WorksheetsCHUYÊN ĐỀ 9
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vai trò của miền Bắc đối với cách mạng cả nước trong giai đoạn 1954 – 1975 là:
a)
A. là tiền tuyến có vai trò quyết định nhất.
b)
B. là hậu phương có vai trò quyết định nhất.
c)
C. là hậu phương có vai trò quyết định trực tiếp.
d)
D. là tiền tuyến có vai trò quyết định trực tiếp.
2.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954 - 1975?
a)
A. Miền Nam chưa được giải phóng.
b)
B. Miền Bắc chưa được giải phóng.
c)
C. Miền Bắc đã được giải phóng.
d)
D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
3.
Câu 3: Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời (12/1960).
b)
B. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960).
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
d)
D. Hiệp định Pari được ký kết năm 1973.
4.
Câu 4: Vai trò của miền Nam đối với cách mạng cả nước trong giai đoạn 1954 – 1975 là
a)
A. là tiền tuyến có vai trò quyết định nhất.
b)
B. là hậu phương có vai trò quyết định nhất.
c)
C. là hậu phương có vai trò quyết định trực tiếp.
d)
D. là tiền tuyến có vai trò quyết định trực tiếp.
5.
Câu 5: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam sau cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc được thông qua tại đại hội nào?
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951).
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960).
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (3/1982).
6.
Câu 6: Chiến lược chiến tranh Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam giai đoạn 1961 - 1965?
a)
A. Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.
b)
B. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
7.
Câu 7: Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược chiến tranh đặc biệt?
a)
A. dùng người Việt đánh người Việt.
b)
B. đề ra kế hoạch bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
c)
C. mở các đợt hành quân càn quét và tiêu diệt.
d)
D. ngăn cản sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam.
8.
Câu 8: Thủ đoạn đóng vai trò “xương sống” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là
a)
A. tăng cường viện trợ quân sự, cố vấn quân sự, quân đội Sài Gòn.
b)
B. thực hiện chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
c)
C. dồn dân lập “Ấp chiến lược”.
d)
D. lập bộ chỉ huy quân sự Mỹ ở miền Nam.
9.
Câu 9: Cuộc chiến đấu căng thẳng, quyết liệt nhất giữa nhân dân miền Nam với chính quyền Mỹ - Diệm trong “Chiến tranh đặc biệt” diễn ra trên mặt trận nào?
a)
A. Ngoại giao.
b)
B. Phá “Ấp chiến lược”.
c)
C. Binh vận.
d)
D. Chính trị.
10.
Câu 10: Thắng lợi mở đầu của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là
a)
A. Ấp Bắc (Mỹ Tho).
b)
B. Bình Giã (Bà Rịa).
c)
C. An Lão (Bình Định).
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
11.
Câu 11: Chiến thắng nào trong đông xuân 1964 – 1965 của quân dân miền Nam đã làm cho chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ bị phá sản về cơ bản?
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. An Lão (Bình Định).
c)
C. Ba Gia (Quảng Ngãi).
d)
D. Đồng Xoài (Bình Phước).
12.
Câu 12: Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam Việt Nam chống chế độ Mỹ - Diệm, trước khi diễn ra phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) là
a)
A. đấu tranh vũ trang.
b)
B. đấu tranh tự phát.
c)
C. đấu tranh chính trị.
d)
D. khởi nghĩa từng phần.
13.
Câu 13: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ đã tiến hành
a)
A. các hoạt động chống phá miền Bắc.
b)
B. mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
c)
C. đưa quân Mỹ và đồng minh vào miền Nam.
d)
D. bắt tay với Liên Xô để chống phá Việt Nam.
14.
Câu 14: Trong những năm 1954- 1975, Việt Nam là một trong những trọng điểm trong chiến lược nào của đế quốc Mỹ?
a)
A. Chiến lược toàn cầu.
b)
B. Thực dân kiểu mới.
c)
C. Trả đũa ồ ạt.
d)
D. Phản ứng linh hoạt.
15.
Câu 15: Cao trào cách mạng diễn ra mạnh mẽ trên toàn miền Nam trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1963) là
a)
A. “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.
b)
B. “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
c)
C. “Đánh cho Mỹ cút, đánh cho ngụy nhào”.
d)
D. “Quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược”.
16.
