wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Right on 7

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

2.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

(Chọn 3 đáp án)

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

3.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

(Chọn 2 đáp án)

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

4.

Last night, Phong ........................................ to music for two hours.

a)

listenes

b)

listening

c)

listens

d)

listened

5.

He (be).................................. a doctor two years ago.

a)

was

b)

is

c)

are

d)

were

6.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I go swimming yesterday.

d)

I went swimming yesterday.

7.

Where did she go on holiday?

She.......................to Hue Imperial City.

a)

a. go

b)

b.are going to

c)

c. went

8.

What did you do ? I ......... a boat trip around the Island

a)

a. take

b)

b. took

c)

c.am taking

9.
I used to ______ (swim) a lot when I was younger.
a)
swims
b)
swimming
c)
swim
d)
swam
10.
I didn't ________ ______(eat) fruits before but now I eat them.
a)
used to eat
b)
use to eat
c)
uses to eating
d)
use to eats
11.

Which quantifiers below are ONLY used with countable nouns?

(chọn 3 đáp án)

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

some

12.

Which quantifiers below are used with both countable and uncountable nouns?

(Chọn 4 đáp án)

a)

lots of

b)

some

c)

any

d)

a kilo of

e)

several

13.

Can I have ..... orange, please?

a)

a

b)

an

c)

a little

d)

a few

14.

I got ........delicious chocolate and .....great book!

a)

a/a

b)

an/a

c)

some/some

d)

some/a

15.

We need _______ apples.

a)

some

b)

any

16.

How __________ books are there in your room?

a)

much

b)

many

17.

How ____ cookies do you want?

a)

much

b)

some

c)

many

d)

little

18.

Choose the correct quantifier to fill in the blank:

I think you add too _______ salt to my dish.

a)

much

b)

many

c)

any

d)

a lot of

19.

Choose the correct quantifier to fill in the blank:

Do you have _______ paper left?

a)

a little

b)

much

c)

any

d)

a few

20.

Choose the correct quantifier to fill in the blank:

Would you like ________ juice?

a)

any

b)

some

c)

many

d)

much

21.

thể dục

(a)  

22.

trường tiểu học

(a)  

23.

trong suốt

(a)  

24.

màu sắc

(a)  

25.

mũ bảo hiểm

(a)  

26.

cú đá

(a)  

27.

bảo vệ

(a)  

28.

lịch sự

(a)  

29.

cầu lông

(a)  

30.

chạy bộ

(a)  

31.

nguy hiểm

(a)  

32.

thú vị

(a)  

33.

bít tết

(a)  

34.

soup

(a)  

35.

quả nho

(a)  

36.

chứa

(a)  

37.

thay thế

(a)  

38.

đoán

(a)  

39.

đói bụng

(a)  

40.

kem

(a)  

41.

nước sốt

(a)  

42.

nước khoáng

(a)  

43.

ống thở

(a)  

44.

đại học, cao đẳng

(a)  

45.

địa điểm

(a)  

46.

ngôi làng

(a)  

47.
1. pull
a)
kéo
b)
mở
c)
đóng
48.
2. open
a)
mở
b)
chiếu phim
c)
đóng
49.
3.close
a)
đóng
b)
chiếu phim
c)
quyết định
50.
5. decide
a)
quyết định
b)
chỉ dẫn
c)
nhảy múa
51.
6. show
a)
chỉ ra, hướng dẫn
b)
nhảy múa
c)
tiết kiệm
52.
7. dance
a)
nhảy múa
b)
tiết kiệm
c)
gợi ý
53.
8.save
a)
tiết kiệm
b)
gợi ý
c)
đi bộ
54.
9.suggest
a)
gợi ý
b)
đi bộ
c)
thích
55.
10.walk
a)
đi bộ
b)
thích
c)
cần
56.
11. enjoy
a)
thích
b)
cần
c)
xem
57.
12.need
a)
cần
b)
xem
c)
tham gia
58.
13. watch
a)
xem
b)
tham gia
c)
đợi
59.
14. attend
a)
tham gia
b)
đợi
c)
hoàn thành
60.
wait
a)
đợi
b)
hoàn thành
c)
ghét
61.
finish
a)
hoàn thành
b)
ghét
c)
sơn
62.
hate
a)
ghét
b)
sơn
c)
dừng lại
63.
paint
a)
sơn
b)
dừng lại
c)
kết thúc
64.
stop
a)
dừng lại
b)
kết thúc
c)
đính ước
65.
end
a)
kết thúc
b)
đính ước
c)
cười
66.
laugh
a)
cười
b)
biểu diễn
c)
muốn
67.
want
a)
muốn
b)
nhìn
c)
khóc
68.
look
a)
nhìn
b)
khóc
c)
chỉ đạo
69.
cry
a)
khóc
b)
chỉ đạo
c)
thư giãn
70.
direct
a)
chỉ đạo
b)
thư giãn
c)
mô tả
71.
relax
a)
thư giãn
b)
mô tả
c)
tăng
72.
describe
a)
mô tả
b)
tăng
c)
đánh răng
73.
increase
a)
tăng
b)
đánh răng
c)
chải
74.
brush
a)
đánh (răng)
b)
chạm
c)
mở
75.
touch
a)
chạm
b)
đóng
c)
mở
76.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Pulled
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
77.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Opened
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
78.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Closed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
79.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Featured
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
80.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Decided
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
81.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Showed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
82.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Danced
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
83.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Saved
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
84.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Suggested
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
85.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Walked
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
86.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Enjoyed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
87.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Needed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
88.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? watched
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
89.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Attended
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
90.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Waited
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
91.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Finished
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
92.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Hated
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
93.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? painted
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
94.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Stopped
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
95.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Ended
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
96.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Laughed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
97.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Performed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
98.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Wanted
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
99.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Looked
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
100.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Cried
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
101.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Directed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
102.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? relaxed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
103.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Described
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
104.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Increased
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
105.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? brushed
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
106.
Đuôi ed của từ sau đọc là gì? Touched
a)
/t/
b)
/d/
c)
/id/
107.
escape
a)
trốn thoát
b)
di chuyển
c)
mặc
108.
move
a)
di chuyển
b)
mặc
109.
remember
a)
nhớ
b)
di chuyển
c)
mặc
110.
encourage
a)
khuyến khích
b)
di chuyển
c)
mặc
111.
match
a)
nối, ghép
b)
di chuyển
c)
mặc
112.
dress
a)
mặc
b)
di chuyển
c)
phiền phức
113.
excited
a)
phấn khích
b)
mượn
c)
phiền phức
114.
annoyed
a)
phiền phức
b)
mượn
c)
giải thích
115.
bored
a)
chán ngắt
b)
mượn
c)
giải thích
116.
terrified
a)
khiếp sợ, kinh hãi
b)
mượn
c)
giải thích
117.
succeed
a)
thành công
b)
mượn
c)
giải thích
118.
borrow
a)
mượn
b)
cố gắng
c)
giải thích
119.
explain
a)
giải thích
b)
cố gắng
c)
giải thích
120.
try
a)
cố gắng
b)
cố gắng
c)
giải thích