wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ TEST CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LỚN 2

Total questions: 188

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào đúng về vai trò của thận trong tạo hồng cầu:

a)

A.  Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu.

b)

A.   Bản chất thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc.

c)

Thận bài tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tủy xương

d)

A.   Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nên hồng cầu

2.

Chức năng chính của niệu quản là gì?

a)

Dẫn nước tiể từ thận xuống bàng quang

b)

Chức năng điều hòa thăng bàng quang

c)

Chức năng điiều hòa muối nước

d)

Chức năng điều hòa huyết áp

3.

Mô tả đúng về đặc điểm đau trong các bệnh lý hệ tiết niệu là?

a)

A.     Đau do viêm thận thường đau đột ngột, dữ dội

b)

A.     Đau quặn thận thường đau đột ngột dữ dội vùng hạ sườn

c)

Đau do u thận thường đau âm ỉ vùng thận

d)

A.     Đau do viêm bàng quang thường đau dữ dội vùng hạ vị

4.

Nguyên nhân thường gây đau cấp tính hậu vị trong bệnh lý hệ tiết niệu là?

a)

TẮc niêu đạo do sỏi

b)

Tắc niệu quản do sỏi

c)

Tắc bể thận do sỏi

d)

Chấn thương niệu quản

5.

Nguyên nhân thường gây đái buốt là?

a)

Vieem niệu đạo

b)

Viêm thận

c)

Viêm niệu quản

d)

Viêm tuyến tiền liệt

6.

Nguyên nhân thường gây đái buốt KHÔNG bao gồm?

a)

Sỏi bàng quang

b)

Sỏi niệu đạo

c)

Viêm bàng quang cấp

d)

Viêm cầu thận cấp

7.

Cơ chế gây đái buốt là do nước tiểu chảy ra kích thích?

a)

Niệu đạo đang bị tổn thương

b)

Niệu quản đang bị tổn thương

c)

Thận đang bị tổn thương

d)

Tuyến tiền liệt đang bị tổn thương

8.

Mô tả triệu chứng đái rắt sau đây KHÔNG đúng

a)

Đái rawtsw là hiện tượng đi tiểu nhiều lần trong ngày

b)

A.     Đái rắt có khoảng cách mỗi lần đái < 5 giờ

c)

A.     Đái rắt là tình trạng đi tiểu nhiều lần trong ngày

d)

D. Đái rắt có khoảng cách mỗi lần đái > 5 giờ

9.

Cơ chế bệnh sinh của đái khó là?

a)

Cản trở cơ học tại niệu đạo

b)

A.     Tăng áp lực tại niệu đạo

c)

A.     Cản trở cơ học tại niệu quản

d)

A.     Giảm áp lực tại niệu đạo

10.

Cơ chế bệnh sinh của đái són là?

a)

A.     Bàng quang mất trương lực

b)

cơ cổ bàng quang yếu

c)

A.     Niệu đạo mất trương lực

d)

A.     Cản trở cơ học niệu đạo

11.

Tình trạng đa niệu là hiện tượng?

a)

Đái nhiều lần trong ngày

b)

Nước tiểu >2500ml/24h

c)

Đái nhiều về đêm

d)

Đái >10 lần/ngày

12.

Nguyên nhân gây phù trong bệnh lý hệ tiết niệu KHÔNG bao gồm

a)

Hội chứng cầu thận cấp

b)

Hội chứng cầu thận mạn

c)

Sỏi niệu đạo gây bí tiểu

d)

Hội chuwbsg gan thận

13.

Cách lấy bệnh phẩm nước tiểu để xét nghiệm vi khuẩn nhiễu là gì?

a)

Nước tiểu đầu dòng

b)

Nuwosctieeur giữa dòng

c)

A.   Nước tiểu cuối dòng

d)

A.   Bắt buộc phải lấy nước tiểu từ bàng quang qua sonde

14.

Viêm cầu thận mãn có sự thận, thường có rối loạn điện giải

a)

A.   K+ máu thường tăng, Ca++ máu giảm

b)

A.   K+ máu thường giảm, Ca++ máu giảm

c)

A.   K+ máu thường giảm, Ca++ máu giảm

d)

A.   K+ máu thường tăng, Ca++ máu tăng

15.

Xác định tổn thương mô bệnh học của viêm cầu thận dựa vào:

a)

B. Xét nghiệm nước tiểu

b)

C. Sinh thiết thận

c)

D. Chụp CT scan ổ bụng

d)

Xét nghiệm máu

16.

Trong các bệnh lý dưới đây, bệnh lý có thể dẫn đến viêm cầu thận mạn là: A. Basedow B. Đái tháo đường C. Suy thận D. Không có bệnh lý nào

a)

A. Basedow

b)

B. Đái tháo đường

c)

C. Suy thận

d)

D. Không có bệnh lý nào

17.

Triệu chứng nào không gặp trong viêm cầu thận mạn đang tiến triển: A. Thiếu máu B. Đái nhiều C. Tăng huyết áp D. Phù

a)

A. Thiếu máu

b)

B. Đái nhiều

c)

C. Tăng huyết áp

d)

D. Phù

18.

Chế độ ăn phù hợp với người bệnh viêm cầu thận mạn có suy thận là: A. Uống nhiều nước và tăng cường rau xanh B. Ăn nhạt C. Bổ sung cholesterol D. Tăng cường đạm thực vật

a)

A. Uống nhiều nước và tăng cường rau xanh

b)

B. Ăn nhạt

c)

C. Bổ sung cholesterol

d)

D. Tăng cường đạm thực vật

19.

Can thiệp điều dưỡng giảm phù cho người bệnh viêm cầu thận mạn là

a)

A. Cho người bệnh ăn đủ đạm, giảm muối, thực hiện lệnh thuốc lợi tiểu

b)

B. Cho người bệnh giảm đạm, giảm muối, hạn chế nước uống

c)

C. Cho người bệnh giảm đạm, tăng muối, thực hiện lệnh thuốc lợi tiểu

d)

D. Cho người bệnh ăn đủ đạm, tăng muối, thực hiện lệnh thuốc lợi tiểu

20.

Đặc điểm xét nghiệm máu trong bệnh suy thận mạn

a)

Natri tăng

b)

Creatinin tăng

c)

Mức lọc cầu thận tăng

d)

pH máu tăng

21.

Điều dưỡng hướng dẫn chế độ ăn cho người bệnh suy thận mạn không chạy thận nhân tạo là

a)

Giảm đạm

b)

Giảm calci

c)

Gia,r đường

d)

giảm mỡ

22.

Đặc điểm của bệnh viêm khớp dạng thấp là:

a)

A. Bệnh khớp cấp tính, chế tự miễn dịch

b)

Bệnh khớp mạn tính, tự miễn dịch

c)

C. Bệnh khớp cấp tính, do nhiễm khuẩn.

d)

D. Bệnh khớp mạn tính, do nhiễm khuẩn.

23.

Tổn thương cột sống gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp ở đoạn cột sống nào?

a)
Ngực
b)

Thắt lưng

c)

Cùng cụt

d)

Cổ

24.

Yếu tố đặng thấp trong huyết thanh được coi là dương tính khi nồng độ

a)
>16UI/ml
b)

>14 UI/ml

c)

>10

d)

>12

25.

Xét nghiệm có giá trị đánh giá mức độ thiếu máu là:

a)

Hóa sinh máu

b)

Xét nghiệm huyết đồ

c)

Đông máu

d)

Cấy máu

26.

Phụ nữ đang mang thai, được xác định thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố có kết quả:

a)

HST <140g/l

b)

HST <130g/l

c)

HST < 120g/l

d)

HST< 110g/l

27.

Người trưởng thành được xác định có thiếu máu khi nồng độ huyết sắc tố:

a)

Dưới 130g/l nam giới

b)

Dưới 130g/l ở nữ giới

c)

Dưới 120g/l ở nam giới

d)

Dưới 120g/l ở phụ nữ mang thai

28.

Xét nghiệm thường được chỉ định ngay khi người bệnh bị thiếu máu:

a)

Công thức máu

b)

Hóa sinh máu

c)

Đông máu

d)

Vi sinh máu

29.

Thiếu máu hồng cầu nhỏ gồm các nguyên nhân sau, ngoại trừ

a)

A.   Thiếu máu dinh dưỡng

b)

A.  Thiếu máu do mất máu mạn tính

c)

A.   Thiếu máu huyết tán Thalassemia

d)

Thiếu máu do thiếu acid folic

30.

Gọi là thieu niệu khi lượng nước tiểu đo được trong 24 giờ là?

a)

<100ml

b)

<500ml

c)

<900ml

d)

<1200ml

31.

Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngbíđái,làbiểuhiệnthườnggặp củabệnhlýnàosauđây:

a)

A.Viêmcầuthậncấp

b)

B.Laothận

c)

C.Ungthưthận

d)

D.Utuyếntiềnliệt

32.

Phù là triệu chứng thường gặp của bệnh lý nào sau đây?

a)

Sỏi đường tiểu niệu

b)

Hội chứng thận hư

c)

U phì đại tuyến tiền liệt

d)

Viêm đường tiểu

33.

Chức năng của thận không bao gồm điều gì?

a)

Hấp thụ creatinin

b)

Điều hòa cân bằng nưới môi

c)

Điều hòa huyết áp

d)

Đào thải urê

34.

Cổ bàng quang yếu gây ra loại nào sau đây

a)

Đái buốt

b)

Đái máu

c)

Đái rỉ

d)

Đái rắt

35.

Can thiệp điều dưỡng phù hợp với người bệnh có rối loạn tiểu tiện là hướng dẫn NB?

a)

Uống nhiều nước vào buổi tối

b)

Uống ít nước

c)

Nhịn tiểu

d)

Hạn chế uống nước vào buổi tối

36.

Nguyên nhân đái khó là do?

a)

Sỏi thận

b)

Sỏi niệu quản

c)

Sỏi niệu đạo

d)

Hẹp niệu quản

37.

Nguyên nhân đái khó là do?

a)

U tuyến thượng thận

b)

U thận

c)

U tuyến tiền liệt

d)

Cầu bàng quang căng to

38.

Vị trí giải phẫu của thận là:

a)

A. Thận nằm sau phúc mạc.

b)

B. Thận nằm vùng thượng vị.

c)

C. Thận nằm trước phúc mạc.

d)

D. Thận nằm vùng hạ vị.

39.

Hỏi bệnh thấy người bệnh thường xuyên bị ướt quần do nước tiểu chảy ra khi hắt hơi, điều dưỡng nhận định người bệnh bị?

a)

Bí đái

b)

Đái khó

c)

Đái không tự chủ

d)

Đái rắt

40.

Khôngkìmđượctiểukhibuồnđitiểulàbiểuhiệncủa:

a)

A.Bàngquangmấttrươnglực

b)

B.Cơcổbàngquangyếu

c)

C.Niệuđạomấttrươnglực

d)

D.Cảntrởcơhọcniệuđạo

41.

Vị trí giải phẫu của hệ tiểu niệu từ trên xuống dưới thứ tự đúng là:

a)

A. Thận, niệu đạo, bàng quang, niệu quản.

b)

B. Thận, bàng quang, niệu quản, niệu đạo.

c)

C. Thận, niệu quản, niệu đạo, bàng quang.

d)

D. Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo.

42.

Hai hormone do thận bào tiết là gì?

a)

Angiotensin, renin

b)

Cortison, ADH

c)

Aldosterol, erythropoietin

d)

Renin, erythropoietin

43.

Nguyên nhân gây cơn đau quặn thận là gì?

a)

Tắc niệu quản do cục máu đông

b)

Tắc niệu đạo do sỏi

c)

Tắc niệu đạo do cục máu đông

d)

Uphì đại lan tỉnh tuyến tiền liệt

44.

