WorksheetsPHRASAL VERB 2
Total questions: 89
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Act out
a)
Đóng vai, đóng kịch
b)
Chia nhỏ ra, hỏng hóc, ngất xỉu
2.
Account for
a)
Chiếm bao nhiêu %, giải thích
b)
Đột nhập vào
3.
Ask for st
a)
Xin cái gì
b)
Nổ ra
4.
Ask after
a)
Hỏi thăm
b)
Chia tay
5.
Ask sb out
a)
Mời ai đó đi ăn/đi xem phim để hẹn hò
b)
Nuôi nấng ai
6.
Break down
a)
Chia nhỏ ra, hỏng hóc, ngất xỉu
b)
Làm nổi bật
7.
Break into
a)
Đột nhập vào
b)
Gây ra, mang lại
8.
Break out
a)
Nổ ra
b)
Mang lại, gợi nhớ
9.
Break up
a)
Chia tay
b)
Thổi tắt
10.
Bring sb up
a)
Nuôi nấng ai
b)
Tăng lên, ca ngợi
11.
Bring out
a)
Làm nổi bật
b)
Hít vào
12.
Bring about
a)
Gây ra, mang lại
b)
Bình tĩnh
13.
Bring back
a)
Mang lại, gợi nhớ
b)
Cuốn xéo, dọn sạch
14.
Blow out
a)
Thổi tắt
b)
Bình tĩnh
15.
Build up
a)
Tăng lên, ca ngợi
b)
Cuốn xéo, dọn sạch
16.
Breathe in = take in = inhale
a)
Hít vào
b)
Chăm sóc, thích
17.
Calm down
a)
Bình tĩnh
b)
Quan tâm
18.
Clear out
a)
Cuốn xéo, dọn sạch
b)
Dọn dẹp
19.
Care for
a)
Chăm sóc, thích
b)
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
20.
Care about
a)
Quan tâm
b)
Gọi to, hét to
21.
Clean up
a)
Dọn dẹp
b)
Hủy
22.
Call for
a)
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
b)
Gọi cho ai/gọi đi lính
23.
Call out
a)
Gọi to, hét to
b)
Tiếp tục
24.
Call off
a)
Hủy
b)
Tiến hành, thực hiện
25.
Call up
a)
Gọi cho ai/gọi đi lính
b)
Phấn khích, kích động
26.
Carry on
a)
Tiếp tục
b)
Chuyển vào, đi vào
27.
Carry out
a)
Tiến hành, thực hiện
b)
chặt/ đốn
28.
Carry away
a)
Phấn khích, kích động
b)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...)
29.
Carry over
a)
Chuyển vào, đi vào
b)
xen vào, ngắt lời
30.
Cut down
a)
chặt/ đốn
b)
cắt giảm
31.
Cut off
a)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...)
b)
Xảy ra một cách bất ngờ
32.
Cut in
a)
xen vào, ngắt lời
b)
Nảy ra ý tưởng
33.
Cut down on
a)
cắt giảm
b)
Thừa kế
34.
Crop up = happen or appear unexpectedly
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
Xảy ra
35.
Come up with
a)
Nảy ra ý tưởng
b)
Lộ ra, ló ra, tung ra, phát hành
36.
Come into
a)
Thừa kế
b)
Thôi nào, tiếp tục nào
37.
Come up
a)
Xảy ra
b)
Thành công
38.
Come out
a)
Lộ ra, ló ra, tung ra, phát hành
b)
Tình cờ gặp
39.
Come on
a)
Thôi nào, tiếp tục nào
b)
Bước vào
40.
Come off
a)
Thành công
b)
Chuốc lấy, nhận lấy
41.
Come across
a)
Tình cờ gặp
b)
Tỉnh lại
42.
Come in
a)
Bước vào
b)
Đạt tới
43.
Come in for
a)
Chuốc lấy, nhận lấy
b)
Đọc lướt
44.
Come around
a)
Tỉnh lại
b)
Tuyệt chủng
45.
Come up to
a)
Đạt tới
b)
Chết vì bệnh gì
46.
