wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Công suất phát ra của động cơ được ký hiệu là ?


a)

A : Nj


b)

B : Ne


c)

C : We


d)

D : Ni


2.

Câu 2: Công suất tiêu hao cho ma sát trong hệ thống truyền lực Nt và công suất tiêu hao cho lực cản lăn Nf có giá trị ?


a)
  1. Dương

b)
  1. Âm

c)
  1. Cả 2 đáp án trên 

d)
  1. Nt  âm, Nf  dương

3.

Câu 3: : Công suất tiêu hao cho lực cản lăn Nf là ?


a)
  1. Nf = G. f. v. cosα

b)
  1. Nf = G. I. v. cosα

c)
  1. Ni = G. f. v. cosα

d)
  1. Nf = G. f. v. (-cos)α

4.

Câu 4: Đâu là phương trình đúng của lực cản ô tô ?


a)

A . Ne = Nt + Nf + Nω ± Ni ± Nj


b)

B . Ne = Nt + Nf + Nω ± Ni 


c)

C . Ne = Nt + Nf - Nω – Nj


d)

D. Ni = Nt + Nf - Nω – Ne


5.

Câu 5: Trong phương trình của lực cản ô tô Ni là?


a)

A. Công suất tiêu hao cho ma sát trong hệ thống truyền lực


b)

B. Công suất phát ra động cơ


c)

C. Công suất tiêu hao để thắng lực cản dốc.


d)

D. Công suất tiêu hao để thắng lực cản quán tính


6.

Câu 6: Công thức tính công suất tiêu hao cho lực cản quán tính 𝑁𝑗 là?


a)

A.  Nj = G /g . δi . v. j


b)

B.  Nj = Nf ± Ni


c)

C.  Nj = 2πnerb 60it ; ( m s )


d)

D.  Nj = G g . δj . v. j


7.

Câu 7: Công thức tính đồ thị cân bằng công suất của ô tô ?


a)
  1. v = 2πnerb /60it ; ( m s )

b)
  1. v = 2πnerb/ 60it ; ( mm s )

c)
  1. v = 2πnerb - 60ij ; ( m s )

d)
  1. v = 2πnerb +  60it ; ( m s )

8.

Câu 8: Đường công suất cản của không khí Nω là một đường cong bậc mấy?


a)
  1. Bậc 3

b)
  1. Bậc 1

c)
  1. Bậc 2

d)
  1. Bậc 5

9.

Câu 9: Nếu đặt các giá trị của đường cong Nω = f(v) lên trên đường cong Nψ =f(v), ta được đường cong tổng công suất khi ô tô chuyển động?


a)
  1. (Nψ- Nω).

b)
  1. (Nψ+ Nω).

c)
  1. (Ni+ Nω).

d)
  1. (Ni-Nω).

10.

Câu 10: Trong đồ thị cân bằng lực kéo Pkn là?


a)

A. Lực kéo tiếp tuyến phát ra ở các bánh xe thụ động ở số thứ n của hộp số


b)

B. Lực kéo phát ra ở các bánh xe chủ động ở số thứ n của hộp số


c)

C. Lực kéo tiếp tuyến phát ra ở các bánh xe chủ động của hộp số


d)

D. Lực kéo tiếp tuyến phát ra ở các bánh xe chủ động ở số thứ n của hộp số


11.

Câu 11: Cho biết đâu là phương trình cân bằng lực kéo?


a)
  1. Pk = Pf ± Pi + Pω ± Pj

b)
  1. Pk = Pf ± Pi - Pω ± Pj

c)
  1. Pk = Pf +Pi + Pω ± Pj

d)
  1. Pk = Pf - Pi + Pω -Pj

12.

Câu 12: Lực bám Pφ biểu diễn trên đồ thị là một đường như thế nào?


a)
  1. Đường thẳng nằm ngang

b)
  1. Đường cong vuông góc với trục hoành

c)
  1. Nằm ngang song song với trục hoành

d)
  1. Nằm ngang vuông góc với trục hoành 

13.

Câu 13: Mức độ sử dụng công suất động cơ nhằm mục đích gì?


a)
  1. Tiêu tốn năng lượng

b)
  1. Hạn chế sức nóng động cơ

c)
  1. Nâng cao chất lượng sử dụng ô tô và giảm tiêu hao nhiên liệu

d)
  1. Nâng cao chất lượng sử dụng động cơ, tiêu hao năng lượng.

14.

