wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA GLUCID

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh?

4 lines
2.

Trong cấu tạo của heparin có?

(a)  

3.

Quá trình tổng hợp glycogen từ glucose theo tuần tự sẽ là?

4 lines
4.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym aldolase?

a)

Glucose-6-phosphate

b)

Glucose

c)

Fructose-1,6-biphosphate

d)

2Dihydroxyacetone phosphate

e)

Fructose-6-phosphate

5.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme phosphoglucose isomerase?

a)

2Dihydroxyacetone phosphate

b)

Glucose

c)

Glucose-6-phosphate

d)

Fructose-1,6-biphosphate

e)

Fructose-6-phosphate

6.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose?

a)

Glucose-6-phosphate

b)

Glucose

c)

Fructose-6-phosphate

d)

2Dihydroxyacetone phosphate

e)

Fructose-1,6-biphosphate

7.

Phát biểu nào sai khi nói về tổng hợp glycogen từ glucose?

4 lines
8.

Glycogen synthase có đặc điểm?

4 lines
9.

Đặc điểm nào đúng về chuyển hóa fructose?

4 lines
10.

Lactase thủy phân lactose cho sản phẩm nào dưới đây?

4 lines
11.

Công thức sau là của amino acid nào

(a)  

12.

Công thức sau là của amino acid nào

(a)  

13.

Công thức sau là của amino acid nào

(a)  

14.

Acid amin có thể: Phản ứng chỉ với acid Phản ứng chỉ với base Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base Tác dụng với Ninhydrin Cho phản ứng Molisch Chọn tập hợp đúng

4 lines
15.

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp: Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

4 lines
16.

NH3 sẽ chuyển hóa theo những con đường sau: Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu Tham gia phản ứng amin hóa, kết hợp acid

4 lines
17.

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau: Alanin + 𝛼 Cetoglutarat → Pyruvat + Glutamat Alanin + Oxaloacetat → Pyruvat + Aspartat Aspartat + 𝛼 Cetoglutarat → Oxaloacetat + Glutamat Aspartat + Phenylpyruvat → Oxaloacetat + Phenylalanin

4 lines
18.

Transaminase xúc tác cho phản ứng

4 lines
19.

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: Sự nhũ tương của dịch mật, tụy Sự thủy phân của enzym amylase Sự thủy phân của

4 lines
20.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh?

a)

Amylopectin, glycogen

b)

Amylopectin, cellulose

c)

Cellulose, amylose

d)

Dextrin, cellulose

21.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với lod cho màu đỏ nâu?

a)

Cellulose

b)

Glycogen

c)

Amylose

d)

Amylodextrin

22.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh?

a)

Tinh bột

b)

Maltodextrin

c)

Glycogen

d)

Amylodextrin

23.

Glucose và fructose khi bị khử (2H+) sẽ cho chất gọi là?

a)

Ribitol

b)

Sorbitol

c)

Mannitol

d)

Alcol etylic

24.

Phản ứng Molish dùng để nhận định?

a)

Các chất có nhóm cetone/ketone

b)

Các chất là glucid

c)

Các chất có nhóm aldehyde

d)

Các chất là protid

25.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là enzym chuyển nhóm?

a)

3 đơn vị C từ cetose đến aldose

b)

2 đơn vị C từ aldose đến cetose

c)

2 đơn vị C từ cetose đến aldose

d)

3 đơn vị C từ aldose đến cetose

26.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh?

a)

Amylopectin, cellulose

b)

Amylopectin, glycogen

c)

Amylose, cellulose

d)

Dextrin, cellulose

27.

Dạng glucid dữ trữ ở động vật là?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Lactose

d)

Glycogen

28.

Phản ứng tổng quát của chu trình pentose phosphat?

a)

6 G-6-(P) + 12 NADP+ + 6H2O ⟶ 5G-6-(P) + 6CO2 + 12 NADPHH+

b)

3 G-6-(P) + 3 NADP+ + 3H2 ⟶ G-6-(P) + P Glyceraldehyde + 3 NADPHH+ + 3CO2

c)

3 G-6-(P) + 3 NAD+ + 3H2O ⟶ 2 G-6-(P) + Glyceraldehyde + 3 NADHH+ + CO2

d)

6 G-6-(P) + 12 NAD+ + 6H2O ⟶ 5 G-6-(P) + 12NADHH+ + 6 CO2

29.