Nhận định nào sau đây về giải phẫu niệu đạo là SAI

a)

A. Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.

b)

B. Niệu đạo nữ dài tương đương niệu đạo nam.

c)

C. Niệu đạo nam là đường dẫn chung của hệ sinh dục.

d)

D. Niệu đạo nam được chia ra niệu đạo trước và niệu đạo sau.

45.

Ngườibệnhcócầubàngquanglàbiểuhiệncủarốiloạnnàosauđây:

a)

A.Bíđái

b)

B.Đáibuốt

c)

C.Đáisón

d)

D.Đáikhó

46.

Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngphùtoànthân,phùtrắng,phù làbiểuhiệnbệnhlýnàocủahệtiếtniệusauđây

a)

A.Sỏiđườngtiếtniệu

b)

B.Uphìđạituyếntiềnliệt

c)

C.Hộichứngthậnhư

d)

D.Viêmđườngtiếtniệu

47.

Cơ chế bệnh sinh cơn đau quặn thận là gì?

a)

Nhũ mô thận bị ép mạnh

b)

Bao thận căng đột ngột

c)

Kích thích mạnh thần kinh giác cảm

d)

Giảm áp lực đột ngột thệ thống đại bể thận

48.

Vị trí giải phẫu của bàng quang nằm ở đâu?

a)

Sau khớp mu

b)

Trước khớp mu

c)

Trên niệu quản

d)

Sau niệu quản

49.

Hiện tượng nước tiểu tự chảy ra miệng sáo không theo ý muốn là biểu hiện tổn thương tại

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Niệu quản

d)

Thận

50.

Mô tả đúng về vai trò của thận trong tạo hồng cầu là gì?

a)

Thận thực hiện hấp thụ các chất tham gia tạo hồng cầu

b)

Thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc

c)

Thận bào tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tuỷ xương

d)

Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nền hồng cầu

51.

Nhận định nào sau đây về đái máu là đúng

a)

Là hiện tượng có > 500 hồng cầu trong nước tiểu

b)

Là hiện tượng có > 500 tiểu cầu trong nước tiểu

c)

Thường gặp trên người bệnh u tuyến thượng thận

d)

Thường gặp trên người bệnh u bàng quang

52.

Nguyên nhân thường gặp gây đái rắt là

a)

Hẹp bể thận, niệu quản

b)

Sỏi bàng quang

c)

U tuyến thượng thận

d)

Sỏi thận

53.

Người bệnh có cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản trái, can thiệp điều dưỡng phù hợp là

a)

Đặt sonde tiểu cho người bệnh

b)

Hướng dẫn người bệnh hạn chế vận động

c)

Hướng dẫn người bệnh vận động để đái ra sỏi

d)

Thực hiện lệnh thuốc cốcơ trở niệu quản

54.

Rốiloạnmàusắcnướctiểuđiểnhìnhtrongbệnhlýviêmniệuđạolà

a)

A.Đáimáu

b)

B.Đáidưỡngchấp

c)

C.Đáimủ

d)

D.Khôngrốiloạnmàusắc

55.

Đái ra dưỡng chất là hiện tượng nước tiểu màu

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu trắng sữa

d)

Màu đục

56.

Một áo sau đây đúng với vô niệu

a)

Đái < 3 lần/ngày

b)

Đái ít hơn < 100ml/24h

c)

Đái ít hơn < 200ml/24h

d)

Đái < 4 lần/ngày

57.

Triệu chứng đái buốt, đái rắt gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Suy thận

b)

Viêm cầu thận mãn

c)

Viêm niệu đạo

d)

Sỏi niệu quản

58.

Người bệnh bị đái sẽ có biểu hiện

a)

Đau tức vùng hạ vị

b)

Đau dữ dội hố thận

c)

Đau âm ỉ hố thận

d)

Đau dữ dội tầng sinh môn

59.

Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngđautứchạvị,đáibuốt,đáimáu làbiểuhiệnbệnhlýnàosauđây

a)

A.Sỏithận

b)

B.Sỏiniệuquản

c)

C.Sỏimật

d)

D.Sỏibàngquang

60.

Nguyên nhân thường gặp gây đái rắt là?

a)

Viêm niệu đạo

b)

Viêm thận

c)

U thận

d)

Viêm niệu quản

61.

Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngđáikhó,làbiểuhiệnthườnggặp củanguyênnhânnàosauđây:

a)

A.Cảntrởcơhọctại1/3dướiniệuquản

b)

B.Cảntrởcơhọctạibểthận

c)

C.Cảntrởcơhọctạiniệuđạo

d)

D.Cảntrởcơhọctại1/3trênniệuquản

62.

Ngườibệnhvàoviệnvớitriệuchứngđautứchạvị,đáinhiềulầnvề đêm,tiatiểuyếulàbiểuhiệnbệnhlýnàocủahệtiếtniệusauđây

a)

A.Sỏithận

b)

B.Sỏiniệuquản

c)

C.Utuyếntiềnliệt

d)

D.Hộichứngthậnhư

63.

Cơ chế đái máu nào sau đây là SAI

a)

Tổn thương niêm mạc niệu đạo

b)

Rách xước niêm mạc niệu quản

c)

Đứt các mạch máu cuống thận

d)

Tổn thương niêm mạc bàng quang

64.

Người bệnh và nhân viên với triệu chứng nước tiểu tự chảy ra miệng sảo, không theo ý muốn. Là triệu chứng của bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh viêm cầu thận

b)

Bệnh suy thận cấp

c)

Chấn thương tửy sống

d)

Sỏi đường tiểu

65.

Cơn đau quặn thận là hậu quả của tình trạng nào sau đây?

a)

Chấn thương thận

b)

Tắc nghẽn niệu quản

c)

Chấn thương niệu đạo

d)

Tắc nghẽn niệu đạo

66.