Câu 14: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Chất lượng của mặt đường càng tốt (hệ số cản tổng cộng ψ của đường giảm) và vận tốc của ô tô càng ……. thì công suất động cơ được sử dụng càng …………..khi tỷ số truyền của hộp số càng …….., do đó làm cho hệ số sử dụng công suất động cơ YN càng nhỏ.



a)
  1. Nhỏ…nhỏ…….lớn

b)
  1. Lớn…nhỏ…nhỏ

c)
  1. Bằng nhau…nhỏ…lớn

d)
  1. Tất cả đều sai

15.

Câu 15: Pω trong phương trình cân bằng lực kéo là?


a)
  1. Lực cản trân không

b)
  1. Lực cản không khí

c)
  1. Lực hút không khí

d)
  1. Lực cản 

16.

Câu 16: Khi ô tô chuyển động xuống dốc độ dốc I có giá trị?


a)
  1. Dương

b)
  1. Âm

c)
  1. Bằng nhau

d)
  1. Biến thiên 

17.

Câu 17: Khi ô tô chuyển động lên dốc dốc I có giá trị?


a)

Dương

b)
  1. Bằng nhau

c)

Âm

d)
  1. Biến thiên 

18.

Câu 18: Đường cong giữa lực kéo tiếp tuyến Pk = f(v) và đường cong Pψ + Pω = f(v) ………..tại điểm A


a)
  1. Giao nhau

b)
  1. Cắt nhau

c)
  1. Vuông góc

d)
  1. Song song

19.

Câu 19: Lực bám Pφ được tính theo công thức?


a)
  1. Pφ = m/Gφ . φ

b)
  1. Pφ = m. Gφ . φ

c)
  1. Pφ = m. Gφ /φ

d)
  1. Pφ = m+ Gφ + φ

20.

Câu 20: Trong công thức lực bám Pφ m là: 


a)
  1. Hệ số phân bố tải trọng động

b)
  1. Hệ số phân bố tải trọng 

c)
  1. Hệ số phân bố tải trọng động trong không gian

d)
  1. Hệ số phân bố tải

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22.  Nguyên nhân dẫn đến tăng tiêu hao nhiên liệu và giảm tuổi thọ các chi tiết trong động cơ :


a)

a. Do vận tốc của ô tô ở mỗi số truyền ở hộp số tăng lên


b)

b. Do giảm số vòng quay của trục khuỷu động cơ cho một đơn vị chạy


c)

c. Do tăng tỷ số truyền của truyền lực chính i0


d)

d. Cả 3 đáp án trên


23.

Câu 23. Hiện nay, người ta thường dùng hộp số vô số cấp nhằm mục đích gì :


a)

a. Nhằm nâng cao vận tốc trung bình và nâng cao tính chất động lực học của ô tô, làm cho người lái điều khiển nhẹ nhàng, ô tô chuyển động êm dịu khi gia tốc, giảm được tải trọng động lên các cơ cấu truyền lực của ô tô.


b)

b.  Nhằm nâng cao vận tốc trung bình và nâng cao tính chất động lực học của ô tô.


c)

c. Nhằm tăng tính chất động lực học của ô tô nhưng lại làm tăng tải trọng động lên các cơ cấu truyền lực của ô tô.


d)

d. Cả 3 đáp án trên


24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Tỷ số truyền của các số trung gian trong hộp số thường được xác định theo những phương pháp nào:


a)

a. -Xác định tỷ số truyền theo cấp số nhân

    - Xác định tỷ số truyền theo cấp số điều hoà


b)

b. - Xác định tỷ số truyền theo cấp số cộng

    - Xác định tỷ số truyền theo cấp số nhân


c)

c. - Xác định tỷ số truyền theo tốc độ quay

    - Xác định tỷ số truyền theo số vòng quay


d)

d. Đáp án A và C

27.

Câu 27. Ưu điểm ở cấp số điều hòa :


a)

a. Ở số cao của hộp số, nhưng ở khu vực này số lượng số truyền ít so với số lượng số truyền có được ở số thấp.


b)

b. Số truyền thấp, thời gian tăng tốc  ngắn.


c)

c. Số truyền cao, động cơ càng làm việc gần trị số công suất lớn nhất và thời gian tăng tốc càng ngắn.


d)

d. Cả 3 đáp án trên.


28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30. Khi xe chạy lùi, vận tốc của xe phải nhỏ để đảm bảo an toàn, nên người ta thường chọn tỉ số truyền của số lùi :


a)

a. i1 = (1,2 ÷ 1,5)ih1 


b)

b. i1 = (1,2 ÷ 1,4)ih1 


c)

c. i1 = (1,2 ÷ 1,2)ih1 


d)

d. i1 = (1,2 ÷ 1,3)ih1 


31.

Câu 31. Khi tính toán sức kéo của ô tô, người thiết kế cần phân biệt mấy dạng thông số :


a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

32.