Để phân biệt các đường đều có tính khử, có thể dùng phản ứng:

a)

Với thuốc thử Fehling

b)

Tạo Osazon

c)

Với Acid vô cơ mạnh

d)

Tạo Glycosid

30.

ủy phân lactose cho sản phẩm nào dưới đây?

a)

2 phân tử glucose

b)

2 phân tử fructose

c)

Glucose và fructose

d)

Glucose và galactose

31.

Pyruvat chuyển thành acetyl-CoA?

a)

Có sự tham gia của NAD+

b)

Tiêu thụ CO2

c)

Tạo H2O

d)

Tạo ATP

32.

Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:

a)

Glucose-6-phosphat

b)

Glucose-1-phosphat

c)

Glucose tự do

d)

Glucose -1,6- diphosphate

33.

Vai trò nào sau đây không phải của hợp chất Glucid:

a)

Sản sinh năng lượng

b)

Tham gia cấu tạo

c)

Tham gia chuyển hóa

d)

Quyết định yếu tố di truyền

34.

Enzym nào không tham gia vào quá trình thoái hóa glucid theo con đường HMP?

a)

6-phosphogluconat dehydrogenase

b)

Phosphomutase

c)

Phosphopentose isomerase

d)

Phosphopentose epimerase

35.

Chu trình pentose chủ yếu tạo ra sản phẩm nào dưới đây?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

FADH

d)

Pyruvate

36.

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

a)

1-2 𝛽D Glucosido 𝛽D Glucose

b)

1-2 𝛼D Glucosido 𝛽D Glucose

c)

1-4 𝛼D Glucosido 𝛽D Glucose

d)

1-4 𝛽D Glucosido 𝛼D Glucose

37.

Sản phẩm chung của 2 con đường Glycolysis và Pentose phosphat là:

a)

Glyceraldehyde-3-phosphate

b)

Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1-phosphate

c)

Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose 6-phosphate

d)

Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1,6-diphosphate

38.

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng glucose tự do?

a)

Phosphorylase

b)

Amylo-1,6-glucosidase

c)

Amylo-1,4 → 1,4-transglucosidase

d)

Amylo-1,4 → 1,6-transglucosidase

39.

Chất được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí?

a)

Lactate

b)

Acetyl CoA

c)

Pyruvat

d)

Malat

40.

Chuyển hóa fructose-6-(P) → fructose-1,6-bi-(P) cần?

a)

NADP và fructose-1,6-biphosphatase

b)

ATP và phosphofructokinase

c)

H3PO4 và fructose-1,6-biphosphatase

d)

ADP và phosphofructokinase

41.

Đặc điểm nào không phải của quá trình tân tạo glucid?

a)

Là sự tạo thành glucose và glycogen từ những chất không phải glucid

b)

Rất quan trọng ở não và hồng cầu

c)

Ngược với con đường HDP

d)

Ngược với con đường HMP

42.

Giả sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose từ glycogen để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là?

a)

14

b)

16

c)

20

d)

24

43.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm Ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose

b)

Aldopentose

c)

Cetopentose

d)

Cetohexose

44.

Sản phẩm nào sau đây là của con đường Glycolysis có thể dùng tổng hợp Lipid:

a)

Glyceraldehyde-3-phosphate

b)

Dihydroxyaceton phosphate

c)

3-Phosphoglycerate

d)

1,3-Diphosphoglycerate

45.

Thoái hóa Glucid đến Pyruvate theo con đường đường phân trong điều kiện hiếu khí về mặt lý thuyết cho bao nhiêu ATP trực tiếp:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

46.

Đặc điểm không đúng với hexokinase?

a)

Tính đặc hiệu rộng

b)

Km thấp

c)

Vmax cao

d)

Ái lực cao với glucose

47.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đường Lactose:

a)

Tổng hợp ở tuyến sữa người

b)

Tổng hợp từ Glucose

c)

Trong thành phần có chứa Galactose

d)

Không có tính khử

48.