Câu 16: Cách mạng miền Nam sau phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) không có sự thay đổi so với giai đoạn trước đó về
a)
A. Mục tiêu đấu tranh.
b)
B. Hình thức đấu tranh.
c)
C. Kẻ thù của cách mạng.
d)
D. Thế và lực của cách mạng.
17.
Câu 17: Thắng lợi nào chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng trong việc chuyển cách mạng miền Nam từ đấu tranh chính trị, hòa bình sang sử dụng bạo lực trong giai đoạn 1954 - 1960?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Phong trào Đồng khởi.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
18.
Câu 18: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) của quân dân miền Nam đã chấm dứt thời kỳ
a)
A. giữ gìn lực lượng cách mạng.
b)
B. tiến công chiến lược.
c)
C. sử dụng bạo lực cách mạng.
d)
D. chủ động trên chiến trường.
19.
Câu 19: Trong những năm 1961 - 1965, Mỹ thực hiện thủ đoạn “Dùng người Việt đánh người Việt” nhằm mục đích
a)
A. rút dần quân Mỹ, quân đồng minh về nước.
b)
B. tận dụng xương máu của người Việt Nam.
c)
C. giảm xương máu người Mỹ trên chiến trường.
d)
D. thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
20.
Câu 20: Cuộc đấu tranh chống và phá “ấp chiến lược” của nhân dân miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ thực chất là cuộc đấu tranh
a)
A. chống lại các chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của địch.
b)
B. chống lại chiến dịch “tố cộng, diệt cộng” của địch.
c)
C. giữ đất, giữ làng, phá thế kiểm soát, kìm kẹp của địch.
d)
D. chống lại các cuộc hành quân “tìm diệt” của địch.
21.
Câu 21: Ý nghĩa nào sau đây không phải của chiến thắng Ấp Bắc (1/1963)?
a)
A. Làm dấy lên phong trào “thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.
b)
B. Chứng minh quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. Đánh dấu sự phá sản bước đầu của chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
d)
D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
22.
Câu 22: Những thắng lợi quân sự của ta trong xuân hè 1965 có ý nghĩa gì?
a)
A. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
b)
B. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ.
c)
C. Làm lung lay chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
d)
D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ.
23.
Câu 23: Nội dung nào không phải ý nghĩa của phong trào "Đồng Khởi" (1959 - 1960)?
a)
A. Buộc Mỹ phải ngừng các hoạt động viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
b)
B. Cách mạng miền Nam chuyển từ thể giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam.
d)
D. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay say gia đình trị Ngô Đình Diệm.
24.
Câu 24: Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định
a)
A. tổng khởi nghĩa giành trên cả nước chính quyền về tay nhân dân.
b)
B. để nhân dân Miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ Mỹ – Diệm.
c)
C. kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao chống Mỹ - Diệm.
d)
D. Tiến công địch trên cả ba vùng chiến lược và bằng ba mũi giáp công.
25.
Câu 25: Đặc điểm nổi bật của tình hình Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là:
a)
A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trên phạm vi cả nước.
b)
B. Mỹ thay chân Pháp xâm lược Việt Nam, đặt ách thống trị thực dân kiểu mới.
c)
C. Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành 2 miền với 2 chế độ chính trị khác nhau.
d)
D. Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước.
26.
Câu 26: Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) đối với công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?
a)
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
b)
B. Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.
c)
C. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
27.
Câu 27: Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương?
a)
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Đấu tranh chống chế độ Mỹ - Diệm.
c)
C. Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
d)
D. Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
28.
Câu 28: Đâu không phải là ý nghĩa lịch sử của phong trào Đồng Khởi (1959-1960)?
a)
A. Làm phá sản chiến lược “chiến tranh đơn phương” của đế quốc Mỹ.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
c)
C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mỹ.
29.
Câu 29: Đâu không phải là đặc điểm của phong trào Đồng khởi (1959-1960)?
a)
A. Nổ ra chủ yếu và phát triển sôi nổi ở vùng nông thôn miền Nam.
b)
B. Từ chỗ lẻ tẻ phát triển thành một cao trào cách mạng.
c)
C. Nổ ra ngay sau khi nghị quyết 15 ra đời, chứng tỏ đường lối đúng đắn của Đảng.
d)
D. Phát triển mạnh ngay trong các đô thị miền Nam.
30.
Câu 30: Điểm giống nhau cơ bản nhất trong kết quả của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) và phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 - 1931) là đều
a)
A. Hình thành liên minh công - nông.
b)
B. Dẫn đến sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.
c)
C. Chia ruộng đất cho dân cày nghèo.
d)
D. Giải tán chính quyền địch ở một số địa phương.
31.
Câu 31: Cách mạng tháng Tám năm 1945 và phong trào Đồng Khởi ở miền Nam năm 1959 - 1960 đều là thắng lợi của
a)
A. khởi nghĩa vũ trang kết hợp chiến tranh cách mạng.
b)
B. chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.
c)
C. phương thức tiến hành khởi nghĩa toàn dân.
d)
D. đấu tranh chính trị kết hợp với mặt trận ngoại giao.
32.
Câu 32: “Một tấc không đi, một ly không rời” là khẩu hiệu đấu tranh của phong trào nào?
a)
A. Cuộc đấu tranh của các tín đồ Phật giáo miền Nam.
b)
B. Phá ấp chiến lược của nhân dân miền Nam.
c)
C. Cuộc đấu tranh của học sinh, sinh viên Sài Gòn.
d)
D. Cuộc đấu tranh chống càn quét ở miền Nam.
33.
Câu 33: Sự phá sản của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã có tác động như thế nào đến chiến lược toàn cầu của Mỹ?
a)
A. Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
b)
B. Làm thất bại một loại hình chiến tranh thí điểm trong chiến lược toàn cầu.
c)
C. Cho thấy tính không khả thi của chiến lược toàn cầu.
d)
D. Làm phá sản chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mỹ.
34.
Câu 34: Để tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ đã
a)
A. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
b)
B. Ồ ạt đưa quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam.
c)
C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
d)
D. Sử dụng chiến thuật “tìm diệt” và “bình định”.
35.
Câu 35: Phong trào đấu tranh chính trị chống Mỹ - Diệm của Nhân dân miền Nam (1954 - 1959) không để lại kết quả nào?
a)
A. Lực lượng vũ trang bước đầu được xây dựng lại.
b)
B. Lực lượng chính trị được giữ gìn và phát triển.
c)
C. Giành được ruộng đất cho người nông dân.
d)
D. Xây dựng lại được nhiều căn cứ địa cách mạng.
36.
Câu 36: Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mỹ?
a)
A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
b)
B. Xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam.
c)
C. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
d)
D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.
37.
Câu 37: Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được ký kết có tác động như thế nào đối với cách mạng miền Nam Việt Nam?
a)
A. So sánh lực lượng không có lợi cho cách mạng.
b)
B. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ.
c)
C. Chuyển sang thời kỳ đấu tranh bạo lực.
d)
D. Lực lượng cách mạng không ngừng lớn mạnh.
38.
Câu 38: Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là:
a)
A. Một Đảng lãnh đạo nhân dân tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
b)
B. Đảng lãnh đạo cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, tiến hành công nghiệp hóa đất nước.
c)
C. Đảng lãnh đạo nhân dân hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
d)
D. Đảng lãnh đạo nhân dân hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.
39.
Câu 39: Nội dung nào của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương không được Pháp thi hành trước khi rút về nước?
a)
A. Các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình ở Đông Dương.
b)
B. Hai bên Pháp và Việt Nam tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
c)
C. Các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương được Pháp tôn trọng.
d)
D. Việt Nam sẽ tiến hành tổng tuyển cử tự do để thống nhất đất nước.
40.
Câu 40: Sự bùng nổ và thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) của quân dân miền Nam Việt Nam thực chất là
a)
A. một điển hình thành công về khởi nghĩa từng phần, mở đường tiến lên làm chiến tranh cách mạng.
b)
B. chứng tỏ bộ máy chính quyền tay sai của Mỹ đã bất lực, không thể thống trị nhân dân ta được nữa.
c)
C. sự sụp đổ hoàn toàn chính sách bình định của Mỹ và chính quyền tay sai ở các vùng nông thôn.
d)
D. sự kết hợp của khởi nghĩa từng phần và chiến tranh cách mạng tại các vùng nông thôn miền Nam.
100 %