Biểu hiện nào sau đây gợi ý người bệnh có tình trạng viêm niệu đạo?

a)

Đau vùng hậu môn

b)

Phải rặn khi tiểu tiện

c)

Tiểu tiện nhiều lần trong ngày

d)

Cảm giác đau rát, khó chịu khi đi tiểu

67.

Mô tả nào sau đây KHÔNG đúng với nguyên nhân và biểu hiện của triệu chứng bí đái?

a)

Thận không sản xuất được nước tiểu

b)

Tắc cơ học từ cổ bàng quang đến miệng sáo

c)

Số lượng nước tiểu ít

d)

Có thể có cầu bàng quang

68.

gnướctiểutựchảyramiệngsáokhôngtheoýmuốnlàbiểu hiệntổnthươngtại:

a)

A.Bàngquang

b)

B.Niệuđạo

c)

C.Niệuquản

d)

D.Thận

69.

Rối loạn nào sau đây là nguyên nhân của ròi loạn hệ thống bạch huyết và hệ tiểu niệu?

a)

Đái mủ

b)

Đái máu

c)

Đái ra dưỡng chấp

d)

Đái nhiều

70.

Nguyênnhânthườnggặpgâyđáicònsótnướctiểulà

a)

A.Utuyếntiềnliệt

b)

B.Sỏiniệuquản

c)

C.Hẹpniệuquản

d)

D.Teotuyếntiềnliệt

71.

Nguyên nhân gây cơn đau quặn thận không bao gồm?

a)

Sỏi thận

b)

Sỏi niệu quản

c)

Hẹp niệu quản

d)

Ung thư thận

72.

Cơcổbàngquangyếugâyrarốiloạnnàosauđây

a)

A.Đáibuốt

b)

B.Đáimáu

c)

C.Đáirỉ

d)

D.Đáirắt

73.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đái khó là hiện tượng bí tiểu hoàn toàn

b)

Đái khó NB luôn có cảm giác cầu bàng quang

c)

Đái khó tiểu thường mạnh

d)

Đái khó tiểu tiện thường ngắt quãng

74.

Nguyên nhân gây viêm thận bể thận thường gặp nhất là?

a)

Pseudononas

b)

E.Coli

c)

Klebsiella

d)

Enterobacter

75.

Đường xâm nhập thường gặp nhất của vi khuẩn gây viêm thận bể thận là?

a)

Máu

b)

Bạch huyết

c)

Tiếp cận

d)

Ngược dòng

76.

Chọn câu SAI trong các mô tả đặc điểm viêm thận bể thận mạn sau đây?

a)

Có sự phân ly chức năng cầu ống thận

b)

Khả năng cô đặc nước tiểu giảm

c)

Siêu âm thấy thận kích thước to

d)

Xét nghiệm nước tiểu có thể có nhiều bạch cầu

77.

Trong viêm thận bể thận cấp, thành phần trong máu luôn tăng là?

a)

Số lượng hồng cầu

b)

Số lượng bạch cầu

c)

Số lượng tiểu cầu

d)

Urê

78.

Người điều dưỡng muốn xác định nguyên nhân của viêm thận bể thận cần tham khảo các nào?

a)

Đếm bạch cầu trong 1 phút nước tiểu (Addis).

b)

Chụp X quang hệ tiểu niệu bằng đường tĩnh mạch (UIV).

c)

Cấy nước tiểu.

d)

Siêu âm thận tiểu niệu

79.

Triệu chứng lâm sàng ít gặp trong viêm thận bể thận cấp là?

a)

Tiểu đục

b)

Sốt cao, rét run

c)

Phù

d)

Tiểu buốt, tiểu dắt

80.

Mô tả nào sau đây đúng với nguyên nhân và biểu hiện của thieu niệu?

a)

Thường do mức lọc cầu thậngiảm

b)

Thường do bí tiểu niệu quản

c)

Thường có cầu bàng quang

d)

Người bệnh thường đái nhiều về đêm

81.

Rối loạn nào sau đây gặp trong bệnh lý suy thận cấp?

a)

Đái nhiều lần

b)

Vô niệu

c)

Đái mủ

d)

Đái ra dưỡng chấp

82.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc yếu tố thuận lợi gây viêm thận - bể thận?

a)

Phụ nữ có thai

b)

Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài

c)

Các can thiệp đường tiểu niệu

d)

Phì đại tiền liệt tuyến

83.

Nồng độ protein niệu trong viêm thận - bể thận cấp thường là bao nhiêu?

a)

<3.5g/24h

b)

<2g/24h

c)

<1g/24h

d)

<0.5g/24h

84.

Bệnh nhân bị tổn thương ở bên nào do thận tổn thương?

a)

Bên thậnbị tổn thương

b)

Đau hông lưng bên trái hoặc phải tùy theo thận tổn thương

c)

Đau từ hông lưng lan xuống dưới đến vùng hạ vị

d)

Đau thượng vị

85.

Triệu chứng tiểu tiện thường gặp nhất của bệnh viêm thận bể thận cấp là gì?

a)

Tiểu khó

b)

Tiểu đắt

c)

Bí tiểu

d)

Tiểu không tự chủ

86.

Các triệu chứng làm sáng điểm hình cụ của viêm cầu thận mạn là:

a)

Đau bụng, thấp niệu

b)

Phù, hạ huyết áp

c)

Nôn, bí tiểu

d)

Phù, huyết áp cao

87.

Biến chứng thường gặp trong viêm thận bể thận cấp là gì?

a)

Sốc giảm thể tích

b)

Sốc nhiễm khuẩn

c)

Sốc thuốc

d)

Sốc do đau

88.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với bệnh lý sỏi thận?

a)

Đau âm ỉ

b)

Đái máu

c)

Bí tiểu

d)

Đái mủ

89.

Bệnh nhân nam nhập viện với chẩn đoán u xơ tiền liệt trọng lượng 45gr. Điều dưỡng thường nhận định thấy triệu chứng nào sau đây?

a)

Số lượng nước tiểu/ngày nhiều

b)

Bí đái

c)

Đái khó

d)

Đái buốt, đái rắt

90.