Glyceraldehyde-3-phosphate được tạo ra trong chu trình Pentose phosphate là nhờ enzyme:

a)

Isomerase

b)

Epimerase

c)

Transaldolase

d)

Transketolase

49.

Enzyme được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate:

a)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

b)

Glucose-6-phosphatease

c)

Phosphorylase

d)

Aldolase

50.

Công thức cấu tạo sau đây là của Polysaccarid nào:

a)

Pectin

b)

Heparin

c)

Chitin

51.

Tốc độ chuyển hóa glucid ở động vật theo thứ tự giảm dần là?

a)

Galactose > Glucose > Fructose > Maltose

b)

Galactose > Fructose > Glucose > Maltose

c)

Glucose > Fructose > Galactose > Maltose

d)

Glucose > Fructose > Maltose > Galactose

52.

Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:

a)

Glucose-6-phosphate

b)

Glucose-1-phosphate

c)

Glucose tự do

d)

Glucose -1,6- biphosphate

53.

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết 𝛼-1,4 trong Glycogen

d)

Enzyme cắt nhánh Glycogen

54.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do?

a)

Giảm hoạt hóa enzyme Glucokinase

b)

Giảm acid cetonic trong máu

c)

Tăng các thể cetonic trong máu

d)

Giảm Acetyl CoA trong máu

e)

Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng

55.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm?

a)

3 đơn vị C từ cetose đến aldose

b)

2 đơn vị C từ aldose đến cetose

c)

2 đơn vị C từ cetose đến aldose

d)

3 đơn vị C từ aldose đến cetose

56.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết?

a)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

b)

Adrenalin, Glucagon, ACTH

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH

57.

Ở bệnh nhân đái tháo đường tụy, do thiếu Insulin nên:

a)

Tăng hoạt động Glycogen synthase

b)

Tăng hoạt Hexokinase

c)

Tăng hoạt động GLUT4

d)

Giảm tổng hợp các enzym chính của con đường Glycolysis

58.

Enzyme được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate:

a)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

b)

Glucose-6-phosphatease

c)

Phosphor

59.

Cơ không có khả năng cung cấp glucose cho máu trong chu trình Cori do thiếu enzym nào sau đây?

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Glucokinase

c)

Galactokinase

d)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

60.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme glucose kinase?

a)

Glucose-6-phosphate

b)

2Dihydroxyacetone phosphate

c)

Fructose-1,6-biphosphate

d)

Glucose

e)

Fructose-6-phosphate

61.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose?

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,4

62.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của?

a)

Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

b)

Lactate, Glucose 6 Phosphate, Phosphoglycerat

c)

Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton

d)

Pyruvat, Lactate, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

63.

Chất cần thiết cho sự biến đổi Glucose thành Glycogen ở gan là:

a)

UTP

b)

Acid Pyruvic

c)

Acid Lactic

d)

GTP

64.

Cơ chất có thể tham gia quá trình tân tạo glucid là?

a)

Glycogen

b)

Glycerol

c)

Lactose

d)

Galactose

65.

Sản phẩm cuối cùng của sự thủy phân Cellulose là:

a)

𝛽-D-Glucose

b)

𝛽-D- Fructose

c)

𝛼-D-Glucose

d)

𝛼-D- Fructose

66.

Phát biểu nào sai khi nói về tổng hợp glycogen từ glucose?

a)

Xúc tác bởi glycogen synthetase

b)

Khi tế bào cạn kiệt glycogen thì quá trình tổng hợp không cần đoạn mồi

c)

Có sự tham gia của UDP-glycogen transglucosylase

d)

Glucose gắn vào glycogen bằng liên kết 1,4

67.

Enzym nào sau đây không tham gia thoái hóa Glycogen:

a)

Glucanotransferase

b)

Glycogen phosphorylase

c)

Phosphoglucomutase

d)

Hexokinase

68.

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat

b)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin

c)

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

d)

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin

69.

Trong trạng thái nghỉ bình thường của con người, hầu hết Glucose máu xem như là "nguyên liệu" được sử dụng bởi:

a)

Não

b)

Thận

c)

Gan

d)

70.