Dip into
a)
Đọc lướt
b)
Tạt qua, ghé qua
47.
Die out
a)
Tuyệt chủng
b)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
48.
Die of
a)
Chết vì bệnh gì
b)
Mê tít, yêu ai
49.
Dress up
a)
Cải trang, đóng giả
b)
Tụt lại, chậm lại
50.
Drop out of
a)
Bỏ cuộc
b)
Phải cần tới, phải dùng tới
51.
Drop in on = pay a short visit
a)
Tạt qua, ghé qua
b)
Cãi cọ với
52.
Fall over
a)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
b)
Điền vào mẫu đơn
53.
Fall for
a)
Mê tít, yêu ai
b)
Đổ đầy, làm đầy
54.
Fall behind
a)
Tụt lại, chậm lại
b)
Mập ra, béo ra, điền vào
55.
Fall back on
a)
Phải cần tới, phải dùng tới
b)
Lớn lên
56.
Fall out with
a)
Cãi cọ với
b)
Ghi tóm tắt
57.
Fill in
a)
Điền vào mẫu đơn
b)
Trải qua
58.
Fill up
a)
Đổ đầy, làm đầy
b)
Tiến hành
59.
Fill out
a)
Mập ra, béo ra, điền vào
b)
Tiếp tục với cái gì
60.
Grow up
a)
Lớn lên
b)
Mất điện, ra ngoài, đi chơi
61.
Jot down = note down = take down = write down
a)
Ghi tóm tắt
b)
Chết vì bệnh gì
62.
Go through
a)
Trải qua
b)
Cải trang, đóng giả
63.
Go ahead
a)
Tiến hành
b)
Bỏ cuộc
64.
Go on with st = continue with st
a)
Tiếp tục với cái gì
b)
Tạt qua, ghé qua
65.
Go out
a)
Mất điện, ra ngoài, đi chơi
b)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
66.
Go on = continue
a)
Tiếp tục
b)
Mê tít, yêu ai
67.
Go away
a)
Đi xa, đi đi, cút đi
b)
Tụt lại, chậm lại
68.
Go back
a)
Quay lại
b)
Phải cần tới, phải dùng tới
69.
Go back on
a)
Thất hứa
b)
Cãi cọ với
70.
Go beyond
a)
Vượt quá
b)
Điền vào mẫu đơn
71.
Go off
a)
Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng
b)
Đổ đầy, làm đầy
72.
Go over
a)
Xem lại, ôn lại
b)
Mập ra, béo ra, điền vào
73.
Go by
a)
Trôi qua, tuột mất
b)
Lớn lên
74.
Go up >< go down
a)
Tăng lên >< giảm xuống
b)
Ghi tóm tắt
75.
Go down with
a)
Mắc bệnh
b)
Trải qua
76.
Go in for
a)
Thích thú, tham gia
b)
Quay lại
77.
Go into
a)
Điều tra, xem xét
b)
Thất hứa
78.
Get around = travel
a)
Đi lại
b)
Vượt quá
79.
Get over = recover from
a)
Vượt qua cú sốc/bệnh tật
b)
Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng
80.
Get through
a)
Vượt qua kì thi, hoàn thành
b)
Xem lại, ôn lại
81.
Get into
a)
Quan tâm, hứng thú với cái gì
b)
Trôi qua, tuột mất
82.
Get by
a)
Xoay sở để sống qua khó khăn
b)
Tăng lên >< giảm xuống
83.
Get off
a)
Xuống xe/tàu/máy bay
b)
Mắc bệnh
84.
Get on
a)
lên xe/tàu/máy bay
b)
Thích thú, tham gia
85.
Give up = stop = quit
a)
Từ bỏ
b)
Điều tra, xem xét
86.
Give off
a)
Tỏa ra, nhả ra, thải ra
b)
Đi lại
87.
Give in
a)
Nhân nhượng
b)
Vượt qua cú sốc/bệnh tật
88.
Give out
a)
Cạn kiệt
b)
lên xe/tàu/máy bay
89.
Give away
a)
Tiết lộ, phân phát
b)
Từ bỏ
100 %