Chọn câu SAI trong các câu mô tả đặc điểm viêm thận - bể thận sau đây

a)

Có sự phân ly chứng năng cầu ống thận

b)

Khả năng cô đặc nước tiểu giảm

c)

Siêu âm thận kích thước to

d)

Xét nghiệm nước tiểu có thể có nhiều bạch cầu

91.

Đặc điểm nước tiểu trong bệnh viêm cầu thận mạn thường gặp là

a)

Đái máu đạithể

b)

Đái máu vi thể

c)

Đái dưỡng chấp

d)

Đái mủ

92.

Đặc điểm có giá trị chẩn đoán bệnh viêm cầu thận mạn là

a)

Protein niệu

b)

Đái máu đạithể

c)

Mức lọc cầu thận <60ml/phút/1.73m2

d)

Trụ niệu

93.

Triệu chứng về nước tiểu thường gặp trong bệnh viêm cầu thận mạn

a)

Protein niệu <3.5g/24h

b)

Protein niệu >3.5g/24h

c)

Đái máu đạithể

d)

Đái máu vithể

94.

Tính chất đau hố sườn lưng thường gặp nhất trong viêm thận bể thận cấp là?

a)

Từng cơn

b)

Âm ỉ

c)

Tăng dần

d)

Dữ dội

95.

Triệu chứng nào sau đây phù hợp với bệnh lý sỏi niệu quản?

a)

Đau âm ỉ hạ vị

b)

Đái máu

c)

Đái ra dưỡng chấp

d)

Cầu bàng quang căng

96.

Suy thận cấp thể hiện tiến triển qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Chọn câu sai về bệnh viêm thận bể thận cấp

a)

Viêm thận bể thận cấp có khả năng gây nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng và tử vong

b)

Cấy nước tiểu là xét nghiệm chẩn đoán xác định viêm thận bể thận cấp.

c)

Khi bị viêm thận bể thận cấp, thận to hơn bình thường nhưng không đồng đều hai bên

d)

Phân lý chức năng cầu ống thận là xét nghiệm có giá trị trong chẩn đoán viêm thận-bể thận cấp.

98.

Đặc điểm của triệu chứng phù không gặp trong viêm cầu thận mạn là

a)

Phù trắng, mềm, ấn lõm

b)

Phù toàn thân

c)

Phù cứng

d)

Phù kín đáo

99.

Đặc điểm triệu chứng viêm thận - bể thận cấp

a)

Hội chứng nhiễm khuẩn thường không rõ ràng

b)

Không có hội chứng bàng quang

c)

Protein niệu thường <3g/24h

d)

Có bạch cầu niệu

100.

Tính chất phù trong viêm cầu thận mãn là:

a)

Phù cứng, hay tái phát

b)

Phù cứng, ít tái phát

c)

Phù mềm, hay tái phát

d)

Phù mềm, ít tái phát

101.

Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh các biện pháp dự phòng viêm thận bể thận do nhiễm khuẩn ngược dòng, NGOẠI TRỪ:

a)

Uống nhiều nước mỗi ngày

b)

Không nhịn tiểu mỗi khi buồn tiểu

c)

Khi đạt tiền cần lấy ướt từ sau ra trước

d)

Đi tiểu ngay sau khi có quan hệ tình dục

102.

Triệu chứng nào sau đây phù hợp với bệnh lý sỏi kẹt niệu đạo?

a)

Đau âm ỉ vùng thắt lưng

b)

Đái ra dưỡng chấp

c)

Cơn đau quặn thận

d)

Cầu bàng quang căng

103.

Dấu hiệu xuất hiện sớm trong viêm thận - bể thận là gì?

a)

Phù

b)

Urê, creatinin máu tăng cao

c)

Khả năng cô đặc nước tiểu giảm

d)

Tăng huyết áp

104.

Đặc điểm của đái máu trong viêm cầu thận mãn là:

a)

Không có hồng cầu niệu

b)

Thường đái máu vithể

c)

Thường đái máu đạithể

d)

Chỉ gặp ở bệnh nhân viêm cầu thận có hội chứng thận như

105.

Đặc điểm tổn thương chính của bệnh lý viêm thận - bể thận là gì?

a)

Tổn thương dài bể và nhu mô thận

b)

Tổn thương dài bể và mạch máu thận

c)

Tổn thương hụ mô và mạch máu thận

d)

Tổn thương cầu thận

106.

Vị trí tổn thương của bệnh viêm thận bể thận cấp, NGOẠI TRỪ là?

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Bể thận

d)

Đài thận

107.

Biến chứng của viêm cầu thận mãn là:

a)

Suy tim

b)

Suy chức năng gan

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Tắc mạch phổi

108.

Viêm cầu thận mãn khi chưa có sự thận, tình trạng thiếu máu thường:

a)

Không có hoặc chỉ thiếu máu nhẹ

b)

Thiếu máu vừa

c)

Thiếu máu nặng

d)

Thiếu máu rất nặng

109.

Triệu chứng cận lâm sàng trong giai đoạn đái ít, vô niệu của suy thận cấp là:

a)

Natrimáu giảm

b)

Canxi máu tăng

c)

Kali máu tăng

d)

Ure máu giảm

110.

Câu hỏi để phát hiện tình trạng đái rắt trên người viêm thận bể thận là gì?

a)

Số lượng nước tiểu 24h?

b)

Số lần đi tiểu trong ngày?

c)

Màu sắc nước tiểu?

d)

Có cảm giác nôn rát khi tiểu tiện?

111.

Các triệu chứng cận lâm sàng điển hình của viêm cầu thận mãn là:

a)

Hồng cầu niệu, ure máu tăng

b)

Bạch cầu niệu, creatinin máu tăng

c)

Protein niệu, bạch cầu niệu

d)

Protein niệu, hồng cầu niệu

112.

