WorksheetsĐề 8 lí full lý thuyết không công thức
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động
a)
A. cưỡng bức.
b)
B. của con lắc lò xo.
c)
C. duy trì.
d)
D. tắt dần.
2.
Câu 6. Sóng dọc không truyền được trong
a)
A. chân không.
b)
B. kim loại.
c)
C. không khí.
d)
D. nước.
3.
Câu 7. Con người có thể nghe được âm có tần số
a)
A. trên 20 kHz.
b)
B. từ 16 MHz đến 20 MHz.
c)
C. dưới 16 Hz.
d)
D. từ 16 Hz đến 20 kHz.
4.
Câu 8. Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu có định là chiều dài sợi dây phải bằng
a)
A. số nguyên lần nửa bước sóng.
b)
B. số chẵn lần bước sóng.
c)
C. số lẻ lần bước sóng.
d)
D. số nguyên lần bước sóng.
5.
Câu 10. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thắng đứng, phát ra hai sóng có cùng bước sóng 4 cm. Điểm M cách A, B lần lượt là d1 = 12 cm và
a)
A. cực đại bậc 4.
b)
B. cực đại bậc 3.
c)
C. cực tiểu thứ 4.
d)
D. cực tiểu thứ 3.
6.
Câu 11. Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của điện áp ở hai đầu đoạn mạch thì
a)
A. điện trở giảm.
b)
A. dung kháng giảm.
c)
A. điện trở tăng.
d)
A. cảm kháng giảm.
7.
Câu 12. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn
a)
A. cùng pha nhau.
b)
B. ngược pha nhau.
c)
C. lệch pha nhau 600.
d)
D. lệch pha nhau 900.
8.
Câu 13. Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
a)
A. cảm ứng điện từ.
b)
B. tự cảm.
c)
C. cộng hưởng điện.
d)
D. quang điện.
9.
Câu 15. Cho dòng điện ba pha đi vào 3 cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Theo thứ tự gọi chu kỳ của dòng điện ba pha,của từ trường quay và của roto là T1, T2 và T3 thì
a)
A. T1 = T2 < T3.
b)
B. T1 = T2 > T3.
c)
C. T1 < T2 = T3.
d)
D. T1 > T2 = T3.
10.
Câu 16. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
b)
A. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
c)
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
d)
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
11.
Câu 17. Trong sóng điện từ thì véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ luôn dao động
a)
A. lệch pha 900.
b)
B. lệch pha 450.
c)
C. ngược pha.
d)
D. cùng pha.
12.
Câu 19. Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ độ tự cảm không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
13.
Câu 20. Xét một sóng điện từ truyền theo phương thắng đứng chiều từ dưới lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường hướng về phía
a)
A. Đông.
b)
B. Tây.
c)
C. Bắc.
d)
D. Nam.
14.
Câu 21. Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy được có bước song trong khoảng từ
a)
A. 0,38 µm đến 0,76 µm.
b)
B. 0,38 nm đến 0,76 nm.
c)
C. 0,38 mm đến 0,76 mm.
d)
D. 0,38 pm đến 0,76 pm.
15.
Câu 22. Tiệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế là một trong những công dụng của
a)
A. tia hồng ngoại.
b)
B. tia tử ngoại.
c)
C. tia X.
d)
D. tia γ.
16.
Câu 23. Tia hồng ngoại không có tính chất nào dưới đây?
a)
A. Gây ra một số phản ứng hóa học.
b)
B. Có thể biến điệu.
c)
C. Ion hóa không khí.
d)
D. Có tác dụng nhiệt.
17.
Câu 24. Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 oC thì phát ra
a)
A. hai quang phổ vạch giống nhau.
b)
B. hai quang phổ vạch không giống nhau.
c)
C. hai quang phổ liên tục giống nhau.
d)
D. hai quang phổ liên tục không giống nhau.
18.
Câu 25. Từ không khí, chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và đỏ. Khi đó
a)
A. tia màu vàng bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ khúc xạ vào nước.
b)
A. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu đỏ.
c)
A. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu đỏ lệch ít hơn tia khúc xạ màu vàng.
d)
A. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần, tia màu vàng khúc xạ vào nước.
19.
Câu 27. Hiện tượng quang điện trong xảy ra đối với
a)
A. chất điện phân.
b)
B. kim loại.
c)
C. chất bán dẫn.
d)
D. chất điện môi.
20.
Câu 28. Theo thuyết lượng tử ánh sáng photon ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
a)
A. chu kì càng lớn.
b)
B. tần số càng lớn.
c)
C. tốc độ truyền càng lớn.
d)
D. bước sóng càng lớn.
21.
Câu 29. Tiến hành thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện, một tấm kẽm tích điện âm được gắn vào cần của một tĩnh điện kế. Sau đó, chiếu chùm sáng hồ quang vào tấm kẽm trong một thời gian đủ dài thì góc lệch của kim tĩnh điện kế
a)
A. ban đầu giảm về 0, sau đó tăng đến giá trị nhất định.
b)
B. giảm về 0.
c)
C. ban đầu tăng, sau đó giảm về 0.
d)
D. giảm đến một giá trị xác định, sau đó không đổi.
22.
Câu 30. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng của một phôtôn
a)
A. không phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng tương ứng.
b)
A. tỉ lệ nghịch với chu kì của sóng ánh sáng tương ứng.
c)
A. giảm dần khi đi xa nguồn sáng.
d)
A. bằng nhau với mọi ánh sáng.
23.
Câu 33. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
a)
A. Lực từ.
b)
B. Lực hút giữa các nuclôn.
c)
C. Lực điện.
d)
D. Lực hấp dẫn.
24.
Câu 34. Để so sánh độ bền vững của hai hạt nhân ta dựa vào
a)
A. năng lượng liên kết hạt nhân.
b)
B. độ hụt khối hạt nhân.
c)
C. năng lượng liên kết riêng hạt nhân.
d)
D. số khối của hạt nhân.
25.
Câu 36. Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
a)
A. Tương tác giữa nam châm và dòng điện.
b)
B. Tương tác giữa các dòng điện.
c)
C. Tương tác giữa các điện tích đứng yên.
d)
D. Tương tác giữa các nam châm.
26.
Câu 37. Thấu kính có độ tụ D = – 4 dp đó là thấu kính
a)
A. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 4 cm.
b)
B. phân kì, tiêu cự có độ lớn 25 cm.
c)
C. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 25 cm.
d)
D. phân kì, tiêu cự có độ lớn 4 cm.
27.
Câu 38. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là
a)
A. điện trở.
b)
B. điện áp giới hạn.
c)
C. độ tự cảm.
d)
D. điện dung.
28.
Câu 39. Đề chữa tật cận thị, người bị cận thị phải đeo
a)
A. kính áp tròng.
b)
B. thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp.
c)
C. kính lão.
d)
D. thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.
29.
Câu 40. Nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm, đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
100 %