Câu 32. Khi thiết kế ô tô vận tải thì hệ số cản tổng cộng của mặt đường ψ cần cho lớn hơn một ít so với hệ số cản tổng cộng khi ô tô chuyển động ứng với vận tốc lớn nhất của ô tô suất nhằm múc đích gì :


a)

a. Nhằm có thêm một phần dự trữ công suất giúp cho ô tô chuyển động được ổn định ở vận tốc lớn nhất.


b)

b. Giúp cải thiện vận tốc của ô tô, tiết kiệm nhiên liệu khi hoạt động


c)

c. Tiết kiệm chi phí sản xuất


d)

d. Cả 3 đáp án trên


33.

Câu 33. Trong tính toán sức kéo của ô tô khi thiết kế các thông số cần xác định gồm :


a)

a. - Thể tích công tác của động cơ Vc  ;   - Tỷ số truyền của truyền lực chinh i0 ;    - Số lượng số truyền và tỷ số truyền của hộp số n, ih, hộp phân phối hoặc hộp số phụ ip


b)

b.  - Công suất của động cơ Ne  ;   - Thể tích công tác của động cơ Vc  ;   - Tỷ số truyền của truyền lực chinh i0 ;   


c)

c.  - Công suất của động cơ Ne;  - Tỷ số truyền của truyền lực chinh i0;    - Số lượng số truyền và tỷ số truyền của hộp số n, ih, hộp phân phối hoặc hộp số phụ ip


d)

d.  - Công suất của động cơ Ne;   - Thể tích công tác của động cơ Vc  ;   - Tỷ số truyền của truyền lực chinh i0 ;    - Số lượng số truyền và tỷ số truyền của hộp số n, ih, hộp phân phối hoặc hộp số phụ ip


34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35. Đối với ô tô vận tải loại 4x2, khi chuyên chở đầy tải, thông thường trọng lượng phân bố ra cầu trước với trọng lượng phân bổ ra cầu sau sẽ bằng :


a)

a. G1 = (0,35 ÷ 0,40) G 

    G2 = (0,70 ÷ 0,65) G


b)

b. G1 = (0,25 ÷ 0,30) G 

    G2 = (0,75 ÷ 0,70) G


c)

c. G1 = (0,40 ÷ 0,45) G 

    G2 = (0,75 ÷ 0,70) G


d)

d. G1 = (0,25 ÷ 0,30) G 

    G2 = (0,80 ÷ 0,70) G


36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37. Số vòng quay lớn nhất của động cơ ứng với vận tốc lớn nhất cửa ô tô đối với ô tô con, thông thường sẽ lấy :


a)

a. nemax = 6000 ÷ 7000 vg/ph


b)

b. nemax = 5000 ÷ 7500 vg/ph


c)

c. nemax = 7000÷ 8000 vg/ph


d)

d. nemax = 5000 ÷ 5500 vg/ph


38.

Câu 38. Trình tự tính toán sức kéo của ô tô :


a)

a. 1) Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính

    2) Xác định công suất lớn nhất của động cơ

    3) Chọn lốp

    4) Xác định thể tích công tác của động cơ

    5) Xác định trọng lượng toàn bộ của ô tô

    6) Xác định số lượng số truyền, tỷ số truyền ở các số của hộp số, hộp số phụ hoặc hộp phân phối


b)

b. 1) Chọn lốp

    2) Xác định công suất lớn nhất của động cơ

    3) Xác định trọng lượng toàn bộ của ô tô

    4) Xác định thể tích công tác của động cơ

    5) Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính

    6) Xác định số lượng số truyền, tỷ số truyền ở các số của hộp số, hộp số phụ hoặc hộp phân phối


c)

c. 1) Xác định trọng lượng toàn bộ của ô tô

    2) Chọn lốp

    3) Xác định công suất lớn nhất của động cơ

    4) Xác định thể tích công tác của động cơ

    5) Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính

    6) Xác định số lượng số truyền, tỷ số truyền ở các số của hộp số, hộp số phụ hoặc hộp phân phối


d)

d. 1) Xác định trọng lượng toàn bộ của ô tô

    2) Chọn lốp

    3) Xác định công suất lớn nhất của động cơ

    4) Xác định thể tích công tác của động cơ

    5) Xác định số lượng số truyền, tỷ số truyền ở các số của hộp số, hộp số phụ hoặc hộp phân

    6) Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính


39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

41/ Lực bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là:


a)

a Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng của ôtô;


b)

b Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng của ôtô;


c)

c Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng bám của ôtô;


d)

d Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng bám của ôtô;


42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44/ Phương trình cân bằng công suất được xác định theo biểu thức:


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D