Nguyên nhân trước thận làm hỏng nguyên nhân gây suy thận cấp chức năng do:

a)

Tăng dòng máu đến thận

b)

Giảm dòng máu đến thận

c)

Tắc cơ giới ở hệ tiết niệu

d)

Tổn thương thực thể tại thận

113.

Nguyên nhân nào dưới đây không dẫn đến suy thận mạn?

a)

Đái tháo đường

b)

Tăng huyết áp

c)

Thận đanang

d)

Nhiễm khuẩn tiết niệu dưới

114.

Bệnh tim mạch nào là nguyên nhân gây suy thận?

a)

Viêm màng ngoài tim

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Suy tim

d)

Thiếu máu cơ tim

115.

Trong các nguyên nhân gây suy thận cấp dưới đây, nguyên nhân tại thận là:

a)

Phản vệ

b)

Ngộ độc thuốc

c)

Sỏi tiết niệu

d)

Mất máu nhiều

116.

Người bệnh viêm thận - bể thận cấp có bệnh nền nào sau đây có nguy cơ tái phát cao nhất?

a)

Rối loạn lipid máu

b)

Đái tháo đường

c)

Tăng huyết áp

d)

Hen phế quản

117.

Lượng protein niệu trong viêm cầu thận mãn thường gặp là:

a)

<3.5g/24giờ

b)

<2.5g/24giờ

c)

<1.5g/24giờ

d)

<1g/24giờ

118.

Biến chứng nào không phải của viêm cầu thận mạn

a)

Suy tim

b)

Phù phổi cấp

c)

Hội chứng gan thận

d)

Tai biến mạch máu não

119.

Triệu chứng lâm sàng điển hình trong bệnh suy thận mạn là:

a)

Hội chứng tăng đường máu

b)

Hội chứng tăng urê máu

c)

Hội chứng suy tim

d)

Hội chứng liệt nửa người

120.

Suy thận mạn tương ứng với bệnh thận mạn tình giai đoạn nào?

a)

II, III, IV, V

b)

III, IV, V

c)

IV, V

d)

V

121.

Chọn câu đúng về viêm cầu thận mãn

a)

Tiến triển nhiều năm có thể dẫn đến sự thận mãn

b)

Siêu âm thận là cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán

c)

Đái máu đạithể là triệu chứng thường gặp

d)

90% đời viêm cầu thận cấp

122.

Khi bị suy thận mạn, người bệnh có biến chứng suy tim do cách nào?

a)

Tăng huyết áp

b)

Thiếu máu mạn

c)

Ứ dịch

d)

Tổn thương cơ tim

123.

Chẩn đoán suy thận khi mức lọc cầu thận là bao nhiêu?

a)

≤60ml/p/1.73m2

b)

<60ml/p/1.73m2

c)

≤90ml/p/1.73m2

d)

<90ml/p/1.73m2

124.

Đặc điểm xét nghiệm máu trong bệnh suy thận mạn là gì?

a)

Natrim máu tăng

b)

Creatinin tăng

c)

Mức lọc cầu thận tăng

d)

pH máu tăng

125.

Chọn phương pháp điều trị thay thế thận suy gồm có?

a)

Thận nhân tạo cho kỳ lọc máng bụng

b)

Thận nhân tạo cho kỳ lọc máng bụng

c)

Lọc máng bụng, ghép thận

d)

Lọc máu ngoài thận, ghép thận

126.

Biến chứng hôn mê của suy thận mạn là do?

a)

Tăng đường máu

b)

Tăng ure máu

c)

Tăng ammoniac máu

d)

Nhiễm toan ceton

127.

Trong suy thận mạn, thường xuất hiện hạ natrim máu khi GFR dưới bao nhiêu ml/phút?

a)

Dưới 15ml/phút

b)

Dưới 20ml/phút

c)

Dưới 25ml/phút

d)

Dưới 30ml/phút

128.

Triệu chứng khởi phát của suy thận cấp là?

a)

Thiểu niệu

b)

Phù

c)

Tụ thuyết áp

d)

Đái máu

129.

Biến chứng của suy thận cấp là?

a)

Kiềm máu

b)

Viêm phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Loãng xương do thận

130.

Nguyên nhân gây thiếu máu khi bị suy thận mạn sau đây là?

a)

Giảm tổng hợp Erythropoietin tại thận

b)

Xuất hiện trong máu một số yếu tố ức chế hoạt tính của Erythropoietin

c)

Đời sống hồng cầu giảm trên người bệnh suy thận mạn

d)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu

131.

Trong suy thận mạn, mức lọc cầu thận thường giảm?

a)

Một cách từ từ và không hồi phục

b)

Một cách từ từ và có thể hồi phục

c)

Đột ngột và không hồi phục

d)

Giảm đột ngột nhưng có khả năng hồi phục

132.

Một trong các nguyên tắc điều trị viêm khớp dạng thấp là:

a)

Kết hợp nhiều nhóm thuốc

b)

Chỉ cần sử dụng 1 loại thuốc

c)

Không cần phải điều trị thuốc

d)

Chỉ dùng thuốc trong từng đợt

133.

Vị trí khớp tổn thương thường gặp của viêm khớp dạng thấp là:

a)

Các khớp ngón gần, bàn ngón, cổ tay

b)

Khớp háng, cổ chân, bàn ngón chân, hai bên

c)

Cột sống cổ, gối, cổ chân, bàn ngón chân

d)

Khớp khuỷu, gối, cổ chân, khớp háng

134.

Trong viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân nào?

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Achille

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ liên đốt bàn tay

135.

Viêm khớp dạng thấp là một bệnh lý tự miễn gây tổn thương ở bản thân tại đâu?

a)

Màng hoạt dịch

b)

Dịch khớp

c)

Sụn khớp

d)

Đầu xương

136.

Vị trí thường gặp của hạt thấp dưới đa trong bệnh viêm khớp dạng thấp là:

a)

Trên xương trụ gần khớp khuỷu

b)

Trên xương mắt gần khớp gối

c)

Trên xương chày gần khớp cổ chân

d)

Khớp bàn ngón chân cái

137.

Rối loạn điện giải chỉ xảy ra ở bệnh suy thận mạn giai đoạn cuối hoặc đợt cấp suy thận mạn là do?

a)

Tăng natrim máu

b)

Tăng calci máu

c)

Tăng kali máu

d)

Giảm phospho máu

138.

Khi bị suy thận mạn, người bệnh có biến chứng suy tim do cách thức sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Tăng huyết áp

b)

Thiếu máu mạn

c)

Ứ dịch

d)

Tổn thương cơ tim

139.

Trong viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân:

a)

Cơ tử đầu đùi

b)

Achille

c)

Cơ nị đầu

d)

Cơ liên đốt bàn tay

140.

Đặc điểm của bệnh viêm khớp dạng thấp là gì?

a)

Bệnh khớp cấp tính, cơ chết tự miễn dịch

b)

Bệnh khớp mãn tính, cơ chết tự miễn dịch

c)

Bệnh khớp cấp tính, do nhiễm khuẩn

d)

Bệnh khớp mãn tính, do nhiễm khuẩn

141.

Biến đạng hình thời trong viêm khớp dạng thấp thường thấy ở khớp nào?

a)

Ngón tay cái

b)

Bàn ngón tay

c)

Ngón chân

d)

Ngón gần ở tay

142.

Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng có giá trị chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp khi kéo dài từ bao lâu?

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

50 phút

d)

60 phút

143.

Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là:

a)

Virus

b)

Chưa biết rõ

c)

Di truyền

d)

Vi khuẩn

144.

Cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán xác định suy thận mạn là:

a)

Siêu âm thận

b)

Xét nghiệm Creatinin máu

c)

Chụp cắt lớp vi tính thận

d)

Xét nghiệm nước tiểu

145.

Bệnh viêm khớp dạng thấp hay gặp ở đối tượng nào?

a)

Nam > 40 tuổi

b)

Nam mới lứa tuổi

c)

Nữ > 40 tuổi

d)

Nữ mới lứa tuổi

146.

Chọn câu sai trong điều trị suy thận

a)

Bắt buộc điều trị thay thế thận khi suy thận giai đoạn cuối

b)

Không thể điều trị khỏi được suy thận mãn

c)

Điều trị khỏi được các đợt tiến triển của suy thận mãn

d)

Điều trị thay thế thận khi mức lọc cầu thận < 30 ml/p/1.73m2

147.

Chọn câu KHÔNG đúng trong các câu sau đây về bệnh viêm cầu thận mạn:

a)

Tổn thương mạn tính ở đại thận

b)

Công dụng là “hội chứng cầu thận mạn”

c)

Luôn có protein niệu

d)

Tiến triển dẫn đến suy thận mạn

148.

Triệu chứng KHÔNG thuộc hội chứng ure máu cao là:

a)

Rối loạn tiểu hóa

b)

Xuất huyết

c)

Rối loạn nhịp thở kiểu Cheynes-Stoke

d)

Các rối loạn tim mạch

149.

Cận lâm sàng để chẩn đoán suy thận mạn là?

a)

Siêu âm thận

b)

XN huyết học

c)

Mức lọc cầu thận

d)

Chụp UIV

150.

Tổn thương khớp trong các đợt tiến triển của viêm khớp dạng thấp có đặc điểm gì?

a)

Thường sưng, đau, nóng, đỏ

b)

Đau kiểu cơ học

c)

Đau kiểu viêm

d)

Không đối xứng 2 bên

151.

Tổn thương cột sống gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp ở đoạn cột sống nào?

a)

Ngực

b)

Thắt lưng

c)

Cùng cụt

d)

Cổ

152.

Tế bào đóng vai trò then chốt trong cơ chế bệnh sinh của viêm khớp dạng thấp là:

a)

Tế bào lympho B

b)

Tế bào lympho T

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào nội mô mạch máu màng hoạt dịch

153.

Nguyên nhân chính gây thiếu máu ở người bệnh suy thận mạn tình là

a)

Thiếu nguyên liệu tạo máu

b)

Mất máu

c)

Suy tủy xương

d)

Giảm tổng hợp Erythropoietin

154.

Triệu chứng tại khớp của viêm khớp dạng thấp là gì?

a)

Sưng nóng đỏ đau chủ yếu ở các khớp lớn

b)

Sưng nóng đỏ đau chỉ ở các khớp nhỏ, giảm vận động

c)

Sưng đau các khớp nhỏ đến các khớp lớn, có thể biến dạng khớp

d)

Sưng nóng đỏ đau các khớp có hóa mủ

155.

Vị trí khớp ít bị tổn thương trong viêm khớp dạng thấp là ở đâu?

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp khuỷu

c)

Khớp háng

d)

Khớp gối

156.

Biểu hiện bệnh lý nào sau đây xuất hiện trong giai đoạn sớm của suy thận mãn

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy tim

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Rối loạn nhịp tim do rối loạn điện giải

157.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của bệnh viêm khớp dạng thấp?

a)

Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ các khớp

b)

Đau có tính chất đối xứng

c)

Có dấu hiệu cứng khớp buổi sáng

d)

Đau tăng về đêm

158.

Tổn thương khớp nào thường chỉ gặp ở giai đoạn muộn của bệnh viêm khớp dạng thấp?

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp khuỷu

c)

Khớp vai

d)

Khớp gối

159.

Những người sau đây cần tầm soát bệnh thận mạn tình, NGOẠI TRỪ

a)

Đái tháo đường

b)

Lupus ban đỏ hệ thống

c)

Viêm niệu đạo

d)

Dùng các thuốc giảm đau chống viêm kéo dài

160.

Tính chất của hạt thấp dưới đa trong bệnh viêm khớp dạng thấp là:

a)

Chắc, ít di động, đau

b)

Chắc, di động, không bao giờ vỡ

c)

Không di động, đau, không bao giờ vỡ

d)

Chắc, không di động, không đau

161.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nhẹ là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

162.

