WorksheetsBỘ TEST CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LỚN 2
Total questions: 188
Worksheet time: 2hrs 34mins
Mô tả nào đúng về vai trò của thận trong tạo hồng cầu:
A. Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu.
A. Bản chất thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc.
Thận bài tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tủy xương
A. Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nên hồng cầu
Chức năng chính của niệu quản là gì?
Dẫn nước tiể từ thận xuống bàng quang
Chức năng điều hòa thăng bàng quang
Chức năng điiều hòa muối nước
Chức năng điều hòa huyết áp
Mô tả đúng về đặc điểm đau trong các bệnh lý hệ tiết niệu là?
A. Đau do viêm thận thường đau đột ngột, dữ dội
A. Đau quặn thận thường đau đột ngột dữ dội vùng hạ sườn
Đau do u thận thường đau âm ỉ vùng thận
A. Đau do viêm bàng quang thường đau dữ dội vùng hạ vị
Nguyên nhân thường gây đau cấp tính hậu vị trong bệnh lý hệ tiết niệu là?
TẮc niêu đạo do sỏi
Tắc niệu quản do sỏi
Tắc bể thận do sỏi
Chấn thương niệu quản
Nguyên nhân thường gây đái buốt là?
Vieem niệu đạo
Viêm thận
Viêm niệu quản
Viêm tuyến tiền liệt
Nguyên nhân thường gây đái buốt KHÔNG bao gồm?
Sỏi bàng quang
Sỏi niệu đạo
Viêm bàng quang cấp
Viêm cầu thận cấp
Cơ chế gây đái buốt là do nước tiểu chảy ra kích thích?
Niệu đạo đang bị tổn thương
Niệu quản đang bị tổn thương
Thận đang bị tổn thương
Tuyến tiền liệt đang bị tổn thương
Mô tả triệu chứng đái rắt sau đây KHÔNG đúng
Đái rawtsw là hiện tượng đi tiểu nhiều lần trong ngày
A. Đái rắt có khoảng cách mỗi lần đái < 5 giờ
A. Đái rắt là tình trạng đi tiểu nhiều lần trong ngày
D. Đái rắt có khoảng cách mỗi lần đái > 5 giờ
Cơ chế bệnh sinh của đái khó là?
Cản trở cơ học tại niệu đạo
A. Tăng áp lực tại niệu đạo
A. Cản trở cơ học tại niệu quản
A. Giảm áp lực tại niệu đạo
Cơ chế bệnh sinh của đái són là?
A. Bàng quang mất trương lực
cơ cổ bàng quang yếu
A. Niệu đạo mất trương lực
A. Cản trở cơ học niệu đạo
Tình trạng đa niệu là hiện tượng?
Đái nhiều lần trong ngày
Nước tiểu >2500ml/24h
Đái nhiều về đêm
Đái >10 lần/ngày
Nguyên nhân gây phù trong bệnh lý hệ tiết niệu KHÔNG bao gồm
Hội chứng cầu thận cấp
Hội chứng cầu thận mạn
Sỏi niệu đạo gây bí tiểu
Hội chuwbsg gan thận
Cách lấy bệnh phẩm nước tiểu để xét nghiệm vi khuẩn nhiễu là gì?
Nước tiểu đầu dòng
Nuwosctieeur giữa dòng
A. Nước tiểu cuối dòng
A. Bắt buộc phải lấy nước tiểu từ bàng quang qua sonde
Viêm cầu thận mãn có sự thận, thường có rối loạn điện giải
A. K+ máu thường tăng, Ca++ máu giảm
A. K+ máu thường giảm, Ca++ máu giảm
A. K+ máu thường giảm, Ca++ máu giảm
A. K+ máu thường tăng, Ca++ máu tăng
Xác định tổn thương mô bệnh học của viêm cầu thận dựa vào:
B. Xét nghiệm nước tiểu
C. Sinh thiết thận
D. Chụp CT scan ổ bụng
Xét nghiệm máu
Trong các bệnh lý dưới đây, bệnh lý có thể dẫn đến viêm cầu thận mạn là: A. Basedow B. Đái tháo đường C. Suy thận D. Không có bệnh lý nào
A. Basedow
B. Đái tháo đường
C. Suy thận
D. Không có bệnh lý nào
Triệu chứng nào không gặp trong viêm cầu thận mạn đang tiến triển: A. Thiếu máu B. Đái nhiều C. Tăng huyết áp D. Phù
A. Thiếu máu
B. Đái nhiều
C. Tăng huyết áp
D. Phù
Chế độ ăn phù hợp với người bệnh viêm cầu thận mạn có suy thận là: A. Uống nhiều nước và tăng cường rau xanh B. Ăn nhạt C. Bổ sung cholesterol D. Tăng cường đạm thực vật
A. Uống nhiều nước và tăng cường rau xanh
B. Ăn nhạt
C. Bổ sung cholesterol
D. Tăng cường đạm thực vật
Can thiệp điều dưỡng giảm phù cho người bệnh viêm cầu thận mạn là
A. Cho người bệnh ăn đủ đạm, giảm muối, thực hiện lệnh thuốc lợi tiểu
B. Cho người bệnh giảm đạm, giảm muối, hạn chế nước uống
C. Cho người bệnh giảm đạm, tăng muối, thực hiện lệnh thuốc lợi tiểu
D. Cho người bệnh ăn đủ đạm, tăng muối, thực hiện lệnh thuốc lợi tiểu
Đặc điểm xét nghiệm máu trong bệnh suy thận mạn
Natri tăng
Creatinin tăng
Mức lọc cầu thận tăng
pH máu tăng
Điều dưỡng hướng dẫn chế độ ăn cho người bệnh suy thận mạn không chạy thận nhân tạo là
Giảm đạm
Giảm calci
Gia,r đường
giảm mỡ
Đặc điểm của bệnh viêm khớp dạng thấp là:
A. Bệnh khớp cấp tính, cơ chế tự miễn dịch
Bệnh khớp mạn tính, tự miễn dịch
C. Bệnh khớp cấp tính, do nhiễm khuẩn.
D. Bệnh khớp mạn tính, do nhiễm khuẩn.
Tổn thương cột sống gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp ở đoạn cột sống nào?
Thắt lưng
Cùng cụt
Cổ
Yếu tố đặng thấp trong huyết thanh được coi là dương tính khi nồng độ
>14 UI/ml
>10
>12
Xét nghiệm có giá trị đánh giá mức độ thiếu máu là:
Hóa sinh máu
Xét nghiệm huyết đồ
Đông máu
Cấy máu
Phụ nữ đang mang thai, được xác định thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố có kết quả:
HST <140g/l
HST <130g/l
HST < 120g/l
HST< 110g/l
Người trưởng thành được xác định có thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố:
Dưới 130g/l nam giới
Dưới 130g/l ở nữ giới
Dưới 120g/l ở nam giới
Dưới 120g/l ở phụ nữ mang thai
Xét nghiệm thường được chỉ định ngay khi người bệnh bị thiếu máu:
Công thức máu
Hóa sinh máu
Đông máu
Vi sinh máu
Thiếu máu hồng cầu nhỏ gồm các nguyên nhân sau, ngoại trừ
A. Thiếu máu dinh dưỡng
A. Thiếu máu do mất máu mạn tính
A. Thiếu máu huyết tán Thalassemia
Thiếu máu do thiếu acid folic
Gọi là thieu niệu khi lượng nước tiểu đo được trong 24 giờ là?
<100ml
<500ml
<900ml
<1200ml
Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngbíđái,làbiểuhiệnthườnggặp củabệnhlýnàosauđây:
A.Viêmcầuthậncấp
B.Laothận
C.Ungthưthận
D.Utuyếntiềnliệt
Phù là triệu chứng thường gặp của bệnh lý nào sau đây?
Sỏi đường tiểu niệu
Hội chứng thận hư
U phì đại tuyến tiền liệt
Viêm đường tiểu
Chức năng của thận không bao gồm điều gì?
Hấp thụ creatinin
Điều hòa cân bằng nưới môi
Điều hòa huyết áp
Đào thải urê
Cổ bàng quang yếu gây ra loại nào sau đây
Đái buốt
Đái máu
Đái rỉ
Đái rắt
Can thiệp điều dưỡng phù hợp với người bệnh có rối loạn tiểu tiện là hướng dẫn NB?
Uống nhiều nước vào buổi tối
Uống ít nước
Nhịn tiểu
Hạn chế uống nước vào buổi tối
Nguyên nhân đái khó là do?
Sỏi thận
Sỏi niệu quản
Sỏi niệu đạo
Hẹp niệu quản
Nguyên nhân đái khó là do?
U tuyến thượng thận
U thận
U tuyến tiền liệt
Cầu bàng quang căng to
Vị trí giải phẫu của thận là:
A. Thận nằm sau phúc mạc.
B. Thận nằm vùng thượng vị.
C. Thận nằm trước phúc mạc.
D. Thận nằm vùng hạ vị.
Hỏi bệnh thấy người bệnh thường xuyên bị ướt quần do nước tiểu chảy ra khi hắt hơi, điều dưỡng nhận định người bệnh bị?
Bí đái
Đái khó
Đái không tự chủ
Đái rắt
Khôngkìmđượctiểukhibuồnđitiểulàbiểuhiệncủa:
A.Bàngquangmấttrươnglực
B.Cơcổbàngquangyếu
C.Niệuđạomấttrươnglực
D.Cảntrởcơhọcniệuđạo
Vị trí giải phẫu của hệ tiểu niệu từ trên xuống dưới thứ tự đúng là:
A. Thận, niệu đạo, bàng quang, niệu quản.
B. Thận, bàng quang, niệu quản, niệu đạo.
C. Thận, niệu quản, niệu đạo, bàng quang.
D. Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo.
Hai hormone do thận bào tiết là gì?
Angiotensin, renin
Cortison, ADH
Aldosterol, erythropoietin
Renin, erythropoietin
Nguyên nhân gây cơn đau quặn thận là gì?
Tắc niệu quản do cục máu đông
Tắc niệu đạo do sỏi
Tắc niệu đạo do cục máu đông
Uphì đại lan tỉnh tuyến tiền liệt
Nhận định nào sau đây về giải phẫu niệu đạo là SAI
A. Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.
B. Niệu đạo nữ dài tương đương niệu đạo nam.
C. Niệu đạo nam là đường dẫn chung của hệ sinh dục.
D. Niệu đạo nam được chia ra niệu đạo trước và niệu đạo sau.
Ngườibệnhcócầubàngquanglàbiểuhiệncủarốiloạnnàosauđây:
A.Bíđái
B.Đáibuốt
C.Đáisón
D.Đáikhó
Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngphùtoànthân,phùtrắng,phù làbiểuhiệnbệnhlýnàocủahệtiếtniệusauđây
A.Sỏiđườngtiếtniệu
B.Uphìđạituyếntiềnliệt
C.Hộichứngthậnhư
D.Viêmđườngtiếtniệu
Cơ chế bệnh sinh cơn đau quặn thận là gì?
Nhũ mô thận bị ép mạnh
Bao thận căng đột ngột
Kích thích mạnh thần kinh giác cảm
Giảm áp lực đột ngột thệ thống đại bể thận
Vị trí giải phẫu của bàng quang nằm ở đâu?
Sau khớp mu
Trước khớp mu
Trên niệu quản
Sau niệu quản
Hiện tượng nước tiểu tự chảy ra miệng sáo không theo ý muốn là biểu hiện tổn thương tại
Bàng quang
Niệu đạo
Niệu quản
Thận
Mô tả đúng về vai trò của thận trong tạo hồng cầu là gì?
Thận thực hiện hấp thụ các chất tham gia tạo hồng cầu
Thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc
Thận bào tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tuỷ xương
Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nền hồng cầu
Nhận định nào sau đây về đái máu là đúng
Là hiện tượng có > 500 hồng cầu trong nước tiểu
Là hiện tượng có > 500 tiểu cầu trong nước tiểu
Thường gặp trên người bệnh u tuyến thượng thận
Thường gặp trên người bệnh u bàng quang
Nguyên nhân thường gặp gây đái rắt là
Hẹp bể thận, niệu quản
Sỏi bàng quang
U tuyến thượng thận
Sỏi thận
Người bệnh có cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản trái, can thiệp điều dưỡng phù hợp là
Đặt sonde tiểu cho người bệnh
Hướng dẫn người bệnh hạn chế vận động
Hướng dẫn người bệnh vận động để đái ra sỏi
Thực hiện lệnh thuốc cốcơ trở niệu quản
Rốiloạnmàusắcnướctiểuđiểnhìnhtrongbệnhlýviêmniệuđạolà
A.Đáimáu
B.Đáidưỡngchấp
C.Đáimủ
D.Khôngrốiloạnmàusắc
Đái ra dưỡng chất là hiện tượng nước tiểu màu
Màu vàng
Màu đỏ
Màu trắng sữa
Màu đục
Một áo sau đây đúng với vô niệu
Đái < 3 lần/ngày
Đái ít hơn < 100ml/24h
Đái ít hơn < 200ml/24h
Đái < 4 lần/ngày
Triệu chứng đái buốt, đái rắt gặp trong bệnh lý nào sau đây?
Suy thận
Viêm cầu thận mãn
Viêm niệu đạo
Sỏi niệu quản
Người bệnh bị đái sẽ có biểu hiện
Đau tức vùng hạ vị
Đau dữ dội hố thận
Đau âm ỉ hố thận
Đau dữ dội tầng sinh môn
Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngđautứchạvị,đáibuốt,đáimáu làbiểuhiệnbệnhlýnàosauđây
A.Sỏithận
B.Sỏiniệuquản
C.Sỏimật
D.Sỏibàngquang
Nguyên nhân thường gặp gây đái rắt là?
Viêm niệu đạo
Viêm thận
U thận
Viêm niệu quản
Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngđáikhó,làbiểuhiệnthườnggặp củanguyênnhânnàosauđây:
A.Cảntrởcơhọctại1/3dướiniệuquản
B.Cảntrởcơhọctạibểthận
C.Cảntrởcơhọctạiniệuđạo
D.Cảntrởcơhọctại1/3trênniệuquản
Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngđautứchạvị,đáinhiềulầnvề đêm,tiatiểuyếulàbiểuhiệnbệnhlýnàocủahệtiếtniệusauđây
A.Sỏithận
B.Sỏiniệuquản
C.Utuyếntiềnliệt
D.Hộichứngthậnhư
Cơ chế đái máu nào sau đây là SAI
Tổn thương niêm mạc niệu đạo
Rách xước niêm mạc niệu quản
Đứt các mạch máu cuống thận
Tổn thương niêm mạc bàng quang
Người bệnh và nhân viên với triệu chứng nước tiểu tự chảy ra miệng sảo, không theo ý muốn. Là triệu chứng của bệnh lý nào sau đây?
Bệnh viêm cầu thận
Bệnh suy thận cấp
Chấn thương tửy sống
Sỏi đường tiểu
Cơn đau quặn thận là hậu quả của tình trạng nào sau đây?
Chấn thương thận
Tắc nghẽn niệu quản
Chấn thương niệu đạo
Tắc nghẽn niệu đạo
Biểu hiện nào sau đây gợi ý người bệnh có tình trạng viêm niệu đạo?
Đau vùng hậu môn
Phải rặn khi tiểu tiện
Tiểu tiện nhiều lần trong ngày
Cảm giác đau rát, khó chịu khi đi tiểu
Mô tả nào sau đây KHÔNG đúng với nguyên nhân và biểu hiện của triệu chứng bí đái?
Thận không sản xuất được nước tiểu
Tắc cơ học từ cổ bàng quang đến miệng sáo
Số lượng nước tiểu ít
Có thể có cầu bàng quang
gnướctiểutựchảyramiệngsáokhôngtheoýmuốnlàbiểu hiệntổnthươngtại:
A.Bàngquang
B.Niệuđạo
C.Niệuquản
D.Thận
Rối loạn nào sau đây là nguyên nhân của ròi loạn hệ thống bạch huyết và hệ tiểu niệu?
Đái mủ
Đái máu
Đái ra dưỡng chấp
Đái nhiều
Nguyênnhânthườnggặpgâyđáicònsótnướctiểulà
A.Utuyếntiềnliệt
B.Sỏiniệuquản
C.Hẹpniệuquản
D.Teotuyếntiềnliệt
Nguyên nhân gây cơn đau quặn thận không bao gồm?
Sỏi thận
Sỏi niệu quản
Hẹp niệu quản
Ung thư thận
Cơcổbàngquangyếugâyrarốiloạnnàosauđây
A.Đáibuốt
B.Đáimáu
C.Đáirỉ
D.Đáirắt
Nhận định nào sau đây là đúng?
Đái khó là hiện tượng bí tiểu hoàn toàn
Đái khó NB luôn có cảm giác cầu bàng quang
Đái khó tiểu thường mạnh
Đái khó tiểu tiện thường ngắt quãng
Nguyên nhân gây viêm thận bể thận thường gặp nhất là?
Pseudononas
E.Coli
Klebsiella
Enterobacter
Đường xâm nhập thường gặp nhất của vi khuẩn gây viêm thận bể thận là?
Máu
Bạch huyết
Tiếp cận
Ngược dòng
Chọn câu SAI trong các mô tả đặc điểm viêm thận bể thận mạn sau đây?
Có sự phân ly chức năng cầu ống thận
Khả năng cô đặc nước tiểu giảm
Siêu âm thấy thận kích thước to
Xét nghiệm nước tiểu có thể có nhiều bạch cầu
Trong viêm thận bể thận cấp, thành phần trong máu luôn tăng là?
Số lượng hồng cầu
Số lượng bạch cầu
Số lượng tiểu cầu
Urê
Người điều dưỡng muốn xác định nguyên nhân của viêm thận bể thận cần tham khảo các nào?
Đếm bạch cầu trong 1 phút nước tiểu (Addis).
Chụp X quang hệ tiểu niệu bằng đường tĩnh mạch (UIV).
Cấy nước tiểu.
Siêu âm thận tiểu niệu
Triệu chứng lâm sàng ít gặp trong viêm thận bể thận cấp là?
Tiểu đục
Sốt cao, rét run
Phù
Tiểu buốt, tiểu dắt
Mô tả nào sau đây đúng với nguyên nhân và biểu hiện của thieu niệu?
Thường do mức lọc cầu thậngiảm
Thường do bí tiểu niệu quản
Thường có cầu bàng quang
Người bệnh thường đái nhiều về đêm
Rối loạn nào sau đây gặp trong bệnh lý suy thận cấp?
Đái nhiều lần
Vô niệu
Đái mủ
Đái ra dưỡng chấp
Yếu tố nào KHÔNG thuộc yếu tố thuận lợi gây viêm thận - bể thận?
Phụ nữ có thai
Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
Các can thiệp đường tiểu niệu
Phì đại tiền liệt tuyến
Nồng độ protein niệu trong viêm thận - bể thận cấp thường là bao nhiêu?
<3.5g/24h
<2g/24h
<1g/24h
<0.5g/24h
Bệnh nhân bị tổn thương ở bên nào do thận tổn thương?
Bên thậnbị tổn thương
Đau hông lưng bên trái hoặc phải tùy theo thận tổn thương
Đau từ hông lưng lan xuống dưới đến vùng hạ vị
Đau thượng vị
Triệu chứng tiểu tiện thường gặp nhất của bệnh viêm thận bể thận cấp là gì?
Tiểu khó
Tiểu đắt
Bí tiểu
Tiểu không tự chủ
Các triệu chứng làm sáng điểm hình cụ của viêm cầu thận mạn là:
Đau bụng, thấp niệu
Phù, hạ huyết áp
Nôn, bí tiểu
Phù, huyết áp cao
Biến chứng thường gặp trong viêm thận bể thận cấp là gì?
Sốc giảm thể tích
Sốc nhiễm khuẩn
Sốc thuốc
Sốc do đau
Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với bệnh lý sỏi thận?
Đau âm ỉ
Đái máu
Bí tiểu
Đái mủ
Bệnh nhân nam nhập viện với chẩn đoán u xơ tiền liệt trọng lượng 45gr. Điều dưỡng thường nhận định thấy triệu chứng nào sau đây?
Số lượng nước tiểu/ngày nhiều
Bí đái
Đái khó
Đái buốt, đái rắt
Chọn câu SAI trong các câu mô tả đặc điểm viêm thận - bể thận sau đây
Có sự phân ly chứng năng cầu ống thận
Khả năng cô đặc nước tiểu giảm
Siêu âm thận kích thước to
Xét nghiệm nước tiểu có thể có nhiều bạch cầu
Đặc điểm nước tiểu trong bệnh viêm cầu thận mạn thường gặp là
Đái máu đạithể
Đái máu vi thể
Đái dưỡng chấp
Đái mủ
Đặc điểm có giá trị chẩn đoán bệnh viêm cầu thận mạn là
Protein niệu
Đái máu đạithể
Mức lọc cầu thận <60ml/phút/1.73m2
Trụ niệu
Triệu chứng về nước tiểu thường gặp trong bệnh viêm cầu thận mạn
Protein niệu <3.5g/24h
Protein niệu >3.5g/24h
Đái máu đạithể
Đái máu vithể
Tính chất đau hố sườn lưng thường gặp nhất trong viêm thận bể thận cấp là?
Từng cơn
Âm ỉ
Tăng dần
Dữ dội
Triệu chứng nào sau đây phù hợp với bệnh lý sỏi niệu quản?
Đau âm ỉ hạ vị
Đái máu
Đái ra dưỡng chấp
Cầu bàng quang căng
Suy thận cấp thể hiện tiến triển qua bao nhiêu giai đoạn?
3
4
5
6
Chọn câu sai về bệnh viêm thận bể thận cấp
Viêm thận bể thận cấp có khả năng gây nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng và tử vong
Cấy nước tiểu là xét nghiệm chẩn đoán xác định viêm thận bể thận cấp.
Khi bị viêm thận bể thận cấp, thận to hơn bình thường nhưng không đồng đều hai bên
Phân lý chức năng cầu ống thận là xét nghiệm có giá trị trong chẩn đoán viêm thận-bể thận cấp.
Đặc điểm của triệu chứng phù không gặp trong viêm cầu thận mạn là
Phù trắng, mềm, ấn lõm
Phù toàn thân
Phù cứng
Phù kín đáo
Đặc điểm triệu chứng viêm thận - bể thận cấp
Hội chứng nhiễm khuẩn thường không rõ ràng
Không có hội chứng bàng quang
Protein niệu thường <3g/24h
Có bạch cầu niệu
Tính chất phù trong viêm cầu thận mãn là:
Phù cứng, hay tái phát
Phù cứng, ít tái phát
Phù mềm, hay tái phát
Phù mềm, ít tái phát
Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh các biện pháp dự phòng viêm thận bể thận do nhiễm khuẩn ngược dòng, NGOẠI TRỪ:
Uống nhiều nước mỗi ngày
Không nhịn tiểu mỗi khi buồn tiểu
Khi đạt tiền cần lấy ướt từ sau ra trước
Đi tiểu ngay sau khi có quan hệ tình dục
Triệu chứng nào sau đây phù hợp với bệnh lý sỏi kẹt niệu đạo?
Đau âm ỉ vùng thắt lưng
Đái ra dưỡng chấp
Cơn đau quặn thận
Cầu bàng quang căng
Dấu hiệu xuất hiện sớm trong viêm thận - bể thận là gì?
Phù
Urê, creatinin máu tăng cao
Khả năng cô đặc nước tiểu giảm
Tăng huyết áp
Đặc điểm của đái máu trong viêm cầu thận mãn là:
Không có hồng cầu niệu
Thường đái máu vithể
Thường đái máu đạithể
Chỉ gặp ở bệnh nhân viêm cầu thận có hội chứng thận như
Đặc điểm tổn thương chính của bệnh lý viêm thận - bể thận là gì?
Tổn thương dài bể và nhu mô thận
Tổn thương dài bể và mạch máu thận
Tổn thương hụ mô và mạch máu thận
Tổn thương cầu thận
Vị trí tổn thương của bệnh viêm thận bể thận cấp, NGOẠI TRỪ là?
Cầu thận
Ống thận
Bể thận
Đài thận
Biến chứng của viêm cầu thận mãn là:
Suy tim
Suy chức năng gan
Nhồi máu cơ tim
Tắc mạch phổi
Viêm cầu thận mãn khi chưa có sự thận, tình trạng thiếu máu thường:
Không có hoặc chỉ thiếu máu nhẹ
Thiếu máu vừa
Thiếu máu nặng
Thiếu máu rất nặng
Triệu chứng cận lâm sàng trong giai đoạn đái ít, vô niệu của suy thận cấp là:
Natrimáu giảm
Canxi máu tăng
Kali máu tăng
Ure máu giảm
Câu hỏi để phát hiện tình trạng đái rắt trên người viêm thận bể thận là gì?
Số lượng nước tiểu 24h?
Số lần đi tiểu trong ngày?
Màu sắc nước tiểu?
Có cảm giác nôn rát khi tiểu tiện?
Các triệu chứng cận lâm sàng điển hình của viêm cầu thận mãn là:
Hồng cầu niệu, ure máu tăng
Bạch cầu niệu, creatinin máu tăng
Protein niệu, bạch cầu niệu
Protein niệu, hồng cầu niệu
Nguyên nhân trước thận làm hỏng nguyên nhân gây suy thận cấp chức năng do:
Tăng dòng máu đến thận
Giảm dòng máu đến thận
Tắc cơ giới ở hệ tiết niệu
Tổn thương thực thể tại thận
Nguyên nhân nào dưới đây không dẫn đến suy thận mạn?
Đái tháo đường
Tăng huyết áp
Thận đanang
Nhiễm khuẩn tiết niệu dưới
Bệnh tim mạch nào là nguyên nhân gây suy thận?
Viêm màng ngoài tim
Rối loạn nhịp tim
Suy tim
Thiếu máu cơ tim
Trong các nguyên nhân gây suy thận cấp dưới đây, nguyên nhân tại thận là:
Phản vệ
Ngộ độc thuốc
Sỏi tiết niệu
Mất máu nhiều
Người bệnh viêm thận - bể thận cấp có bệnh nền nào sau đây có nguy cơ tái phát cao nhất?
Rối loạn lipid máu
Đái tháo đường
Tăng huyết áp
Hen phế quản
Lượng protein niệu trong viêm cầu thận mãn thường gặp là:
<3.5g/24giờ
<2.5g/24giờ
<1.5g/24giờ
<1g/24giờ
Biến chứng nào không phải của viêm cầu thận mạn
Suy tim
Phù phổi cấp
Hội chứng gan thận
Tai biến mạch máu não
Triệu chứng lâm sàng điển hình trong bệnh suy thận mạn là:
Hội chứng tăng đường máu
Hội chứng tăng urê máu
Hội chứng suy tim
Hội chứng liệt nửa người
Suy thận mạn tương ứng với bệnh thận mạn tình giai đoạn nào?
II, III, IV, V
III, IV, V
IV, V
V
Chọn câu đúng về viêm cầu thận mãn
Tiến triển nhiều năm có thể dẫn đến sự thận mãn
Siêu âm thận là cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán
Đái máu đạithể là triệu chứng thường gặp
90% đời viêm cầu thận cấp
Khi bị suy thận mạn, người bệnh có biến chứng suy tim do cách nào?
Tăng huyết áp
Thiếu máu mạn
Ứ dịch
Tổn thương cơ tim
Chẩn đoán suy thận khi mức lọc cầu thận là bao nhiêu?
≤60ml/p/1.73m2
<60ml/p/1.73m2
≤90ml/p/1.73m2
<90ml/p/1.73m2
Đặc điểm xét nghiệm máu trong bệnh suy thận mạn là gì?
Natrim máu tăng
Creatinin tăng
Mức lọc cầu thận tăng
pH máu tăng
Chọn phương pháp điều trị thay thế thận suy gồm có?
Thận nhân tạo cho kỳ lọc máng bụng
Thận nhân tạo cho kỳ lọc máng bụng
Lọc máng bụng, ghép thận
Lọc máu ngoài thận, ghép thận
Biến chứng hôn mê của suy thận mạn là do?
Tăng đường máu
Tăng ure máu
Tăng ammoniac máu
Nhiễm toan ceton
Trong suy thận mạn, thường xuất hiện hạ natrim máu khi GFR dưới bao nhiêu ml/phút?
Dưới 15ml/phút
Dưới 20ml/phút
Dưới 25ml/phút
Dưới 30ml/phút
Triệu chứng khởi phát của suy thận cấp là?
Thiểu niệu
Phù
Tụ thuyết áp
Đái máu
Biến chứng của suy thận cấp là?
Kiềm máu
Viêm phổi
Phù phổi cấp
Loãng xương do thận
Nguyên nhân gây thiếu máu khi bị suy thận mạn sau đây là?
Giảm tổng hợp Erythropoietin tại thận
Xuất hiện trong máu một số yếu tố ức chế hoạt tính của Erythropoietin
Đời sống hồng cầu giảm trên người bệnh suy thận mạn
Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu
Trong suy thận mạn, mức lọc cầu thận thường giảm?
Một cách từ từ và không hồi phục
Một cách từ từ và có thể hồi phục
Đột ngột và không hồi phục
Giảm đột ngột nhưng có khả năng hồi phục
Một trong các nguyên tắc điều trị viêm khớp dạng thấp là:
Kết hợp nhiều nhóm thuốc
Chỉ cần sử dụng 1 loại thuốc
Không cần phải điều trị thuốc
Chỉ dùng thuốc trong từng đợt
Vị trí khớp tổn thương thường gặp của viêm khớp dạng thấp là:
Các khớp ngón gần, bàn ngón, cổ tay
Khớp háng, cổ chân, bàn ngón chân, hai bên
Cột sống cổ, gối, cổ chân, bàn ngón chân
Khớp khuỷu, gối, cổ chân, khớp háng
Trong viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân nào?
Cơ tứ đầu đùi
Achille
Cơ nhị đầu
Cơ liên đốt bàn tay
Viêm khớp dạng thấp là một bệnh lý tự miễn gây tổn thương ở bản thân tại đâu?
Màng hoạt dịch
Dịch khớp
Sụn khớp
Đầu xương
Vị trí thường gặp của hạt thấp dưới đa trong bệnh viêm khớp dạng thấp là:
Trên xương trụ gần khớp khuỷu
Trên xương mắt gần khớp gối
Trên xương chày gần khớp cổ chân
Khớp bàn ngón chân cái
Rối loạn điện giải chỉ xảy ra ở bệnh suy thận mạn giai đoạn cuối hoặc đợt cấp suy thận mạn là do?
Tăng natrim máu
Tăng calci máu
Tăng kali máu
Giảm phospho máu
Khi bị suy thận mạn, người bệnh có biến chứng suy tim do cách thức sau đây, NGOẠI TRỪ
Tăng huyết áp
Thiếu máu mạn
Ứ dịch
Tổn thương cơ tim
Trong viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân:
Cơ tử đầu đùi
Achille
Cơ nị đầu
Cơ liên đốt bàn tay
Đặc điểm của bệnh viêm khớp dạng thấp là gì?
Bệnh khớp cấp tính, cơ chết tự miễn dịch
Bệnh khớp mãn tính, cơ chết tự miễn dịch
Bệnh khớp cấp tính, do nhiễm khuẩn
Bệnh khớp mãn tính, do nhiễm khuẩn
Biến đạng hình thời trong viêm khớp dạng thấp thường thấy ở khớp nào?
Ngón tay cái
Bàn ngón tay
Ngón chân
Ngón gần ở tay
Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng có giá trị chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp khi kéo dài từ bao lâu?
30 phút
40 phút
50 phút
60 phút
Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là:
Virus
Chưa biết rõ
Di truyền
Vi khuẩn
Cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán xác định suy thận mạn là:
Siêu âm thận
Xét nghiệm Creatinin máu
Chụp cắt lớp vi tính thận
Xét nghiệm nước tiểu
Bệnh viêm khớp dạng thấp hay gặp ở đối tượng nào?
Nam > 40 tuổi
Nam mới lứa tuổi
Nữ > 40 tuổi
Nữ mới lứa tuổi
Chọn câu sai trong điều trị suy thận
Bắt buộc điều trị thay thế thận khi suy thận giai đoạn cuối
Không thể điều trị khỏi được suy thận mãn
Điều trị khỏi được các đợt tiến triển của suy thận mãn
Điều trị thay thế thận khi mức lọc cầu thận < 30 ml/p/1.73m2
Chọn câu KHÔNG đúng trong các câu sau đây về bệnh viêm cầu thận mạn:
Tổn thương mạn tính ở đại thận
Công dụng là “hội chứng cầu thận mạn”
Luôn có protein niệu
Tiến triển dẫn đến suy thận mạn
Triệu chứng KHÔNG thuộc hội chứng ure máu cao là:
Rối loạn tiểu hóa
Xuất huyết
Rối loạn nhịp thở kiểu Cheynes-Stoke
Các rối loạn tim mạch
Cận lâm sàng để chẩn đoán suy thận mạn là?
Siêu âm thận
XN huyết học
Mức lọc cầu thận
Chụp UIV
Tổn thương khớp trong các đợt tiến triển của viêm khớp dạng thấp có đặc điểm gì?
Thường sưng, đau, nóng, đỏ
Đau kiểu cơ học
Đau kiểu viêm
Không đối xứng 2 bên
Tổn thương cột sống gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp ở đoạn cột sống nào?
Ngực
Thắt lưng
Cùng cụt
Cổ
Tế bào đóng vai trò then chốt trong cơ chế bệnh sinh của viêm khớp dạng thấp là:
Tế bào lympho B
Tế bào lympho T
Đại thực bào
Tế bào nội mô mạch máu màng hoạt dịch
Nguyên nhân chính gây thiếu máu ở người bệnh suy thận mạn tình là
Thiếu nguyên liệu tạo máu
Mất máu
Suy tủy xương
Giảm tổng hợp Erythropoietin
Triệu chứng tại khớp của viêm khớp dạng thấp là gì?
Sưng nóng đỏ đau chủ yếu ở các khớp lớn
Sưng nóng đỏ đau chỉ ở các khớp nhỏ, giảm vận động
Sưng đau các khớp nhỏ đến các khớp lớn, có thể biến dạng khớp
Sưng nóng đỏ đau các khớp có hóa mủ
Vị trí khớp ít bị tổn thương trong viêm khớp dạng thấp là ở đâu?
Khớp cổ tay
Khớp khuỷu
Khớp háng
Khớp gối
Biểu hiện bệnh lý nào sau đây xuất hiện trong giai đoạn sớm của suy thận mãn
Tăng huyết áp
Suy tim
Viêm màng ngoài tim
Rối loạn nhịp tim do rối loạn điện giải
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của bệnh viêm khớp dạng thấp?
Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ các khớp
Đau có tính chất đối xứng
Có dấu hiệu cứng khớp buổi sáng
Đau tăng về đêm
Tổn thương khớp nào thường chỉ gặp ở giai đoạn muộn của bệnh viêm khớp dạng thấp?
Khớp cổ tay
Khớp khuỷu
Khớp vai
Khớp gối
Những người sau đây cần tầm soát bệnh thận mạn tình, NGOẠI TRỪ
Đái tháo đường
Lupus ban đỏ hệ thống
Viêm niệu đạo
Dùng các thuốc giảm đau chống viêm kéo dài
Tính chất của hạt thấp dưới đa trong bệnh viêm khớp dạng thấp là:
Chắc, ít di động, đau
Chắc, di động, không bao giờ vỡ
Không di động, đau, không bao giờ vỡ
Chắc, không di động, không đau
Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nhẹ là khi nồng độ huyết sắc tố là:
Từ 90 tới dưới 120g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l.
Xét nghiệm miễn dịch được dùng để chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp là?
Tốc độ máu lắng
Yếu tố dạng thấp RF huyết thanh
Công thức máu
Protein phản ứng C (CRP)
Trong viêm khớp dạng thấp, tổn thương tại khớp nào sau đây thường là sớm nhất?
Khớp cổ tay
Khớp bàn ngón tay
Khớp cổ chân
Khớp gối
Triệu chứng nào KHÔNG gặp trong bệnh viêm khớp dạng thấp?
Hạt thấp dưới da
Viêm mạch
Tổn thương tim
Xuất huyết
Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là:
Từ 90 tới dưới 130g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l
Máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là:
Từ 90 tới dưới 120g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l
Chọn câu sai trong các câu dưới đây về hội chứng viêm sinh học của viêm khớp dạng thấp?
Tốc độ máu lắng tăng
Yếu tố dạng thấp RF huyết thanh
Công thức máu
Protein phản ứng C (CRP)
Tổ chức Y tế Thế Giới định nghĩa thiếu máu là tình trạng trong máu ngoài vi giảm
Nồng độ huyết sắc tố
Bạch cầu đan hồn
Tiểu cầu
Bạch cầu đơnnhân
Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là:
Từ 90 tới dưới 120g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l
Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nhẹ là khi nồng độ huyết sắc tố là:
Từ 90 tới dưới 120g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l.
Nguyên nhân gây thiếu máu do giảm yếu tố kích thích sản xuất hồng cầu (erythropoietin) trong tủy xương:
Suy tuỷ
Bệnh bạch cầu
Suy thận mạn
Suy giáp
Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu rất nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là
Từ 90 tới dưới 130g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l
Nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to là do thiếu:
Vitamin B12
Sắt
Protein
Vitamin C
Chọn câu sai trong các câu dưới đây về hội chứng viêm sinh học của viêm khớp dạng thấp:
Tốc độ máu lắng tăng.
Tăng CRP
Xuất hiện kháng thể kháng CCP huyết thanh
Tăng fibrinogen
Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu vừa là khi nồng độ huyết sắc tố là:
Từ 90 tới dưới 130g/l
Từ 60 tới dưới 90g/l
Từ 30 tới dưới 60g/l
Dưới 30g/l
Một trong các nguyên nhân gây thiếu acid folic dẫn đến thiếu máu là do
Nghiện rượu
Tan máu
Viêm dạ dày
Dùng thuốc chống sốt rét
Khi cơ thể thiếu sắt thường sẽ gây nên tình trạng thiếu máu
Nhược sắc
Đẳng sắc
Ưu sắc
Hồng cầu to
Bệnh thiếu máu nào sau đây có thể có kết quả XN huyết học số lượng hồng cầu bình thường
Thiếu máu tự miễn
Thiếu máu thiếu sắt
Rối loạn sinh tủy
Bệnh huyết sắc tố
Bệnh nhân nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến bệnh suy thận cấp tính
Nữ, 58 tuổi, bệnh viêm khớp dạng thấp
Nữ, 28 tuổi, bệnh Lupus ban đỏ
Nam, 30 tuổi, bệnh đái tháo đường típ I
Nam, 50 tuổi, chảy máu tiểu hóa do xơ gan
Phân loại thiếu máu dựa trên đặc điểm hồng cầu chủ yếu dựa trên các thông số:
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV), lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV), nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)
Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH), nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)
Dựa trên đồng thời cả 3 thông số MCV, MCH, MCHC
Nguyên nhân gây thiếu vitamin B12 dẫn đến thiếu máu là do:
Giảm yếu tố nội tại dạ dày
Giảm hấp thu ở ruột
Chảy máu tiểu hóa do trĩ
Ăn nhiều thịt động vật
Hội chứng thiếu máu gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp thường do nguyên nhân nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
Viêm mạn tính
Xuất huyết tiểu hóa gây nên bởi các thuốc chống viêm
Yếu tố dạng thấp gây phá hủy hồng cầu
Huyết tán, suy tủy do tác động không mong muốn của thuốc điều trị
Thiếu máu huyết tán thường kèm theo triệu chứng
Vàng da, vàng mắt
Đi ngoại phân đen
Nôn ra máu
Đi ngoại phân lẫn máu
Thiếu máu hồng cầu to gồm các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ
Thiếu vitamin B12
Thiếu acid folic
Thiếu sắt
Suy giáp
Người bệnh viêm khớp dạng thấp có chỉ định tiêm khớp glucocorticoid, lưu ý mỗi đợt tiêm cách nhau bao lâu?
1-2 tháng, mỗi năm không quá 3 đợt
1-2 tháng, mỗi năm không quá 4 đợt
3-6 tháng, mỗi năm không quá 3 đợt
3-6 tháng, mỗi năm không quá 4 đợt
Thuốc chống viêm thấp khớp làm thay đổi bệnh (DMARD’s) kinh điển
Glucocorticoid
Rituximab
Tocilizumab
Methotrexat
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây đái rắt
Viêm tuyến tiền liệt
Viêm bàng quang
U tuyến tiền liệt
Sỏi kẹt bể thận
Rối loạn nào sau đây KHÔNG có trong bệnh lý viêm bàng quang?
Đái ra dưỡng chấp
Đái mủ
Đái máu
Đái buốt