NH3 không được tạo ra từ các con đường nào sau đây:

a)

Thoái hóa base pyrimidine

b)

Thoái hóa Acid amin

c)

Thoái hóa base purin

d)

Thoái hóa Glucose

71.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)

Nhóm -NH2, nhóm -COOH

b)

Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

c)

Nhóm =NH, nhóm -COOH

d)

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

72.

Acid amin trung tính là những acid amin có:

a)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

d)

R là gốc hydrocarbon

73.

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:

a)

NH4+

b)

Acid glutamic

c)

Glutamin

d)

Urê

74.

Acid amin base là những acid amin:

a)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

c)

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

d)

Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

75.

Phát biểu nào sai khi nói về thoái hóa glucid theo con đường HMP?

a)

Glucose chỉ được phosphoryl hóa 1 lần tạo G6P

b)

Tạo ribulose, xylose và ribose

c)

Con đường pentose phosphate

d)

Tạo ATP

76.

Đối với bệnh nhân thiếu G6PD không thể chuyển hóa G6P theo con đường:

a)

Glycolysis

b)

Pentose phosphate

c)

Glycogenolysis

d)

Uronic acid

77.

Điều nào sau khi nói về quá trình hấp thu các Monosaccharide:

a)

Glucose, Fructose hấp thu qua niêm mạc ruột non theo cơ chế vận chuyển tích cực

b)

Tốc độ hấp thu của đường Galactose là nhanh nhất

c)

Tăng cường vitamin B, Thyroxin kích thích quá trình hấp thu

d)

Có các tác nhân vận chuyển đặc hiệu cho Glucose

78.

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Ty

79.

Tiêu hóa protein ở dạ dày tạo thành

a)

Acid amin, peptid, Nitơ

b)

Proteose, pepton, polypeptid

c)

Proteose, amin, urê

d)

Peptid, pepton, Nitơ

80.

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: Amin Acid 𝜶 cetonic NH3 Acid carboxylic Aldehyd Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

81.

Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng hợp bằng cách: 𝑮𝑶𝑻 Oxaloacetat + Glutamat ↔ Aspartat + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Oxalat + Glutamat ↔ Aspartat + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Malat + Glutamat ↔ Aspartat + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Pyruvat + Glutamat ↔ Alanin + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Succinat + Glutamat ↔ Alanin + 𝜶 Ketoglutarat Chọn tập hợp đúng

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

82.

Dạng vận chuyển NH3 tự do trong máu

a)

Glutamat

b)

Glutamin

c)

Acid glutamic

d)

Urê

83.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo ADN, ARN:

a)

Ribose và Ribulose

b)

Deoxyribose và Ribose

c)

Galactose và Glucose

d)

Fructose và Lactose

84.

Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì?

a)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

b)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

c)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

d)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm

85.

Các acid amin tham gia vào quá trình tổng hợp glutathion

a)

Lysin, histindin, cystein

b)

Glutamat, cystein, glycin

c)

Serin, prolin, glutamat

d)

Glycin, prolin, asparagin

86.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các Monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

a)

Cùng chiều hoặc ngược chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

b)

Cùng chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa d���ch lòng ruột và tế bào

c)

Không cần cung cấp năng lượng

d)

Không liên quan đến sự vận chuyển ion Na+

87.

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là Liên kết hydro Liên kết ion Liên kết disulfua Liên kết peptid

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết peptid

88.

Chất đóng vai trò đưa nhóm NH3 thứ hai vào chu trình urê

a)

Fumarat

b)

Oxaloacetat

c)

L-malat

d)

Aspartat

89.

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là

a)

Ninhydrin

b)

Molish

c)

Biure

90.

Phân tử Glucose (từ sự thái hóa Glycogen ở cơ ) đi vào chất nền của ty thể (về mặt lý thuyết) có thể tạo ra bao nhiêu ATP:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

NH3 sẽ chuyển hóa theo những con đường sau: Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu Tham gia phản ứng amin hóa, kết hợp acid 𝜶 cetonic để tổng hợp lại acid amin Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu Tham gia phản ứng trao đổi amin 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+ Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

2, 3, 5

d)

3, 4, 5

92.

Emzyme thủy phân protein và peptid có trong tụy tạng, NGOẠI TRỪ

a)

Trypsin

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Chymotrypsin

93.

Acid amin cần thiết gồm Leucin, lysin, methionin

a)

Alanin, cystein, glycin

b)

Glutamin, acid aspartic, prolin

c)

Tyrosin, asparagin, serin

94.

Acid amin tạo ceton là acid amin có thể chuyển hóa thành

a)

Pyruvat

b)

Succinyl-CoA

c)

Aceto acetat

d)

Fumarat

95.

Lipid là nhóm hợp chất

a)

Tự nhiên, đồng chất

b)

Tan hoặc ít tan trong nước

c)

Tan trong dung môi phân cực

d)

Tan trong dung môi hữu cơ

96.

Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzyme sau:

a)

GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT

b)

GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT

c)

GOT và GPT tăng mức độ như nhau

d)

GOT và GPT không tăng

97.

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: Có coenzym là pyridoxal phosphat Có coenzym là Thiamin pyrophosphate Có coenzym là NAD+ Được gọi với tên chung là: Transaminase 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2

b)

1, 4

c)

3, 4

d)

1, 5

98.

Acid amin acid là những acid amin:

a)

Gốc R có một nhóm -NH2

b)

Gốc R có một nhóm -OH

c)

Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

d)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

99.

Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử: Aspartat Ornitin Oxaloacetat Sucinat

a)

Aspartat

b)

Ornitin

c)

Oxaloacetat

d)

Sucinat

100.

Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và ceton

a)

Phenylalanin, lysin, tyrosin

b)

Alanin, prolin, histidin

c)

Threonin, val

101.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

102.

Acid 𝜶 cetonic sẽ chuyển hóa theo những con đường sau: Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin. Tham gia vào chu trình urê Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin Một số acid 𝜶 cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 5

d)

2, 3, 4

103.

Lipid thuần có cầu tạo từ

a)

Chủ yếu là acid béo

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

d)

Glycerid, acid béo, cholin

104.

Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ

a)

Catepsin A, B, C

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Dipeptidase

105.

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

a)

Sterol

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Muối mật

106.

Este của acid béo với sterol gọi là:

a)

glycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Cholesterol

107.

Lipoprotein Cấu tạo gồm lipid và protein Không tan trong nước Tan trong nước Vận chuyển lipid trong máu Lipid thuần

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 3, 5

108.

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

b)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

c)

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

109.

Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ

a)

Catepsin A, B, C

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Dipeptidase

110.

Đặc điểm của bệnh Phenylceton niệu, NGOẠI TRỪ

a)

Thiếu enzym phenylalanin hydroxylase trên đường chuyển hóa phenylalanin

b)

Phenylalanin tăng cao trong máu

c)

Phenyllactic và phenylacetic tăng cao trong nước tiểu

d)

Nước tiểu có màu đen do bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí

111.

Enzyme thủy phân protein thuộc nhóm endopeptidase

a)

Pepsin

b)

Carboxypeptidase

c)

Aminopeptidase

d)

Dipeptidase

112.

Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và ceton

a)

Phenylalanin, lysin, tyrosin

b)

Alanin, prolin, histidin

c)

Threonin, valin, serin

d)

Methionin, hydroxyprolin, glutamat

113.

Những chất sau đây là lipid tạp:

a)

Cerebrosid, triglycerid, sterid

b)

Cererosid, glycolipid, sphingolipid

c)

Glycerid, sterid, glycolipid

d)

sterid, cerid, sphingolipid

114.

Chất nào là lipid tạp

a)

Triglycerid

b)

Diglycerid

c)

Sterid

d)

Glycolipid

115.

Enzyme Phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân (1) Hexokinase chuyển Glucose thành Glucose-6-phosphate (2)

a)

(1) đúng - (2) đúng

b)

(1) sai - (2) sai

c)

(1) đúng - (2) sai

d)

(1) sai - (2) đúng

116.

Những chất sau đây là lipid thuần

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Lipoprotein

d)

Sterid

117.

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3

a)

Cholesterol

b)

Acid mật

c)

Triglycerid

d)

7 Dehydrocholesterol