WorksheetsN2-Thơ
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Dịch vụ tên miền là gì?
a)
Là tên được sử dụng để định danh địa chỉ Internet của máy chủ gồm các dãy ký tự cách nhau bằng dấu chấm “.”
b)
Tên miền thường gắn với tên công ty và thương hiệu của doanh nghiệp.
c)
Tên miền là duy nhất và được ưu tiên cấp phát cho chủ thể nào đăng ký trước
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
2.
Có mấy loại tên miền?
a)
Tên miền Việt Nam
b)
Tên miền Quốc Tế
c)
Tất cả đáp án đều đúng
3.
Lợi ích của dịch vụ tên miền là gì?
a)
Khẳng định thương hiệu và nhãn hiệu hàng hóa của bạn; Là cách quảng bá thương hiệu không thể thiếu trong cuộc sống số hiện nay
b)
Có thể quản trị, cấu hình website từ xa
c)
Là cách bạn bảo vệ thương hiệu của mình trên Internet
d)
A và C đều đúng
4.
Tên miền Việt Nam có định dạng đuôi là?
a)
.vn
b)
.org
c)
.com
5.
Một tên miền có tối đa bao nhiêu ký tự?
a)
60 ký tự bao gồm cả phần đuôi (.com, .net…)
b)
63 ký tự bao gồm cả phần đuôi (.com, .net…)
c)
65 ký tự bao gồm cả phần đuôi (.com, .net…)
d)
70 ký tự bao gồm cả phần đuôi (.com, .net…)
6.
Tên miền có thể có 2 dấu gạch nối "-" đi liền nhau được hay không?
a)
Có
b)
Không
7.
Tên miền có thể bắt đầu hoặc kết thúc bằng dấu "-" hay không?
a)
Có
b)
Không
8.
Tên miền được bao gồm các ký tự nào?
a)
Tên miền chỉ bao gồm các ký tự trong bảng chữ cái (a-z), các số (0-9) và dấu trừ (-)
b)
Tên miền không bao gồm các khoảng trắng và các ký tự đặc biệt
c)
Tên miền bao gồm tất cả các ký tự trong bảng chữ cái và các ký tự đặc biệt
d)
A và B đều đúng
9.
Chủ thể có được phép đóng phí gia hạn tên miền nếu tên miền chưa hết hạn hay không?
a)
Có
b)
Không
10.
Tên miền có thể trùng nhau được hay không?
a)
Có
b)
Không
11.
Tên miền có cần thiết phải liên quan tới tên chủ thể hoặc lĩnh vực hoạt động của Doanh nghiệp hay không?
a)
Có
b)
Không
12.
Thủ tục đăng ký tên miền bao gồm những gì?
a)
Giấy đăng ký kinh doanh
b)
CMT của chủ thể tên miền hoặc của cá nhân người thay mặt cơ quan làm thủ tục đăng ký tên miền
c)
Bản khai đăng ký tên miền (theo mẫu)
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
13.
Đối tượng nào được đăng ký tên miền .gov.vn?
a)
Quốc hội, Hội Đồng nhân dân, Ủy ban Nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp.
b)
Các đơn vị có tên trong nghị định của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Bộ, cơ quan ngang Bộ hay cơ quan trực thuộc Chính Phủ
c)
Các cơ quan, tổ chức được thành lập để thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo quyết định ký bởi các cấp có thẩm quyền của các cơ quan, tổ chức nêu trên.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
14.
Đối tượng nào được đăng ký tên miền .edu.vn?
a)
Dành cho tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại (tương đương với tên miền .com.vn)
b)
Dành cho tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
c)
Dành cho các cá nhân tổ chức liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng
d)
Dành cho các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chính trị, văn hóa, xã hội
15.
Đối tượng nào được đăng ký tên miền.org.vn
a)
Dành cho tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại (tương đương với tên miền .com.vn)
b)
Dành cho tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
c)
Dành cho các cá nhân tổ chức liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng
d)
Dành cho các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chính trị, văn hóa, xã hội
16.
Nếu không nộp phí duy trì thì khi nào tên miền quốc tế bị thu hồi?
a)
Sau 19 ngày, kể từ ngày tạm ngừng hoạt động tên miền.
b)
Sau 35 ngày, kể từ ngày tạm ngừng hoạt động tên miền.
c)
Sau 90 ngày, kể từ ngày tạm ngừng hoạt động tên miền.
