WorksheetsTTQT
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
1. Phát biểu nào dưới đây là chính xác về lợi thế của phương thức thanh toán chuyển tiền
a. Phương thức chuyển tiền trả sau có lợi hơn cho đơn vị NK hơn là đơn vị XK
b. Phương thức chuyển tiền trả sau có lợi hơn cho đơn vị XK hơn là đơn vị NK
c. Phương thức chuyển tiền trả trước có lợi hơn đơn vị NK hơn là đơn vị XK
d. Cả A,B,C đều sai
2. trong các phương thức thanh toán quốc tế sau, phương thức nào đảm bảo cho người bán
a. Chuyển tiền trả trước
b. L/C có điều khoản đỏ
c. CAD
d. tất cả đều đúng
3. Đâu không phải là những yêu cầu cần có trong hồ sơ chuyển tiền trả sau
a. Hóa đơn thương mại
b. Hóa đơn tạm ứng
c. Lệnh chuyển tiền
d. Giấy phép nhập khẩu (nếu có)
4. Trường hợp nào nên áp dụng phương thức trả tiền trước và trả tiền sau
a. Dùng cho các hợp đồng có giá trị nhỏ
b. Khi 2 bên vừa mới hợp tác làm ăn
c. khi có yêu cầu từ người phát hành lệnh chuyển tiền
d. Cả A,B,C đều đúng
5. phương thức nào có thể thu tiền ngay
a. Chuyển bằng điện
b. Chuyển bằng thư
c. L/C
d. Nhờ thu
6. Tham gia thanh toán chuyển tiền trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?
a. Người chuyển tiền, người thụ hưởng
b. NH phục vụ người chuyển tiền, NH phục vụ người thụ hưởng
c. A và B đều đúng
d. Người chuyển tiền, NH phục vụ người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền
7. S.W.I.F.T viết tắt là
a. society widespread international financial telecomunication
b. society worldwide interconnect financial telecommunication
c. society for worldwide interbank finacial telecommunication
d. society forwidespread international financial telecommunication
8. Mã swift code của ngân hàng BIDVNVX. mã viết tắt địa phương
a. BIDV
b. VNVX
c. VX
d. NVX
9. Ở mục phí chuyển tiền có ghi BEN, thì ai chi trả
a. Người chuyển tiền
b. Người hưởng lợi
c. NH phục vụ người chuyển
d. Tất cả đều sai
10. đâu mới là hình thức chuyển tiền trả sau
a. Bên nhập khẩu sẽ thực hiện thanh toán một phần hoặc toàn bộ số tiền đơn hàng cho bên xuất khẩu trước lúc nhận hàng
b. Bên nhập khẩu sẽ thanh toán cho bên xuất khẩu ngay sau khi nhận được hàng cùng với toàn bộ các chứng từ cần thiết.
c. Là hình thức chuyển tiền, trong đó lệnh thanh toán (Bank draft) của ngân hàng chuyển tiền được chuyển bằng thư cho ngân hàng trả tiền.
11. Có mấy hình thức chuyển tiền?
a. 2 (Chuyển tiền bằng thư, bằng điện)
b. 3
c. 4
d. 5
12 Câu nào sau đây đúng về ưu điểm của phương thức thanh toán chuyển tiền?
a. Tốc độ thanh toán chậm
b. Thanh toán đơn giản quy trình nghiệp vụ dễ dàng
c. Cả A và B đều sai
d. Không có đáp án
13. Hồ sơ chuyển tiền trả trước không bao gồm?
a. Hợp đồng ngoại thương
b. Lệnh chuyển tiền
c. Hóa đơn thương mại
d. Giấy phép nhập khẩu
14. Phương thức trả tiền trước lại mang nhiều rủi ro cho người mua vì có thể không nhận được hàng, chất lượng hàng không đạt,… làm cho người mua rơi vào tình trạng bị động là câu đúng hay sai?
a. Đúng
b. Sai
15. Câu nào đúng về nhược điểm của phương thức thanh toán chuyển tiền?
a. Hạn mức về chuyển tiền
b. Rủi ro về tỷ giá
c. Sai sót khi sai thông tin trên phiếu chuyển tiền
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng
