Font size
WorksheetsHÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA GLUCID
Total questions: 117
Worksheet time: 1hrs 29mins
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh?
Trong cấu tạo của heparin có?
(a)
Quá trình tổng hợp glycogen từ glucose theo tuần tự sẽ là?
Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym aldolase?
Glucose-6-phosphate
Glucose
Fructose-1,6-biphosphate
2Dihydroxyacetone phosphate
Fructose-6-phosphate
Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme phosphoglucose isomerase?
2Dihydroxyacetone phosphate
Glucose
Glucose-6-phosphate
Fructose-1,6-biphosphate
Fructose-6-phosphate
Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose?
Glucose-6-phosphate
Glucose
Fructose-6-phosphate
2Dihydroxyacetone phosphate
Fructose-1,6-biphosphate
Phát biểu nào sai khi nói về tổng hợp glycogen từ glucose?
Glycogen synthase có đặc điểm?
Đặc điểm nào đúng về chuyển hóa fructose?
Lactase thủy phân lactose cho sản phẩm nào dưới đây?
Công thức sau là của amino acid nào
(a)
Công thức sau là của amino acid nào
(a)
Công thức sau là của amino acid nào
(a)
Acid amin có thể: Phản ứng chỉ với acid Phản ứng chỉ với base Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base Tác dụng với Ninhydrin Cho phản ứng Molisch Chọn tập hợp đúng
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp: Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
NH3 sẽ chuyển hóa theo những con đường sau: Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu Tham gia phản ứng amin hóa, kết hợp acid
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau: Alanin + 𝛼 Cetoglutarat → Pyruvat + Glutamat Alanin + Oxaloacetat → Pyruvat + Aspartat Aspartat + 𝛼 Cetoglutarat → Oxaloacetat + Glutamat Aspartat + Phenylpyruvat → Oxaloacetat + Phenylalanin
Transaminase xúc tác cho phản ứng
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: Sự nhũ tương của dịch mật, tụy Sự thủy phân của enzym amylase Sự thủy phân của
Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh?
Amylopectin, glycogen
Amylopectin, cellulose
Cellulose, amylose
Dextrin, cellulose
Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với lod cho màu đỏ nâu?
Cellulose
Glycogen
Amylose
Amylodextrin
Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh?
Tinh bột
Maltodextrin
Glycogen
Amylodextrin
Glucose và fructose khi bị khử (2H+) sẽ cho chất gọi là?
Ribitol
Sorbitol
Mannitol
Alcol etylic
Phản ứng Molish dùng để nhận định?
Các chất có nhóm cetone/ketone
Các chất là glucid
Các chất có nhóm aldehyde
Các chất là protid
Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là enzym chuyển nhóm?
3 đơn vị C từ cetose đến aldose
2 đơn vị C từ aldose đến cetose
2 đơn vị C từ cetose đến aldose
3 đơn vị C từ aldose đến cetose
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh?
Amylopectin, cellulose
Amylopectin, glycogen
Amylose, cellulose
Dextrin, cellulose
Dạng glucid dữ trữ ở động vật là?
Glucose
Tinh bột
Lactose
Glycogen
Phản ứng tổng quát của chu trình pentose phosphat?
6 G-6-(P) + 12 NADP+ + 6H2O ⟶ 5G-6-(P) + 6CO2 + 12 NADPHH+
3 G-6-(P) + 3 NADP+ + 3H2 ⟶ G-6-(P) + P Glyceraldehyde + 3 NADPHH+ + 3CO2
3 G-6-(P) + 3 NAD+ + 3H2O ⟶ 2 G-6-(P) + Glyceraldehyde + 3 NADHH+ + CO2
6 G-6-(P) + 12 NAD+ + 6H2O ⟶ 5 G-6-(P) + 12NADHH+ + 6 CO2
Để phân biệt các đường đều có tính khử, có thể dùng phản ứng:
Với thuốc thử Fehling
Tạo Osazon
Với Acid vô cơ mạnh
Tạo Glycosid
ủy phân lactose cho sản phẩm nào dưới đây?
2 phân tử glucose
2 phân tử fructose
Glucose và fructose
Glucose và galactose
Pyruvat chuyển thành acetyl-CoA?
Có sự tham gia của NAD+
Tiêu thụ CO2
Tạo H2O
Tạo ATP
Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:
Glucose-6-phosphat
Glucose-1-phosphat
Glucose tự do
Glucose -1,6- diphosphate
Vai trò nào sau đây không phải của hợp chất Glucid:
Sản sinh năng lượng
Tham gia cấu tạo
Tham gia chuyển hóa
Quyết định yếu tố di truyền
Enzym nào không tham gia vào quá trình thoái hóa glucid theo con đường HMP?
6-phosphogluconat dehydrogenase
Phosphomutase
Phosphopentose isomerase
Phosphopentose epimerase
Chu trình pentose chủ yếu tạo ra sản phẩm nào dưới đây?
NADPH
ATP
FADH
Pyruvate
Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:
1-2 𝛽D Glucosido 𝛽D Glucose
1-2 𝛼D Glucosido 𝛽D Glucose
1-4 𝛼D Glucosido 𝛽D Glucose
1-4 𝛽D Glucosido 𝛼D Glucose
Sản phẩm chung của 2 con đường Glycolysis và Pentose phosphat là:
Glyceraldehyde-3-phosphate
Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1-phosphate
Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose 6-phosphate
Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1,6-diphosphate
Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng glucose tự do?
Phosphorylase
Amylo-1,6-glucosidase
Amylo-1,4 → 1,4-transglucosidase
Amylo-1,4 → 1,6-transglucosidase
Chất được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí?
Lactate
Acetyl CoA
Pyruvat
Malat
Chuyển hóa fructose-6-(P) → fructose-1,6-bi-(P) cần?
NADP và fructose-1,6-biphosphatase
ATP và phosphofructokinase
H3PO4 và fructose-1,6-biphosphatase
ADP và phosphofructokinase
Đặc điểm nào không phải của quá trình tân tạo glucid?
Là sự tạo thành glucose và glycogen từ những chất không phải glucid
Rất quan trọng ở não và hồng cầu
Ngược với con đường HDP
Ngược với con đường HMP
Giả sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose từ glycogen để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là?
14
16
20
24
Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm Ceton thì được gọi tên là:
Aldohexose
Aldopentose
Cetopentose
Cetohexose
Sản phẩm nào sau đây là của con đường Glycolysis có thể dùng tổng hợp Lipid:
Glyceraldehyde-3-phosphate
Dihydroxyaceton phosphate
3-Phosphoglycerate
1,3-Diphosphoglycerate
Thoái hóa Glucid đến Pyruvate theo con đường đường phân trong điều kiện hiếu khí về mặt lý thuyết cho bao nhiêu ATP trực tiếp:
4
6
8
10
Đặc điểm không đúng với hexokinase?
Tính đặc hiệu rộng
Km thấp
Vmax cao
Ái lực cao với glucose
Điều nào sau đây là sai khi nói về đường Lactose:
Tổng hợp ở tuyến sữa người
Tổng hợp từ Glucose
Trong thành phần có chứa Galactose
Không có tính khử
Glyceraldehyde-3-phosphate được tạo ra trong chu trình Pentose phosphate là nhờ enzyme:
Isomerase
Epimerase
Transaldolase
Transketolase
Enzyme được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate:
Glucose-6-phosphate dehydrogenase
Glucose-6-phosphatease
Phosphorylase
Aldolase
Công thức cấu tạo sau đây là của Polysaccarid nào:
Pectin
Heparin
Chitin
Tốc độ chuyển hóa glucid ở động vật theo thứ tự giảm dần là?
Galactose > Glucose > Fructose > Maltose
Galactose > Fructose > Glucose > Maltose
Glucose > Fructose > Galactose > Maltose
Glucose > Fructose > Maltose > Galactose
Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:
Glucose-6-phosphate
Glucose-1-phosphate
Glucose tự do
Glucose -1,6- biphosphate
Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:
Không có ở cơ
Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết 𝛼-1,4 trong Glycogen
Enzyme cắt nhánh Glycogen
Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do?
Giảm hoạt hóa enzyme Glucokinase
Giảm acid cetonic trong máu
Tăng các thể cetonic trong máu
Giảm Acetyl CoA trong máu
Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng
Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm?
3 đơn vị C từ cetose đến aldose
2 đơn vị C từ aldose đến cetose
2 đơn vị C từ cetose đến aldose
3 đơn vị C từ aldose đến cetose
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết?
Adrenalin, Glucagon, Insulin
Adrenalin, Glucagon, ACTH
ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
Adrenalin, Glucagon, ACTH
Ở bệnh nhân đái tháo đường tụy, do thiếu Insulin nên:
Tăng hoạt động Glycogen synthase
Tăng hoạt Hexokinase
Tăng hoạt động GLUT4
Giảm tổng hợp các enzym chính của con đường Glycolysis
Enzyme được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate:
Glucose-6-phosphate dehydrogenase
Glucose-6-phosphatease
Phosphor
Cơ không có khả năng cung cấp glucose cho máu trong chu trình Cori do thiếu enzym nào sau đây?
Glucose-6-phosphatase
Glucokinase
Galactokinase
Glucose-6-phosphate dehydrogenase
Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme glucose kinase?
Glucose-6-phosphate
2Dihydroxyacetone phosphate
Fructose-1,6-biphosphate
Glucose
Fructose-6-phosphate
Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose?
1,2
1,3
1,4
2,4
Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của?
Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
Lactate, Glucose 6 Phosphate, Phosphoglycerat
Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton
Pyruvat, Lactate, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
Chất cần thiết cho sự biến đổi Glucose thành Glycogen ở gan là:
UTP
Acid Pyruvic
Acid Lactic
GTP
Cơ chất có thể tham gia quá trình tân tạo glucid là?
Glycogen
Glycerol
Lactose
Galactose
Sản phẩm cuối cùng của sự thủy phân Cellulose là:
𝛽-D-Glucose
𝛽-D- Fructose
𝛼-D-Glucose
𝛼-D- Fructose
Phát biểu nào sai khi nói về tổng hợp glycogen từ glucose?
Xúc tác bởi glycogen synthetase
Khi tế bào cạn kiệt glycogen thì quá trình tổng hợp không cần đoạn mồi
Có sự tham gia của UDP-glycogen transglucosylase
Glucose gắn vào glycogen bằng liên kết 1,4
Enzym nào sau đây không tham gia thoái hóa Glycogen:
Glucanotransferase
Glycogen phosphorylase
Phosphoglucomutase
Hexokinase
Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat
Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin
Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran
Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin
Trong trạng thái nghỉ bình thường của con người, hầu hết Glucose máu xem như là "nguyên liệu" được sử dụng bởi:
Não
Thận
Gan
Cơ
NH3 không được tạo ra từ các con đường nào sau đây:
Thoái hóa base pyrimidine
Thoái hóa Acid amin
Thoái hóa base purin
Thoái hóa Glucose
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
Nhóm -NH2, nhóm -COOH
Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
Nhóm =NH, nhóm -COOH
Nhóm -NH2, nhóm -CHO
Acid amin trung tính là những acid amin có:
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
R là gốc hydrocarbon
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
NH4+
Acid glutamic
Glutamin
Urê
Acid amin base là những acid amin:
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
Phát biểu nào sai khi nói về thoái hóa glucid theo con đường HMP?
Glucose chỉ được phosphoryl hóa 1 lần tạo G6P
Tạo ribulose, xylose và ribose
Con đường pentose phosphate
Tạo ATP
Đối với bệnh nhân thiếu G6PD không thể chuyển hóa G6P theo con đường:
Glycolysis
Pentose phosphate
Glycogenolysis
Uronic acid
Điều nào sau khi nói về quá trình hấp thu các Monosaccharide:
Glucose, Fructose hấp thu qua niêm mạc ruột non theo cơ chế vận chuyển tích cực
Tốc độ hấp thu của đường Galactose là nhanh nhất
Tăng cường vitamin B, Thyroxin kích thích quá trình hấp thu
Có các tác nhân vận chuyển đặc hiệu cho Glucose
Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Ty
Tiêu hóa protein ở dạ dày tạo thành
Acid amin, peptid, Nitơ
Proteose, pepton, polypeptid
Proteose, amin, urê
Peptid, pepton, Nitơ
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: Amin Acid 𝜶 cetonic NH3 Acid carboxylic Aldehyd Chọn tập hợp đúng:
1, 2
2, 3
3, 4
Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng hợp bằng cách: 𝑮𝑶𝑻 Oxaloacetat + Glutamat ↔ Aspartat + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Oxalat + Glutamat ↔ Aspartat + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Malat + Glutamat ↔ Aspartat + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Pyruvat + Glutamat ↔ Alanin + 𝜶 Ketoglutarat 𝑮𝑶𝑻 Succinat + Glutamat ↔ Alanin + 𝜶 Ketoglutarat Chọn tập hợp đúng
1, 2
2, 3
3, 4
Dạng vận chuyển NH3 tự do trong máu
Glutamat
Glutamin
Acid glutamic
Urê
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo ADN, ARN:
Ribose và Ribulose
Deoxyribose và Ribose
Galactose và Glucose
Fructose và Lactose
Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì?
Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng
Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm
Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng
Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm
Các acid amin tham gia vào quá trình tổng hợp glutathion
Lysin, histindin, cystein
Glutamat, cystein, glycin
Serin, prolin, glutamat
Glycin, prolin, asparagin
Cơ chế vận chuyển tích cực của các Monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:
Cùng chiều hoặc ngược chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
Cùng chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa d���ch lòng ruột và tế bào
Không cần cung cấp năng lượng
Không liên quan đến sự vận chuyển ion Na+
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là Liên kết hydro Liên kết ion Liên kết disulfua Liên kết peptid
Liên kết hydro
Liên kết ion
Liên kết disulfua
Liên kết peptid
Chất đóng vai trò đưa nhóm NH3 thứ hai vào chu trình urê
Fumarat
Oxaloacetat
L-malat
Aspartat
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là
Ninhydrin
Molish
Biure
Phân tử Glucose (từ sự thái hóa Glycogen ở cơ ) đi vào chất nền của ty thể (về mặt lý thuyết) có thể tạo ra bao nhiêu ATP:
3
4
5
6
NH3 sẽ chuyển hóa theo những con đường sau: Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu Tham gia phản ứng amin hóa, kết hợp acid 𝜶 cetonic để tổng hợp lại acid amin Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu Tham gia phản ứng trao đổi amin 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+ Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
2, 3, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
Emzyme thủy phân protein và peptid có trong tụy tạng, NGOẠI TRỪ
Trypsin
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Chymotrypsin
Acid amin cần thiết gồm Leucin, lysin, methionin
Alanin, cystein, glycin
Glutamin, acid aspartic, prolin
Tyrosin, asparagin, serin
Acid amin tạo ceton là acid amin có thể chuyển hóa thành
Pyruvat
Succinyl-CoA
Aceto acetat
Fumarat
Lipid là nhóm hợp chất
Tự nhiên, đồng chất
Tan hoặc ít tan trong nước
Tan trong dung môi phân cực
Tan trong dung môi hữu cơ
Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzyme sau:
GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT
GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT
GOT và GPT tăng mức độ như nhau
GOT và GPT không tăng
Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: Có coenzym là pyridoxal phosphat Có coenzym là Thiamin pyrophosphate Có coenzym là NAD+ Được gọi với tên chung là: Transaminase 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase Chọn tập hợp đúng:
1, 2
1, 4
3, 4
1, 5
Acid amin acid là những acid amin:
Gốc R có một nhóm -NH2
Gốc R có một nhóm -OH
Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử: Aspartat Ornitin Oxaloacetat Sucinat
Aspartat
Ornitin
Oxaloacetat
Sucinat
Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và ceton
Phenylalanin, lysin, tyrosin
Alanin, prolin, histidin
Threonin, val
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, E, K
Acid 𝜶 cetonic sẽ chuyển hóa theo những con đường sau: Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin. Tham gia vào chu trình urê Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin Một số acid 𝜶 cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 3, 4
Lipid thuần có cầu tạo từ
Chủ yếu là acid béo
Este của acid béo và alcol
Acid béo, alcol, acid phosphoric
Glycerid, acid béo, cholin
Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ
Catepsin A, B, C
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Dipeptidase
Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
Sterol
Cerid
Sterid
Muối mật
Este của acid béo với sterol gọi là:
glycerid
Cerid
Sterid
Cholesterol
Lipoprotein Cấu tạo gồm lipid và protein Không tan trong nước Tan trong nước Vận chuyển lipid trong máu Lipid thuần
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 4
1, 3, 5
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ
Catepsin A, B, C
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Dipeptidase
Đặc điểm của bệnh Phenylceton niệu, NGOẠI TRỪ
Thiếu enzym phenylalanin hydroxylase trên đường chuyển hóa phenylalanin
Phenylalanin tăng cao trong máu
Phenyllactic và phenylacetic tăng cao trong nước tiểu
Nước tiểu có màu đen do bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
Enzyme thủy phân protein thuộc nhóm endopeptidase
Pepsin
Carboxypeptidase
Aminopeptidase
Dipeptidase
Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và ceton
Phenylalanin, lysin, tyrosin
Alanin, prolin, histidin
Threonin, valin, serin
Methionin, hydroxyprolin, glutamat
Những chất sau đây là lipid tạp:
Cerebrosid, triglycerid, sterid
Cererosid, glycolipid, sphingolipid
Glycerid, sterid, glycolipid
sterid, cerid, sphingolipid
Chất nào là lipid tạp
Triglycerid
Diglycerid
Sterid
Glycolipid
Enzyme Phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân (1) Hexokinase chuyển Glucose thành Glucose-6-phosphate (2)
(1) đúng - (2) đúng
(1) sai - (2) sai
(1) đúng - (2) sai
(1) sai - (2) đúng
Những chất sau đây là lipid thuần
Phospholipid
Sphingolipid
Lipoprotein
Sterid
Chất nào là tiền chất của Vitamin D3
Cholesterol
Acid mật
Triglycerid
7 Dehydrocholesterol
