. Đáp án khác.

20.

Câu 20: Đối với hình chiếu trục đo xiên góc cân, hình chiếu trục đo của hình tròn nằm trong các mặt phẳng song song với mặt phẳng toạ độ xOz có đặc điểm gì?

a)

A. Biến thành hình elip

b)

B. Biến thành hình vuông

c)

C. Biến thành hình chữ nhật

d)

D. Không biến dạng.

21.

Câu 21: Vị trí đặt điểm tụ F’ trên đường chân trời ảnh hưởng như thế nào tới việc quan sát vật thể?

a)

A. Điểm F’ càng gần về trung tâm thì một trong hai mặt bên của vật thể càng lớn.

b)

B. Điểm F’ càng gần về một trong hai phía thì một trong hai mặt bên của vật thể càng lớn.

c)

C. Điểm F’ càng gần về phía bên trái thì mặt bên phải của vật thể càng lớn.

d)

D. Điểm F’ càng gần về phía bên phải thì mặt bên trái của vật thể càng lớn.

22.

Câu 22: Hình chiếu đứng của vật thể có thể đặt phía trên hoặc phía dưới đường chân trời không? Điều đó ảnh hưởng như thế nào tới hình chiếu phối cảnh?

a)

A. Có, làm như vậy sẽ khiến cho mặt tranh của vật thể biến đổi.

b)

B. Có, làm như vậy sẽ biểu diễn được nhiều mặt hơn của vật thể.

c)

C. Không, làm như vậy sẽ vi phạm nguyên tắc vẽ hình chiếu phối cảnh.

d)

D. Không, hình chiếu phối cảnh không phản ánh được 2 chiều và khoảng cách xa gần của vật  thể.

 

23.

Câu 23: Hãy chỉ ra sự khác biệt trong hình chiếu phối cảnh của cùng một ngôi nhà.Khi được biểu diễn bằng phối cảnh một điểm tụ và phối cảnh hai điểm tụ.

a)

A. Ngôi nhà được biểu diễn phối cảnh 1 điểm tụ: càng xa càng nhỏ dần về một phía; mặt tranh song song với một mặt của ngôi nhà (người quan sát nhìn vào 1 mặt của ngôi nhà).

b)

B. Ngôi nhà được biểu diễn phối cảnh 2 điểm tụ: càng xa càng nhỏ dần về hai phía; mặt tranh không song song với vật nào của vật thể (người quan sát nhìn vào 1 cạnh của ngôi nhà)

c)

C. Cả A và B.

d)

D. Đáp án khác.

24.

Câu 24: Bước thứ tư của vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là gì?

a)

A. Xác định chiều sâu của vật thể rồi vẽ các đường thẳng vuông góc với đường chân trời để tạo ảnh thực của vật thể.

b)

B. Xác định chiều dài của vật thể rồi vẽ các đường cong qua các cạnh của hình chiếu đứng.

c)

C. Xác định chiều rộng của vật thể rồi vẽ các đường thẳng lần lượt song song với các cạnh của hình chiếu đứng.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

25.

Câu 25: Hình vẽ a) thể hiện hoạt động trao đổi?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

26.

Câu 26: Hình vẽ b) thể hiện hoạt động vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

27.

Câu 27: Hình vẽ c) thể hiện hoạt động thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

28.

Câu 28: Hình vẽ d) thể hiện hoạt động đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Câu 29 : Quan sát :  Hình 1 là mặt cắt A-A ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

30.

Câu 30: Quan sát : Hình 2 là mặt cắt B -B ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

31.

Câu 31: Quan sát: Hình 3 là hình mặt cắt A -A?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

32.

Câu 32: Quan sát: Hình 4 là hình cắt B - B?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

33.

Câu 33: Quan sát : Hình a là phép chiếu vuông góc. Hình b là phép chiếu song song? gì?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

34.

Câu 34: Quan sát: Hình b – Trục tọa độ Oxyz khi chiếu lên mặt phẳng chiếu thì không xuất hiện trục Ox’.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

35.

Câu 35: Quan sát: Hình chiếu thu được ở hình a cho thấy rõ hình dạng của vật thể; hình chiếu thu được ở hình b là một hình phẳng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

36.

Câu 36: Quan sát: Hình a là hình chiếu trục đo của vật thể?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

Câu 37:  Quan sát Hình 12.8a và cho biết: Vị trí đặt điểm tụ F’ ở bên phải đường chân trời thì quan sát được 2 chiều của vật thể, quan sát rõ mặt bên phải?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

38.

Câu 38: Quan sát Hình 12.8a và cho biết: Vị trí đặt điểm tụ F’ ở bên trái đường chân trời nên chỉ quan sát được 1 mặt của vật thể?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

39.

Câu 39 :Quan sát Hình 12.8a và cho biết: đây là bước 1 vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ: Vẽ đường thẳng nằm ngang làm đường chân trời tt, chọn điểm F' trên đường tt làm điểm tụ ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

40.

Câu 40: Quan sát Hình 12.8a và cho biết: Vị trí đặt điểm tụ F’ ở chính giữa đường chân trời thì chỉ quan sát được 1 mặt của vật thể?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai