wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Quá khứ đơn

Total questions: 92

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

4.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

5.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

6.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

7.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

8.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

9.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

10.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

11.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

12.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

13.

quá khứ của do[có 1 lựa chọn]

a)

did

b)

doed

c)

do

d)

don

14.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

15.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

16.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

17.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

18.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

19.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

20.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

21.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

22.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

23.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

24.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

25.

Past simple form: GO

a)

going

b)

goes

c)

went

26.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

27.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

28.

The baby .......... a toothache three day ago.

a)

have

b)

having

c)

had

29.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

30.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

31.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...

b)

at the moment, now

c)

always, usually, often

32.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

33.

cho mình tim nhé [nhiớ viết có]

(a)  

34.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

35.

Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple

a)

Diễn tả thói quen

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

36.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

37.

I went to school last month. (Rewrite in Negative Form - câu Phủ định)

(a)  

38.

She did her homework last night. (Rewrite in Question Form - câu hỏi)

(a)  

39.

win

(a)  

40.

teach

(a)  

41.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?

a)

today

b)

ago

c)

everyday

d)

often

42.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

43.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

44.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

45.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

46.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

47.

last night I visited your house, but I didn't see you. Where ... you last night?

a)

are

b)

was

c)

were

d)

is

48.

I _____ my homework, because I was sleepy.

a)

didn't do

b)

didn't

c)

not do

d)

do

49.

quá khứ của are

a)

were

b)

was

c)

ared

d)

chịu

50.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

51.

Order words


she/ go/ supermarket yesterday.

(a)  

52.

Order words


We/ not go/ school last week.

(a)  

53.

My father_________tired when I _________ home

a)

was – got

b)

is – get

c)

was – getted

d)

were – got

54.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

55.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

56.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

57.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

58.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

59.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

60.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

61.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

62.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

63.

Where......you go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

64.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

65.

Lan (a)   (buy) some apples yesterday.

66.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

67.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

68.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

69.

Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.

a)

is staying

b)

stay

c)

stayed

d)

stays

70.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

71.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

72.

Thì Quá khứ đơn diễn tả....

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

c)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

73.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

74.

He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

wasn’t

c)

won’t be

75.

What time _______ go to bed last night?

a)

did you went

b)

did you go

c)

do you go

76.

We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

77.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

78.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

79.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

80.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

81.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
82.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
83.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
84.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
85.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

86.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

87.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

88.

quá khứ của do[có 1 lựa chọn]

a)

did

b)

doed

c)

do

d)

don

89.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

90.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

91.

What is the past form of the verb "find"?

a)

finded

b)

found

c)

fend

d)

find

92.

I _____ my homework, because I was sleepy.

a)

didn't do

b)

didn't

c)

not do

d)

do