Xét nghiệm miễn dịch được dùng để chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp là?

a)

Tốc độ máu lắng

b)

Yếu tố dạng thấp RF huyết thanh

c)

Công thức máu

d)

Protein phản ứng C (CRP)

163.

Trong viêm khớp dạng thấp, tổn thương tại khớp nào sau đây thường là sớm nhất?

a)

Khớp cổ tay

b)

Khớp bàn ngón tay

c)

Khớp cổ chân

d)

Khớp gối

164.

Triệu chứng nào KHÔNG gặp trong bệnh viêm khớp dạng thấp?

a)

Hạt thấp dưới da

b)

Viêm mạch

c)

Tổn thương tim

d)

Xuất huyết

165.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 130g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l

166.

Máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l

167.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây về hội chứng viêm sinh học của viêm khớp dạng thấp?

a)

Tốc độ máu lắng tăng

b)

Yếu tố dạng thấp RF huyết thanh

c)

Công thức máu

d)

Protein phản ứng C (CRP)

168.

Tổ chức Y tế Thế Giới định nghĩa thiếu máu là tình trạng trong máu ngoài vi giảm

a)

Nồng độ huyết sắc tố

b)

Bạch cầu đan hồn

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu đơnnhân

169.

Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l

170.

Người bệnh nữ thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu nhẹ là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 120g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l.

171.

Nguyên nhân gây thiếu máu do giảm yếu tố kích thích sản xuất hồng cầu (erythropoietin) trong tủy xương:

a)

Suy tuỷ

b)

Bệnh bạch cầu

c)

Suy thận mạn

d)

Suy giáp

172.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu rất nặng là khi nồng độ huyết sắc tố là

a)

Từ 90 tới dưới 130g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l

173.

Nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to là do thiếu:

a)

Vitamin B12

b)

Sắt

c)

Protein

d)

Vitamin C

174.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây về hội chứng viêm sinh học của viêm khớp dạng thấp:

a)

Tốc độ máu lắng tăng.

b)

Tăng CRP

c)

Xuất hiện kháng thể kháng CCP huyết thanh

d)

Tăng fibrinogen

175.

Người bệnh nam thì phân loại thiếu máu dựa theo mức độ thiếu máu thì thiếu máu vừa là khi nồng độ huyết sắc tố là:

a)

Từ 90 tới dưới 130g/l

b)

Từ 60 tới dưới 90g/l

c)

Từ 30 tới dưới 60g/l

d)

Dưới 30g/l

176.

Một trong các nguyên nhân gây thiếu acid folic dẫn đến thiếu máu là do

a)

Nghiện rượu

b)

Tan máu

c)

Viêm dạ dày

d)

Dùng thuốc chống sốt rét

177.

Khi cơ thể thiếu sắt thường sẽ gây nên tình trạng thiếu máu

a)

Nhược sắc

b)

Đẳng sắc

c)

Ưu sắc

d)

Hồng cầu to

178.

Bệnh thiếu máu nào sau đây có thể có kết quả XN huyết học số lượng hồng cầu bình thường

a)

Thiếu máu tự miễn

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)

Rối loạn sinh tủy

d)

Bệnh huyết sắc tố

179.

Bệnh nhân nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến bệnh suy thận cấp tính

a)

Nữ, 58 tuổi, bệnh viêm khớp dạng thấp

b)

Nữ, 28 tuổi, bệnh Lupus ban đỏ

c)

Nam, 30 tuổi, bệnh đái tháo đường típ I

d)

Nam, 50 tuổi, chảy máu tiểu hóa do xơ gan

180.

Phân loại thiếu máu dựa trên đặc điểm hồng cầu chủ yếu dựa trên các thông số:

a)

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV), lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)

b)

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV), nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)

c)

Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH), nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)

d)

Dựa trên đồng thời cả 3 thông số MCV, MCH, MCHC

181.

Nguyên nhân gây thiếu vitamin B12 dẫn đến thiếu máu là do:

a)

Giảm yếu tố nội tại dạ dày

b)

Giảm hấp thu ở ruột

c)

Chảy máu tiểu hóa do trĩ

d)

Ăn nhiều thịt động vật

182.

Hội chứng thiếu máu gặp trên người bệnh viêm khớp dạng thấp thường do nguyên nhân nào sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Viêm mạn tính

b)

Xuất huyết tiểu hóa gây nên bởi các thuốc chống viêm

c)

Yếu tố dạng thấp gây phá hủy hồng cầu

d)

Huyết tán, suy tủy do tác động không mong muốn của thuốc điều trị

183.

Thiếu máu huyết tán thường kèm theo triệu chứng

a)

Vàng da, vàng mắt

b)

Đi ngoại phân đen

c)

Nôn ra máu

d)

Đi ngoại phân lẫn máu

184.

Thiếu máu hồng cầu to gồm các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Thiếu acid folic

c)

Thiếu sắt

d)

Suy giáp

185.

Người bệnh viêm khớp dạng thấp có chỉ định tiêm khớp glucocorticoid, lưu ý mỗi đợt tiêm cách nhau bao lâu?

a)

1-2 tháng, mỗi năm không quá 3 đợt

b)

1-2 tháng, mỗi năm không quá 4 đợt

c)

3-6 tháng, mỗi năm không quá 3 đợt

d)

3-6 tháng, mỗi năm không quá 4 đợt

186.

Thuốc chống viêm thấp khớp làm thay đổi bệnh (DMARD’s) kinh điển

a)

Glucocorticoid

b)

Rituximab

c)

Tocilizumab

d)

Methotrexat

187.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây đái rắt

a)

Viêm tuyến tiền liệt

b)

Viêm bàng quang

c)

U tuyến tiền liệt

d)

Sỏi kẹt bể thận

188.

Rối loạn nào sau đây KHÔNG có trong bệnh lý viêm bàng quang?

a)

Đái ra dưỡng chấp

b)

Đái mủ

c)

Đái máu

d)

Đái buốt