17.
Khi tên miền quốc tế hết hạn thì có được đóng phí gia hạn cho tên miền nữa không?
a)
Chỉ được đóng phí gia hạn trong thời gian 19 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt động tên miền
b)
Chỉ được đóng phí gia hạn trong thời gian 35 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt động tên miền
c)
Chỉ được đóng phí gia hạn trong thời gian 90 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt động tên miền
18.
Doanh nghiệp phải thực hiện thanh toán phí duy trì tên miền tối thiểu là ?
a)
12 tháng
b)
6 tháng
c)
1 tháng
19.
Có quy định thời hạn thanh toán tối đa cho dịch vụ Tên miền hay không?
a)
Có
b)
Không
20.
Đối với tên miền name.vn phải đảm bảo điều kiện gì?
a)
Tên miền là tên hoặc đi kèm tên là họ, tên đệm
b)
Tên miền là tên hoặc đi kèm tên là họ, tên đệm, nơi sinh, năm sinh của cá nhân (Tổng thể mang ý nghĩa tên riêng cá nhân)
21.
Nếu không nộp phí duy trì thì khi nào tên miền Việt Nam bị thu hồi?
a)
Sau 25 ngày kể từ ngày tên miền hết hạn
b)
Sau 55 ngày kể từ ngày tên miền hết hạn
c)
Sau 19 ngày kể từ ngày tên miền hết hạn
22.
Tên miền được bảo vệ?
a)
Là tên miền liên quan đến chủ quyền, lợi ích, an ninh QG
b)
Là tên miền có chứa từ khóa nhạy cảm được thực hiện theo nguyên tắc tiền kiểm.
c)
Là tên miền chứa từ khóa nhạy cảm là việc chủ thể thực
23.
Tên miền chưa hết hạn nhưng DN đã nộp phí duy trì tên miền cho năm tiếp theo thì hsd tên miền tính từ ngày nào?
a)
Tính từ ngày DN nộp phí gia hạn tên miền cộng 1 năm tiếp theo
b)
Tính từ ngày hết hạn tên miền cộng 1 năm tiếp theo
c)
Cả 2 đáp án đều sai
24.
Khách hàng được phép đổi tên chủ thể tên miền của mình trong trường hợp nào?
a)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thay đổi tên sang tên mới theo quyết định của cấp có thẩm quyền
b)
Cá nhân thay đổi họ, tên theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
25.
Không thể hoàn trả tên miền trong những trường hợp nào?
a)
Tên miền đang trong quá trình xử lý vi phạm, chưa có kết luận cuối cùng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
Tên miền đang trong quá trình xử lý tranh chấp; Tên miền đang trong quá trình xử lý thu hồi.
c)
Tên miền đang trong quá trình xử lý chuyển đổi NĐK.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
26.
Tên miền đã đăng ký tại VNPT muốn chuyển đổi nhà cung cấp cần có điều kiện gì?
a)
Tên miền đã đăng ký ít nhất 60 ngày
b)
Tên miền còn hạn 30 ngày
c)
Không cần điều kiện gì
d)
Cả A và B đúng
27.
Trong trường hợp Nhà đăng ký tên miền “.vn” không còn khả năng quản lý tên miền của mình thì tên miền của DN đã đăng ký sẽ như thế nào?
a)
Số tên miền đó sẽ được chuyển sang quản lý tại một Nhà đăng ký tên miền “.vn” khác theo thỏa thuận giữa hai Nhà đăng ký trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày làm việc.
b)
Được thực hiện sau khi được Bộ TT&TT (VNNIC) chấp thuận bằng văn bản hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của Bộ TT&TT (VNNIC)
c)
Tất cả đáp án đều đúng
28.
Theo Anh/chị hểu DNS là gì?
a)
DNS là viết tắt của cụm từ Domain Name System, mang ý nghĩa đầy đủ là hệ thống phân giải tên miền.
b)
Hiểu một cách ngắn gọn nhất, DNS cơ bản là một hệ thống chuyển đổi các tên miền website mà chúng ta đang sử dụng, ở dạng www.tenmien.com sang một địa chỉ IP dạng số tương ứng với tên miền đó và ngược lại.
c)
tất cả đáp án đều đúng
29.
Dịch vụ thư điện tử doanh nghiệp là gì?
a)
Dịch vụ Email DN là các dịch vụ cung cấp hệ thống gửi và nhận thư điện tử đồng bộ theo tên miền riêng dành cho các doanh nghiệp/ tổ chức từ hàng chục đến hàng ngàn email (tennhanvien@tenmiencongty.com.vn/ .vn/ .com/ .edu.vn …), hỗ trợ đầy đủ các giao thức với chi phí thấp nhất và hoàn toàn thuần Việt, hướng đến mục tiêu đem lại cho khách hàng sự chuyên nghiệp khi tham gia các hoạt động giao dịch
b)
Là dịch vụ cung cấp hạ tầng máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây của VNPT. Dịch vụ này giúp khách hàng thiết lập hạ tầng điện toán có quy mô từ một máy chủ cloud riêng lẻ đến hệ thống có hàng trăm máy chủ cloud.
c)
Dịch vụ Tin nhắn thương hiệu (SMS Brandname) là dịch vụ cho phép khách hàng là các doanh nghiệp, tổ chức… có thể gửi tin nhắn SMS đến các thuê bao di động với tên người gửi hiển thị trên máy di động của thuê bao là tên định danh (Brandname) do khách hàng chọn.
30.
Lợi ích của dịch vụ thư điện tử doanh nghiệp
a)
Tạo sự chuyên nghiệp trong giao tiếp
b)
Quản lý email của nhân viên thuận tiện và dễ dàng:
c)
Ổn định và hoàn toàn bảo mật:
d)
Tất cả đáp án đều đúng
31.
Hiện nay, Tổng đài 18001260 hỗ trợ khách hàng các loại email nào sau đây?
a)
Mail server quốc tế (Microsoft 365)
b)
Mail SMD
c)
Cả 2 đáp án
32.
Dịch vụ Mail server quốc tế có phải là dịch vụ email theo tên miền
a)
Có
b)
Không
33.
Địa chỉ webmail của dịch vụ Mail server Quốc tế?
a)
https://mail.vnptmail.vn/
b)
https://mail.plus.vnn.vn/
c)
https://sso.secureserver.net/
d)
http://login.secureserver.net/
34.
KH sử dụng dịch vụ VNPT Email săp hết hạn sử dụng, KH không muốn chuyển sang gói cước VNPT Email V 2.0 thì VNPT sẽ xử lý như thế nào?
a)
KH sẽ tiếp tục được sử dụng gói cước VNPT Email cũ tới hết chu kỳ gói cước
b)
KH vẫn tiếp tục được gia hạn gói cước VNPT Email cũ theo nhu cầu của KH
c)
Nếu KH không đồng ý chuyển sang gói VNPT Email SMD V2.0 thì VNPT sẽ kết thúc HĐ với KH.
d)
Đáp án 1 và 3 đúng
35.
Dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 là dịch vụ Mail do VNPT IT phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
36.
KH đang sử dụng dịch vụ mail VNN+ sắp hết hạn sử dụng KH muốn tiếp tục gia hạn gói cước dịch vụ Mail VNN này được hay không?
a)
Có
b)
Không
37.
Định hướng quy hoạch dịch vụ Mail Offline trước đây sang dịch vụ mail nào sau đây?
a)
VNPT Email SMD V2.0
b)
VNPT Email Solution
c)
VNPT Email Quốc tế
d)
Giữ nguyên
38.
Định hướng quy hoạch dịch vụ Mail Enterprises trước đây sang dịch vụ mail nào sau đây?
a)
VNPT Email SMD V2.0
b)
VNPT Email Solution
c)
VNPT Email Quốc tế
d)
Giữ nguyên
39.
