wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5과. 요리

Total questions: 18

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Món ăn nào được gọi là 'món Hàn'?

a)

중식

b)

분식

c)

양식

d)

한식

2.

Món ăn nào được gọi là 'món ăn phụ, món ăn kèm'?

a)

반찬

b)

c)

섞다

d)

간식

3.

Món canh hầm (là món ăn chung nên có nhiều thành phần hơn cả 찌개 và 국) được gọi là gì?

a)

섞다

b)

찌다

c)

끓이다

d)

4.

Món thịt bò rim tương được gọi là gì?

a)

조리다

b)

장조림

c)

두부조림

d)

볶다

5.

Món hấp, hầm được gọi là gì?

a)

배다

b)

c)

조리다

d)

볶음

6.

Món sườn ram được gọi là gì?

a)

갈비찜

b)

아귀찜

c)

계란찜

d)

삼계탕

7.

Món ăn nào được gọi là 'món ăn nhẹ, đồ ăn vặt'?

a)

순두부찌개

b)

찌개

c)

d)

분식

8.

Thành phần chính của món ăn là gì?

a)

양념

b)

주재료

c)

성분

d)

식품

9.

hợp khẩu vị (5글자)

(a)  

10.

mì chín (5글자)

(a)  

11.

làm (nấu) cơm

a)

밥을 하다

b)

밥을 짓다

c)

요리를 하다

d)

음식을 만들다

e)

맛을 보다

12.

bánh bao

a)

만두

b)

두부

c)

후추

d)

고추

13.

찌개 là món canh (nấu với các thứ như tương, tương ớt, rau, thịt).

Vậy canh tương đậu tiếng Hàn viết như thế nào?

a)

된장찌개

b)

김치찌개

c)

순두부찌개

14.

탕 là canh hầm (là món ăn chung nên có nhiều thành phần hơn cả 찌개 và 국).

Vậy canh gà tần sâm trong tiếng Hàn được viết như thế nào?

a)

설렁탕

b)

갈비탕

c)

삼계탕

15.

조림 là món rim, kho. Vậy đậu phụ rim trong tiếng Hàn là gì?

a)

생산조림

b)

장조림

c)

두부조림

16.

찜 là món hấp, hầm. Vậy trứng hấp tiếng Hàn là gì?

a)

아귀찜

b)

계란찜

c)

갈비찜

17.

볶음 là món rang, xào, chiên rán. Vậy cơm rang tiếng Hàn được viết ra sao?

a)

멸치볶음

b)

볶음밥

c)

오징어볶음

18.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "trộn" và được dùng với 비빔밥, 국수 ?

a)

채썰다

b)

버무리다

c)

비비다

d)

섞다