Worksheetsmkt1
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Việc đảm bảo cân bằng các lợi ích của khách hàng, doanh nghiệp, xã hội là quan điểm
a)
Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm
b)
Tập trung vào bán hàng
c)
Marketing
d)
Marketing đạo đức xã hội
2.
Nhu cầu có khả năng thanh toán là
a)
Mong muốn của khách hàng
b)
Nhu cầu tự thể hiện
c)
Nhu cầu tự nhiên/mong muốn phù hợp với thu nhập
d)
Nhu cầu được tôn trọng
3.
Doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại là quan điểm
a)
Sản xuất
b)
Sản phẩm
c)
Bán hàng
d)
Marketing
4.
Sự thỏa mãn của người tiêu dùng là trạng thái có được khi:
a)
So sánh kết quả sử dụng sản phẩm với kỳ vọng của họ
b)
Được phục vụ chu đáo nhiệt tình
c)
So sánh những sản phẩm cùng loại với nhau
d)
Mua được sản phẩm vừa ý giá cả hợp lý
5.
Tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được những lợi ích do tiêu dùng hàng hoá đó mang lại là khái niệm nào sau đây?
a)
Chi phí đối với một hàng hoá
b)
Sự thoả mãn của khách hàng
c)
Giá trị dành cho khách hàng
d)
Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm
6.
Ưu điểm của việc sử dụng số liệu thứ cấp
a)
Đã được xử lý
b)
Có độ tin cậy
c)
Đỡ tốn kém
d)
Đã qua kiểm soát
7.
Trong quy trình nghiên cứu marketing, bước “thu thập thông tin” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.
Người nghiên cứu marketing có thể sử dụng các phương thức tiếp xúc khi tiến hành thu thập thông tin marketing là
a)
Điện thoại
b)
Thư tín/Email
c)
Phỏng vấn cá nhân/nhóm
d)
Tất cả các đáp án
9.
Bước đầu tiên của quy trình nghiên cứu Marketing là
a)
Xác định vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu
b)
Phân tích tình huống
c)
Xác định ngân sách
d)
Nghiên cứu thử
10.
Mô tả sâu về một cá nhân, gia đình hoặc tổ chức riêng lẻ là nội dung của phương pháp nghiên cứu nào sau đây?
a)
Nghiên cứu quan sát
b)
Nghiên cứu tình huống.
c)
Nghiên cứu điều tra
d)
Nghiên cứu thử nghiệm
11.
Yếu tố thuộc môi trường marketing vi mô nào dưới đây có ảnh hưởng đến khả năng giao hàng đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và thời gian của doanh nghiệp:
a)
Người cung ứng
b)
Trung gian Marketing
c)
Khách hàng
d)
Công chúng trực tiếp
12.
Nhân tố nào sau đây không thuộc về nhóm yếu tố văn hóa:
a)
Nền văn hóa
b)
Nhánh văn hóa
c)
Sự hội nhập và biến đổi văn hóa
d)
Trình độ văn hóa
13.
Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:
a)
Quy mô và tốc độ tăng dân số
b)
Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.
c)
Cơ cấu của ngành kinh tế.
d)
Quy mô hộ gia đình.
14.
Điều nào sau đây đúng đối với công chúng truyền thông?
a)
Chức năng chính của nhóm này là bảo vệ lợi ích của các nhóm thiểu số.
b)
Nhóm này mang tin tức, tính năng và ý kiến biên tập.
c)
Chức năng chính của nhóm này là phê bình các quyết định tiếp thị của các công ty.
d)
Nhóm này bao gồm cư dân khu phố và các tổ chức cộng đồng.
15.
Phương án nào không thuộc nhóm yếu tố cá nhân:
a)
Nghề nghiệp
b)
Địa vị xã hội
c)
Cá tính
d)
Hoàn cảnh kinh tế
16.
Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của thị trường người tiêu dùng:
a)
Có quy mô lớn
b)
Thường xuyên gia tăng
c)
Không ngừng biến đổi
d)
Thường tập trung theo vùng địa lý
17.
Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:
a)
Sự chú ý
b)
Nhận thức
c)
Thái độ và niềm tin
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
18.
Nhận định nào sau đây là chính xác nhất về người tiêu dùng và hành vi mua hàng của họ?
a)
Hầu hết người tiêu dùng chi nhiều tiền nhất cho các sản phẩm được quảng bá bởi những người có ảnh hưởng nổi tiếng.
b)
Một nhà tiếp thị giỏi có thể thuyết phục người tiêu dùng mua hầu hết mọi sản phẩm.
c)
Người tiêu dùng thường không biết tại sao họ lại hành động theo một cách nhất định.
d)
Người tiêu dùng thường mua sắm ngẫu hứng những mặt hàng có giá trị lớn.
19.
Thị trường người tiêu dùng bao gồm:
a)
Các cá nhân và các tổ chức
b)
Các hộ gia đình và các tổ chức
c)
Các cá nhân và các hộ gia đình
d)
Không câu nào đúng
20.
Chiến lược đáp ứng thị trường mục tiêu Marketing tập trung có đặc điểm:
a)
Mức độ rủi ro thấp
b)
Tiết kiệm chi phí nghiên cứu thị trường cho doanh nghiệp
c)
Theo đuổi một đoạn thị trường trong nhiều đoạn thị trường của doanh nghiệp
d)
Doanh nghiệp hạn chế sử dụng truyền thông Marketing
21.
Tiến trình của Marketing mục tiêu là (1) Lựa chọn thị trường mục tiêu, (2) Định vị thị trường, (3) Phân đoạn thị trường. Trình tự đúng của các bước trên là:
a)
(1) (2) (3)
b)
(2) (3) (1)
c)
(3) (1) (2)
d)
(3) (2) (1)
22.
Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để doanh nghiệp nhắm tới được gọi là:
a)
Chuyên môn hóa theo thị trường
b)
Chuyên môn hóa chọn lọc
c)
Chuyên môn hóa theo sản phẩm
d)
Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm
23.
Công ty Ánh Sáng bán đồ trang sức thủ công làm từ sản phẩm tái chế. Đồ trang sức của cô ấy rất độc đáo nên dễ bán hơn vì không đối thủ cạnh tranh nào của cô ấy có sản phẩm nào tương tự. Cô ấy đang theo đuổi chiến lược marketing nào?
a)
Chiến lược tạo ra giá trị
b)
Chiến lược định vị
c)
Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
d)
Chiến lược không phân biệt
24.
Sản phẩm theo quan niệm marketing phải là:
a)
Sản phẩm được đem ra chào bán
b)
Sản phẩm hữu hình
c)
Sản phẩm dịch vụ
d)
Sản phẩm tiêu dùng
25.
Mẫu mã, kiểu dáng bao gói sản phẩm là một yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ cấu thành đơn vị sản phẩm:
a)
Cấp độ sản phẩm hiện thực
b)
Cấp độ sản phẩm cốt lõi
c)
Cấp độ sản phẩm bổ sung
d)
Không ý nào đúng
26.
Một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức năng hay do bán chung cùng một nhóm khách hàng, là định nghĩa về:
a)
Danh mục sản phẩm
b)
Chủng loại sản phẩm
c)
Dòng sản phẩm
d)
Sản phẩm
27.
Thừa hưởng đam mê ẩm thực từ bà đã giúp cho Mai tạo ra công thức làm món thịt treo gác bếp– một loại thịt dành cho người sành ăn khắp cả nước. Điều này minh họa cho giai đoạn nào sau đây của quá trình phát triển sản phẩm mới?
a)
Sàng lọc ý tưởng
b)
Tạo ý tưởng
c)
Kiểm tra khái niệm
d)
Phát triển sản phẩm
28.
Chiết giá thường được doanh nghiệp áp dụng trong các trường hợp:
a)
Số lượng người mua lớn
b)
Chiết khấu chức năng (trung gian thương mại)
c)
Chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt hoặc thanh toán nhanh
d)
Tất cả các đáp án
29.
Định giá phân biệt được thực hiện qua một số hình thức, ngoại trừ:
a)
Khách hàng
b)
Địa điểm
c)
Thời điểm
d)
Trung gian marketing
30.
Các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến quyết định giá, ngoại trừ:
a)
Bản chất và cơ cấu cạnh tranh
b)
Marketing-mix
c)
Các mục tiêu marekting
d)
Đặc điểm của thị trường và cầu
31.
Nếu công ty phải trả chi phí cao hơn đối thủ cạnh tranh để sản xuất và bán một sản phẩm tương tự thì tất cả các phát biểu sau đây đều đúng NGOẠI TRỪ
a)
Công ty sẽ cần tính giá cao hơn
b)
Công ty sẽ kiếm được ít lợi nhuận hơn
c)
Công ty sẽ có lợi thế cạnh tranh
d)
Công ty sẽ cần phải xem xét chi phí của mình một cách cẩn thận
32.
Nhà sản xuất có thể bán trực tiếp sản phẩm đến người tiêu dùng qua nhiều cách, ngoại trừ:
a)
Nhân viên bán hàng của nhà sản xuất
b)
Qua mạng internet
c)
Qua cửa hàng của nhà sản xuất
d)
Qua môi giới
33.
“Tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng” là định nghĩa của:
a)
Trung gian marketing
b)
Trung gian thương mại
c)
Kênh phân phối
d)
Chuỗi cung ứng
34.
Chiều dài của kênh phân phối được xác định bằng:
a)
Số lượng trung gian trong một cấp
b)
Tổng số trung gian trong một kênh
c)
Khoảng cách địa lý giữa các trung gian
d)
Số cấp độ các trung gian trong một kênh
35.
Một doanh nghiệp mở gian hàng trên sàn thương mại điện tử như Shopee, Lazada để đưa sản phẩm tới khách hàng nhanh chóng và thuận tiện. Doanh nghiệp đó áp dụng …….?
a)
Kênh phân phối trực tiếp với hình thức phân phối truyền thống
b)
Kênh phân phối gián tiếp với hình thức phân phối truyền thống
c)
Kênh phân phối trực tiếp với hình thức phân phối online
d)
Kênh phân phối gián tiếp với hình thức phân phối online
36.
Khi áp dụng chiến lược kéo, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao
a)
Tuyên truyền
b)
Quảng cáo
c)
Xúc tiến bán
d)
Tài trợ
37.
Phương pháp ngân sách truyền thông được xác định theo nguyên tắc đảm bảo ngang bằng với chi phí của các đối thủ cạnh tranh là:
a)
Phương pháp cân bằng cạnh tranh
b)
Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp
c)
Phương pháp căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
d)
Phương pháp phần trăm doanh thu
38.
Đối tượng của hoạt động xúc tiến bán hàng
a)
Nhà bán lẻ
b)
Người bán hàng, người tiêu dùng
c)
Nhà phân phối, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, người tiêu dùng
d)
Người bán hàng, người tiêu dùng
39.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong những lý do khiến các tổ chức sử dụng quảng cáo?
a)
Thông báo
b)
Thuyết phục
c)
Quản trị
d)
Nhắc nhở
40.
Khi áp dụng chiến lược đấy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?
a)
Quảng cáo
b)
Tuyền truyền
c)
Ưu đãi trung gian
d)
Không có công cụ nào
41.
Phân phối rộng rãi là doanh nghiệp bán sản phẩm:
a)
A) Trên khu vực địa lý rộng
b)
B) Qua nhiều cấp độ phân phối
c)
C) Qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ
d)
D) Không câu nào đúng
42.
Câu 3 Câu nào đúng khi nói về kênh truyền thống:
a)
A) Ít xảy ra xung đột
b)
B) Hoạt động vì lợi ích ngắn hạn
c)
C) Mạng lưới kết nối chặt chẽ
d)
D) Là kênh có lịch sử lâu đời
43.
Công ty Acecook bán sản phẩm mỳ tôm của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp cả nước, mục tiêu của công ty là càng có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:
a)
Phân phối chọn lọc
b)
Phân phối rộng rãi
c)
Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ
d)
Phân phối theo kênh hai cấp
100 %
