wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các hằng số và đại lượng quan trọng cần nhớ trong vật lý 12

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số Planck

a)

h = 6,625x10-34

b)

nah

2.

Hằng số Coulomb

a)

k = 9x109

b)

nah

3.

Hằng số Advogadro

a)

NA = 6,02x1023

b)

nah

4.

Bán kính Bohr

a)

r0 = 5,3x10-11

b)

nah

5.

Mức năng lượng của e ở mức cơ bản (n=1)

a)

E1 = -13,6

b)

nah

6.

Khối lượng hạt proton theo u

a)

mp = 0,0073u

b)

nah

7.

Khối lượng hạt neutron theo u

a)

mn = 0,0087u

b)

nah

8.

Khối lượng hạt electron theo u

a)

me = 0,00055u

b)

nah

9.

Điện tích của 1 hạt e theo C

a)

qe = 1,6x10-19C

b)

nah

10.

Khối lượng của hạt e theo kg

a)

me = 9,1x10-31kg

b)

nah

11.

1u = ? kg

a)

1u = 1,6605x10-27kg

b)

nah

12.

1 MeVc2\frac{MeV}{c^2} = ? u

a)

1 MeVc2\frac{MeV}{c^2} = 931,5u

b)

nah

13.

1 MeVc2\frac{MeV}{c^2} = ? kg

a)

1 MeVc2\frac{MeV}{c^2} = 1,78x10-30kg

b)

nah

14.

Đơn vị của khối lượng m (thuyết tương đối)

a)


MeVc2\frac{MeV}{c^2}

b)

nah

15.

Đơn vị của khối lượng m (khi tìm số hạt X)

a)

g

b)

nah

16.

Đơn vị của động lượng p (định luật bảo toàn động lượng)

a)

kg x ms\frac{m}{s}

b)

nah

17.

Đơn vị của bước sóng λ\lambda

a)

m

b)

nah

18.

1u = ? đvC

a)

1

b)

nah

19.

1 Ao = ? m

a)

1 Ao = 0,1μm0,1\mu m

b)

nah

20.

Đơn vị của năng lượng của photon ϵ\epsilon

a)

eV

b)

nah

21.

Đơn vị của năng lượng của electron E

a)

eV

b)

nah

22.

Đơn vị của năng lượng liên kết hạt nhân ΔE\Delta E

a)

MeV

b)

nah

23.

Đơn vị của năng lượng liên kết riêng ϵ\epsilon

a)

MeVnucleon\frac{MeV}{nucleon}

b)

nah

24.

Đơn vị của thể tích V

a)

lít

b)

nah