Đối với các gói dịch vụ Email cũ còn hiệu lực hợp đồng đã ký tại các đơn vị TTKD sẽ xử lý như thế nào?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
a)
Đơn vị bán hàng chủ động tư vấn khách hàng chuyển sang sử dụng các gói dịch vụ VNPT
Email SMD mới được ban hành tại Quyết định số 632/QĐ-KHDN-HTS hoặc chuyển sang
nhóm mail theo dạng dự án (VNPT Email Solution).
b)
Với các trường hợp vướng mắc từ phía
khách hàng không thể thực hiện chuyển đổi: Đơn vị chỉ thực hiện duy trì tối đa các gói
cước cũ đến hết hợp đồng và không thực hiện gia hạn, tiến tới giai đoạn kết thúc vòng đời
dịch vụ (End-of-life) trong năm 2023
c)
Vẫn giữ nguyên gói cước cũ cho KH
40.
Dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 có bao nhiêu gói cước Email
a)
5
b)
7
c)
12
d)
9
41.
Khách hàng chưa có tên miền, muốn sử dụng dịch vụ mail theo tên miền thì có bắt buộc phải mua dịch vụ tên miền không?
a)
Có
b)
Không
42.
Giá gói cước dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 đã bao gồm chi phí triển khai tích hợp với các giải pháp, ứng dụng khác theo yêu cầu của KH (Nếu có) hay chưa?
a)
Đã bao gồm
b)
Chưa bao gồm
43.
Đối với KH hết hạn hợp đồng (hết thời gian sử dụng Dịch vụ đã ĐK) Thì dữ liệu tại webmail sẽ được VNPT lưu trữ trong bao lâu để phục vụ việc KH triển khai sao lưu bảo quản dữ liệu?
a)
Trong vòng 30 ngày
b)
Trong vòng 60 ngày
c)
Trong vòng 90 ngày
d)
Vĩnh viễn
44.
Khách hàng có thể bổ sung thêm gói cước nào sau đây khi đã mua gói cước chính của Dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 (Có thể chọn nhiều đáp án)
a)
Bổ sung dung lượng gói Email (Dùng chung)
b)
Bổ sung dung lượng Backup hàng tháng
c)
Không được phép mua thêm
45.
Đối với các gói dịch vụ bổ sung tài nguyên kèm theo (bổ sung dung lượng email, bổ sung dung lượng backup) của dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 sẽ được phân bổ như thế nào?
a)
Phân bổ về từng địa chỉ Email
b)
Dung lượng gói
bổ sung sẽ được cộng thêm với dung lượng hiện tại của toàn bộ gói dịch vụ và không
phân bổ về từng địa chỉ Email
c)
Không đáp án nào đúng
46.
Đối với các gói dịch vụ bổ sung tài nguyên kèm theo của dịch vụ VNPT Email SMD V2.0: Dung lượng gói
bổ sung sẽ được cộng thêm với dung lượng hiện tại của toàn bộ gói dịch vụ và không
phân bổ về từng địa chỉ Email .Việc phân bổ dung lượng về từng địa chỉ Email của KH sẽ do ai cấu hình?
a)
Do KH tự cấu hình
b)
Do VNPT cấu hình sẵn cho KH
c)
Không đáp án nào đúng
47.
Đâu là năng của dịch vụ VNPT Email SMD V2.0?
a)
Người dùng có thể truy cập webmail trên máy tính qua các trình
duyệt thông dụng với giao thức HTTP và HTTPs đảm bảo bảo
mật thông qua địa chỉ: https://mail.vnptemail.vn
b)
Người dùng có thể truy cập webmail trên máy tính qua các trình
duyệt thông dụng với giao thức HTTP và HTTPs đảm bảo bảo
mật thông qua địa chỉ: https://mail.vnptmail.vn
c)
Người dùng không thể truy cập webmail trên máy tính qua các trình
duyệt thông dụng với giao thức HTTP và HTTPs đảm bảo bảo
mật thông qua địa chỉ: https://mail.vnptemail.vn
d)
Không đáp án nào đúng
48.
