wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Khi tăng tỉ số truyền của truyền lực chính thì


a)

Nhân tố động lực học tăng lên

b)

Vận tốc lớn nhât của ô tô ở mỗi tay số tăng

c)

Giảm tiêu hao nhiên liệu   

d)

Nhân tố động lực học giảm.

11.

Câu 11: Khi ô tô chuyển động ở tay số thấp thì nhân tố động lực học sẽ lớn hơn so vơi ở tay số cao vì


a)

a. Lực kéo ở tay số thấp lớn và lực cản không khí lớn


b)

b. Lực kéo ở tay số thấp nhỏ và lực cản không khí nhỏ


c)

c. Lực kéo ở tay số thấp lớn và lực cản không khí nhỏ


d)

d. Lực kéo ở tay số thấp nhỏ và lực cản không khí nhỏ


12.

Câu 12: Đặc điểm của hộp số vô cấp 


a)

a. Nâng cao tính chất động lực học và vận tốc trung bình ô tô


b)

b. Chuyển động va đập không êm dịu khi gia tốc 


c)

c. Giảm tính chất động lực học và vận tốc trung bình ô tô


d)

d. Nâng cao tính chất động lực học và giảm vận tốc trung bình ô tô


13.



Câu 13: Nhân tố động lực học thể hiện khả năng ô tô


a)

a. Thắng lực cản dốc và khả năng tăng tốc


b)

b. Thắng lực cản lăn và lực cản dốc


c)

c. Thắng lực cản lăn và khả năng tăng tăng tốc


d)

d. Thắng lực cản tổng cộng và khả năng tăng tốc   


14.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18: Khi vượt xe phía trước người ta thường về số thấp hơn để:


a)
  1. Tận dụng lực kéo dư Pk để tăng tốc độ xe

b)
  1. Giảm tốc độ xe

c)
  1. Giảm lực kéo xe

d)
  1. Giảm lực kéo Pk

19.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20: Xác định nhân tố động lực học ở số truyền (2) D2 của xe có:

G= 1200KG

Pk2 = 3122,82 N

Pw = 400 N

φ = 0,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21: Có mấy loại bán kính bánh xe?


a)
  1. 1 loại

b)
  1. 3 loại

c)
  1. 5 loại

d)
  1. 6 loại

22.

Câu 22: Công thức tính  bán kính làm việc trung bình của bánh xe?


a)
  1. rb = λro

b)
  1. rb = λro + ro

c)
  1. ro = λro

d)
  1. f1 = a1/ rđ

23.

Câu 23: Bán kính tĩnh của bánh xe là gì?


a)
  1. Là bán kính đo được bằng khoảng cách từ tâm trục bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng thẳng đứng.

b)
  1. Là bán kính đo được bằng khoảng cách từ tâm trục bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng ngang.

c)
  1. Là bán kính đo được bằng khoảng cách từ tâm trục bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe lăn

d)
  1. Là bán kính được xác định theo kích thước tiêu chuẩn.

24.

Câu 24: Thế nào là lốp có áp suất thấp?


a)
  1. Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v

b)
  1. Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v

c)
  1. Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,05) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v

d)
  1. Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) M/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v

25.

Câu 25: 185 trong kí hiệu công thức lốp có áp suất cao để chỉ?


a)
  1. chỉ số prôfin

b)
  1. cấu trúc lớp xương lốp

c)
  1. bề rộng lốp tính theo mm

d)
  1. đường kính vành bánh xe tính theo inch

26.

Câu 26: Lực đẩy từ khung đặt vào tâm trục bánh xe, hướng theo chiều chuyển động, ký hiệu là?


a)

Px

b)

Z1

c)

Zx

d)

Py

27.

Câu 27: Khi bánh xe lăn, cả bánh xe và đường đều bị?


a)
  1. Bẻ cong

b)
  1. Đàn hồi

c)
  1. Biến dạng

d)
  1. Cản

28.

Câu 28: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Góc lệch 𝛿1, phụ thuộc vào trị số………. và góc nghiêng của bánh xe với mặt phẳng ……..

a)
  1. Lực thẳng….thẳng đứng

b)
  1. Lực ngang…bẻ cong

c)
  1. Thẳng….Thẳng đứng

d)
  1. Lực ngang…thẳng đứng

29.

Câu 29: Phương trình cân bằng mômen đối với tâm trục bánh xe?


a)
  1. Mk = (ZR + ZT ) ⋅ a2 + (XT − XR ) ⋅ rd

b)
  1. Mk = (ZR - ZT ) ⋅ a2 - (XT − XR ) ⋅ rd

c)
  1. Pf2 = Z2. f2 = Gb/2f2

d)
  1. Pf2 = Z2. f2 = Gb.2f2

30.

Câu 30: Phương pháp xác định hệ số trượt được xác định bằng công thức?


a)

A. δ = (1 − no .nb ) . 100%


b)

B. δ = (1 +no +nb ) . 100%


c)

C. δ = (1 – no/ nb ) . 100%


d)

D. δ = (1 – no/ nb ) /100%


31.

Câu 31: Thế nào là lốp có áp suất thấp?


a)

A, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v


b)

B, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v


c)

C, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,05) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v


d)

D, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) M/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v


32.

Câu 32: 185 trong kí hiệu công thức lốp có áp suất cao để chỉ?


a)

A, chỉ số prôfin


b)

B,  cấu trúc lớp xương lốp


c)

C, bề rộng lốp tính theo mm


d)

D,  đường kính vành bánh xe tính theo inch


33.

Câu 33:Khi chon lôp, xe nguoi ta chon theo


a)

A,Trọng lượng phân bô lên bánh xe sau


b)

B,  Trọng lưọng phàn bố lên bánh xe trróc


c)

C,Số vòng quay bánh xe chù đōng


d)

D, Sô vòng quay bánh xe bi đông

34.

34/ Lực bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là:


a)

a Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng của ôtô;


b)

b Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng bám của ôtô;


c)

c Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng bám của ôtô;


d)

d Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng của ôtô;


35.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

36/ Bán kính làm việc trung bình của bánh xe được tính theo công thức sau:(λ là hệ số kể đến sự biến dạng của lốp)


a)

a rb=r0.λ2

b)

b rb=r0.λ3


c)

c rb=r0.λ


d)

d rb=r0/λ


37.

37/ Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:


a)

a 517 mm


b)

b 736,6 mm


c)

c 480 mm


d)

d 482,6 mm


38.

38/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:


a)

a 199 inch


b)

b 362,8 mm


c)

c 360 mm


d)

d 337,4 mm


39.

39/ Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20 và hệ số lamda = 0,930, bán kính làm việc trung bình của bánh xe (rb) là:


a)

a 685 mm


b)

b 482,6 mm


c)

c 448,8 mm


d)

d 440 mm


40.

40/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14 và hệ số lamda = 0,950, bán kính thiết kế của bánh xe (rb) là:


a)

a 340 mm


b)

b Không có đáp án đúng


c)

c 344,66 mm


d)

d 362,8 mm


41.

41/ Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:


a)

a 482,6 mm


b)

b 480 mm


c)

c 517 mm


d)

d 736,6 mm


42.

  42/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:


a)

a 360 mm


b)

b 362,8 mm


c)

c 199 inch


d)

d 337,4 mm


43.

43/ Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20 và hệ số lamda = 0,930, bán kính làm việc trung bình của bánh xe (rb) là:


a)

a 685 mm


b)

b 482,6 mm


c)

c 448,8 mm


d)

d 440 mm


44.

44/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14 và hệ số lamda = 0,950, bán kính thiết kế của bánh xe (rb) là:


a)

a 344,66 mm


b)

b 362,8 mm


c)

c Không có đáp án đúng


d)

d 340 mm


45.

45/ Bán kính thiết kế của lốp xe r0 được xác định như sau:(B, d được tính theo inhs)


a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

46/ Bán kính làm việc trung bình của bánh xe được tính theo công thức sau:(λ là hệ số kể đến sự biến dạng của lốp)


a)

a rb=r0.λ3


b)

b rb=r0.λ


c)

c rb=r0.λ2


d)

d rb=r0/λ