wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ - TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP - SEOUL 2B - BÀI 15 (2)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên đệm
4 lines
2.
Tên
4 lines
3.
Lớp
a)
23KL1
b)
23KL2
c)
23KL3
d)
23KL4
4.

1. Cuộc đời

(a)  

5.

2. Sự thay đổi, biến đổi

(a)  

6.

3. Thăm hỏi, vấn an (V)

(a)  

7.

4. Tình hình, tình trạng hiện tại

(a)  

8.

5. Mong ước tương lai

(a)  

9.

6. Sự nghỉ hưu

(a)  

10.

7. Ước mơ của mình

(a)  

11.

8. Biểu đồ cuộc sống

(a)  

12.

9. Được sinh ra (V)

(a)  

13.

10. Nhập học (V)

(a)  

14.

11. Kết bạn (V)

(a)  

15.

12. Phải lòng, rơi vào lưới tình, mải mê yêu đương (V)

(a)  

16.

13. Tốt nghiệp (V)

(a)  

17.

14. Xin được việc làm, tìm được việc (V)

(a)  

18.

15. Cưới hỏi, kết hôn (V)

(a)  

19.

16. Sinh con, đẻ em bé (V)

(a)  

20.

17. Thăng chức, thăng tiến (V)

(a)  

21.

18. Chết (V)

(a)  

22.

19. Lớn lên, phình ra, tăng lên (V)

(a)  

23.

20. Giảm xuống, co hẹp, rút ngắn (V)

(a)  

24.

21. Tăng lên, leo lên, lên cao hơn (V)

(a)  

25.

22. Giảm xuống, đi xuống, rơi xuống, hạ xuống (V)

(a)  

26.

23. Xuất hiện (V)

(a)  

27.

24. Phát triển (V)

(a)  

28.

25. Thế giới

(a)  

29.

26. Dân số

(a)  

30.

27. Quốc tế

(a)  

31.

28. Vùng quê

(a)  

32.

29. Số người

(a)  

33.

30. Quen thuộc, thành thục (A)

(a)  

34.

31. Bây giờ, từ giờ trở đi

(a)  

35.

32. Đã lâu lắm rồi (V)

(a)  

36.

33. Không có gì đặc biệt (V)

(a)  

37.

34. Vẫn còn

(a)  

38.

35. Khổ cực, khổ sở, rất khó khăn vất vả (A)

(a)  

39.

36. Thật là may mắn (A)

(a)  

40.

37. Việc gì đó được thực hiện tốt, ổn thỏa (V)

(a)  

41.

38. Luật sư

(a)  

42.

39. Làm tình nguyện (V)

(a)  

43.

40. Hầu như không

(a)  

44.

41. Trước đây, hồi trước

(a)  

45.

42. Bất kể nơi đâu

(a)  

46.

43. Mong đợi (V)

(a)  

47.

44. Trường tiểu học

(a)  

48.
질문 있습니까?
4 lines