Đâu là năng của dịch vụ VNPT Email SMD V2.0?
a)
Người dùng không thể kết nối tài khoản với phần mềm mail client
có sẵn trên SmartPhone để gửi nhận thư
b)
Người dùng có thể kết nối tài khoản với phần mềm mail client
có sẵn trên SmartPhone để gửi nhận thư
c)
Không đáp án nào đúng
49.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 người dùng có thể truy cập và quản lí email bằng các email client ưa thích bằng cách kết nối email client với server mail qua giao thức POP3/IMAP đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 người dùng có thể gửi mail trực tiếp từ email client ưa thích của
họ mà không cần truy cập webmail đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 cho phép khai báo nhiều domain tùy theo các gói cước đã đăng
ký trên tài khoản quản trị portal. Số lượng domain được định
mức theo gói cước đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 việc gửi thư và nhận thư của khách hàng sẽ được đảm bảo phòng
chống anti-virus, anti-spam khi gửi và nhận được thiết bị lọc
chuyên dụng.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 sẽ cho phép hỗ trợ file đính kèm như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
a)
Hỗ trợ file đính kèm <15MB;
b)
Tổng dung lương email <15MB
c)
10Mb
54.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 tần suất gửi thư cho phép là bao nhiêu?
a)
Tối đa 40 thư/1h/mỗi tài khoản
b)
Tối đa 40 thư/1h/toàn bộ tài khoản trong gói cước
c)
Tối đa 50 thư/1h/mỗi tài khoản
d)
Tối đa 50 thư/1h/toàn bộ tài khoản trong gói cước
55.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 hệ thống mail được backup dữ liệu thư trong 01 tháng gần nhất
(đối với dữ liệu thư còn lưu trên mail server), và có thể restore
lại khi có sự cố hay khi có yêu cầu, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 sẽ cung cấp được cho khách hàng công cụ quản trị dùng chung để
quản lý tên miền: quản lí user, tạo, xoá, sửa các tài khoản mail,
thiết lập, thay đổi quota, thay đổi mật khẩu, lock account,….
Thông qua địa chỉ: https://portal.vnptemail.vn
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 KH muốn
quản lý tên miền: quản lí user, tạo, xoá, sửa các tài khoản mail,
thiết lập, thay đổi quota, thay đổi mật khẩu, lock accoun… thì KH sẽ thực hiện trên công cụ nào?
a)
Thông qua địa chỉ: https://portal.vnptemail.vn
b)
Thông qua địa chỉ: https://portal.vnptmail.vn
c)
KH không tự quản trị được, cần gì thì gọi tổng đài 18001260 để được hỗ trợ
58.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 quản trị viên của DN có thể khai báo các bản ghi nào trên DNS cho dịch vụ Email? (Có thể chọn nhiều đáp án)
a)
DKIM
b)
SPF
c)
MX
d)
WEBMAIL
59.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 Portal hỗ trợ quản trị tự download dữ liệu email hiện tại từ máy
chủ của tài khoản email đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 có hỗ trợ bắt thư sai địa chỉ khi gửi đến domain khách hàng mà tài
khoản không tồn tại
a)
Có
b)
Không
61.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 quản trị viên có thể cấu hình forwarder thư đến của tài khoản
người dùng sang tài khoản khác hay không?
a)
Có
b)
Không
62.
KH liên hệ tổng đài cần hỗ trợ cài mail qua outlook cho Khách hàng?
a)
ĐTV xin thông tin địa chỉ email của KH
b)
Kiểm tra KH đang sử dụng dịch vụ Email nào của VNPT
c)
Nếu KH sử dụng mail VNPT ĐTV xin thông tin User/mk ultra view của KH và thực hiện cài mail trên outlook cho KH
d)
Tất cả đáp án đều đúng
63.
KH đang sử dụng dịch vụ Mail VNN+ đã hết hạn sử dụng gói cước, KH gọi tổng đài ĐTV yêu cầu gia hạn sẽ tư vấn như thế nào?
a)
Định hướng KH chuyển sang gói cước VNPT Email SMD V2.0
b)
ĐTV hướng dẫn kh đóng tiền gia hạn tiếp theo quy định
c)
ĐTV thông báo với KH ngừng cung cấp gói cước Mail VNN nên không gia hạn nữa
64.
KH đang sử dụng dịch vụ Mail enterprise đã sắp hết hạn sử dụng gói cước, KH gọi tổng đài ĐTV yêu cầu gia hạn sẽ tư vấn như thế nào?
a)
Định hướng KH chuyển sang gói cước VNPT Email SMD V2.0
b)
ĐTV hướng dẫn kh đóng tiền gia hạn tiếp theo quy định
c)
ĐTV thông báo với KH ngừng cung cấp gói cước Mail VNN nên không gia hạn nữa
65.
KH gọi lên tổng đài yêu câù ĐTV cấp lại mật khẩu tài khoản email cho KH vì KH quên mất MK để đăng nhập vào mail?
a)
ĐTV xin thông tin địa chỉ email của KH
b)
ĐTV kiểm tra KH đang sử dụng mail nào của VNPT
c)
ĐTV đặt câu hỏi xác định KH muốn cấp lại MK của tài khoản quản trị hay TK con (nhân viên)
d)
Nếu là TK quản trị, ĐTV hướng dẫn KH gửi mail yêu cầu về email nhánh 2 để được hỗ trợ
Nếu là TK nhân viên thì ĐTV hướng dẫn KH liên hệ Admin của Doanh nghiệp để được cấp lại MK
66.
KH đang sử dụng mail của VNPT, KH muốn tạo thêm Account cho nhân viên của KH?
a)
ĐTV xin tên miền của KH
b)
ĐTV kiểm tra KH đang sử dụng mail nào của VNPT
c)
Nếu KH sử dụng VNPT Email SMD Hướng dẫn KH tạo mail cho nhân viên từ TK quản trị VNPT đã cấp cho KH
d)
Tất cả các đáp án trên
67.
KH gọi lên tổng đài yêu cầu cấp lại mật khẩu tài khoản quản trị của dịch vụ mail của VNPT?
a)
ĐTV xin thông tin tên miền của KH
b)
ĐTV kiểm tra xem DN sử dụng mail nào của VNPT?
c)
Nếu KH sử dụng VNPT Email SMD, ĐTV hướng dẫn KH gửi yêu cầu cấp lại MK TK quản trị về địa chỉ mail Nhánh 2 để được hỗ trợ
d)
Tấ́t cả đáp án đều đúng
68.
Với dịch vụ Email server quốc tế khách hàng có thể tự tạo tài khoản email con cho nhân viên của doanh nghiệp được hay không?
a)
Có
b)
Không
69.
Doanh nghiệp có thể tự xem đang sử dụng gói cước Email nào, dung lượng bao nhiêu? Số lượng tên miền? Trên trang quản trị dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 mà VNPT cấp cho Doanh nghiệp hay không?
a)
Có
b)
Không
70.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 Mật khẩu khi doanh nghiệp tạo tài khoản email cho nhân viên trên portal có quy định về số lượng cũng như loại ký tự hay không?
a)
Có, Mật khẩu ít nhất 8 ký tự bao gồm ít nhất 1 chữ hoa,
chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt
b)
Có, Mật khẩu ít nhất 8 ký tự bao gồm ít nhất 1 chữ hoa,
chữ số và ký tự đặc biệt
c)
Có, Mật khẩu ít nhất 8 ký tự bao gồm ít nhất 1 chữ hoa,
chữ thường và ký tự đặc biệt
d)
Không quy định, tuỳ ý doanh nghiệp
71.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 doanh nghiêp có thể thêm mới tài khoản nhân viên theo danh sách excel hay không?
a)
Có
b)
Không
72.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 doanh nghiệp có thể xuất file mail bí danh ra file excel trên tài khoản quản trị VNPT đã cấp cho DN hay không?
a)
Có
b)
Không
73.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 Mật khẩu khi doanh nghiệp tạo tài khoản email cho nhân viên trên portal có quy định về độ dài tối đa bao nhiêu ký tự hay không?
a)
Có, tối đa 64 ký tự
b)
Không quy định tối đa, chỉ quy định tối thiểu 8 ký tự
c)
Có, tối đa 20 ký tự
74.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 người dùng (client) muốn chuyển đổi giao diện webmail từ tiếng việt qua tiếng anh thì ĐTV sẽ phải hướng dẫn khách hàng như thế nào trên webmail?
a)
Không cho phép chuyển đổi
b)
Nếu NSD muốn chỉnh giao diện Tiếng Việt chọn mục Preferences, General,
tiếp theo NSD chọn mục Language chọn – Tiếng Việt và chọn Save
c)
Nếu NSD muốn chỉnh giao diện Tiếng Việt chọn mục Setting , General,
tiếp theo NSD chọn mục Language chọn – Tiếng Việt và chọn Save
75.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 người dùng (client) người sử dụng muốn nhập thông tin người cần liên hệ (họ tên, sdt, địa chỉ mail…) trên webmail được hay không?
a)
Có
b)
Không
76.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 người dùng (client) người sử dụng muốn thay đổi mật khẩu mặc định thì ĐTV sẽ hướng dẫn như thế nào?
a)
Trên giao diện webmail, NSD chọn Tùy chọn => chọn Tổng quát => chọn Đổi mật khẩu
b)
Trên giao diện webmail, NSD chọn Cài đặt => chọn Tổng quát => chọn Đổi mật khẩu
c)
Không thể đổi được mật khẩu trên webmail
77.
Với dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 người dùng (client) người sử dụng muốn lưu trữ tài liệu hoặc chia sẻ tài liệu trên hộp thư được hay không?
a)
Được, người dùng có thể sử dụng tính năng "Cặp tài liệu" trên hệ thống webmail
b)
Không cho phép lưu trữ tài liệu, webmail chỉ dùng để gửi và nhận mail trên web thôi
78.
Khách hàng gọi lên tổng đài 18001260 yêu cầu điện thoại viên tư vấn cho Khách hàng đăng ký gói cước Email cho Doanh nghiệp của khách hàng ĐTV sẽ làm gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)
a)
ĐTV Xin thông tin số lượng nhân viên cần tạo email của Doanh nghiệp
b)
ĐTV Xin thông tin số lượng tên miền khách hàng muốn dùng để tạo mail
c)
ĐTV căn cứ vào thông tin KH cung cấp khéo léo đưa ra các gói cước VNPT Email SMD phù hợp với số lượng nhân viên và tên miền KH cung cấp
d)
Sau khi tư vấn xong, ĐTV xin thông tin KH tạo đơn hàng trên D20 chuyển về TTKD TTP hỗ trợ tư vấn và DK gói cước cho KH
79.
Khách hàng có cần phải trả phí lắp đặt khi đăng ký hoặc chuyển đổi qua dịch vụ VNPT Email SMD V2.0 hay không?
a)
Có
b)
Không
80.
Nếu khách hàng cần sử dụng dịch vụ VNPT Email nhưng sau khi bạn giới thiệu các gói cước của dịch vụ VNPT Email SMD không phù hợp và Khách hàng muốn VNPT thiết kế theo nhu cầu của Doanh nghiệp, ĐTV sẽ tư vấn gói cước nào cho KH?
a)
VNPT Email SMD V2.0
b)
VNPT Email Solution
c)
VNPT Email Quốc tế
81.
Với dịch vụ VNPT Email quốc tế khách hàng muốn mua một gói cước mà trong đó khách hàng có thể tự tạo tài khoản cho nhân viên của Doanh nghiệp được hay không?
a)
Được
b)
Không
82.
Khách hàng sử dụng dịch vụ mail server quốc tế nhưng quên mất mật khẩu truy cập webmail, ĐTV sẽ hỗ trợ KH như thế nào?
a)
ĐTV hướng dẫn KH sử dụng tính năng quên MK trên webmail
b)
ĐTV xin thông tin địa chỉ email của KH, kiểm tra xem KH đang sử dụng mail sêrver quốc tế của VNPT hay không?
c)
Nếu KH sử dụng dịch vụ mail server quốc tế của VNPT thì ĐTV hướng dẫn khách hàng gửi yêu cầu về địa chỉ mail của Nhánh 2 tổng đài 1260 hỗ trợ
d)
Đáp án 2 và 3 đúng
83.
Khách hàng sử dụng dịch vụ VNPT Email SMD nhưng vào không gửi mail/nhận mail được, ĐTV sẽ hỗ trợ khách hàng như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
a)
ĐTV xin thông tin email của khách hàng, kiểm tra tên miền của KH còn HSD hay không?
b)
Nếu tên miền KH đã hết HSD => ĐTV hướng dẫn KH đóng phí gia hạn tên miền thì sẽ gửi và nhận mail được
c)
Nếu tên miền của KH còn HSD => ĐTV hỏi KH không gửi và nhận được qua công cụ nào => sau đó xin thông tin user/mk ultraview và hỗ trợ KH
100 %
