wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 4

Total questions: 108

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

2.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

3.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

4.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

5.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

6.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

7.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

8.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

9.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

10.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

11.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

12.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

13.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

14.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

15.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

16.

3 ngày = …..giờ

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

17.

Kết quả của phép tính: 74 652 – 54 633 là:

a)

20039

b)

20049

c)

20020

d)

20019

18.

3 kg 30g = .........g

a)

33

b)

303

c)

3030

d)

3003

19.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong biểu thức:

77 + 34 + 66 + 23= (77 + 23) + ( 66 +.....) là:

a)

23

b)

32

c)

34

d)

43

20.

Một hình vuông có chu vi là 56 cm. Số đo một cạnh của hình vuông là

a)

14

b)

24

c)

34

d)

44

21.

Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Số lớn là…….

a)

98       

b)

99

c)

108

d)

54

22.

Giá trị của biểu thức: 1 440 : 5 – 16 x 8 + 45 là:

a)

105

b)

205

c)

305

d)

405

23.

Một xí nghiệp hai tuần đầu, mỗi tuần sản xuất được 850 sản phẩm. Ba tuần sau, mỗi tuần sản xuất 900 sản phẩm. Trung bình một tuần xí nghiệp đó sản xuất được số sản phẩm là:

a)

660

b)

770

c)

880

d)

990

24.

Tìm 5 số lẻ liên tiếp, biết trung bình cộng là 1875. Vậy 5 số lẻ cần tìm theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

    1873, 1875, 1877, 1871, 1879

b)

    1871, 1873, 1875, 1877, 1879

c)

    1891, 1877, 1775, 1979, 1875

d)

  1879, 1877, 1875, 1873, 1871

25.

Giá trị của chữ số 6 trong số 5 345 683 là

a)

60

b)

600

c)

60 000

d)

600 000

26.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

27.

Chi có 20 bông hoa, Chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

5 bông hoa

b)

15 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

10 bông hoa

28.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

29.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
16+23=\frac{1}{6}+\frac{2}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

56\frac{5}{6}   

d)

53\frac{5}{3}  

30.

Cho số có ba chữ số 24....  Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để cho hết cho 3 và 5 là:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

0

31.

Một rổ cam có 12 quả. Hỏi   23\frac{2}{3}   số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

A. 6 quả

b)

B. 4 quả

c)

C. 3 quả

d)

D. 8 quả

32.

Hình thoi ABCD có độ dài đường chéo lần lượt là 70dm và 50dm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

A. 35dm2

b)

B. 3500 dm2

c)

C. 3500 m2

d)

D. 1750 dm2

33.

Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng  49\frac{4}{9}  số thứ hai. Số thứ nhất là:

a)

22

b)

99

c)

44

d)

11

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8300m = …… dam.

a)

83

b)

830000

c)

83000

d)

830

35.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Trong 10 ngày đội đó trồng được số cây là:

a)

3600 cây

b)

400 cây

c)

4000 cây

d)

3600 cây

36.

Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:

a)

321 523

b)

321 523 000

c)

321 5 230

d)

523 321 000

37.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000

b)

80 000

c)

800 000

d)

8 000 000

38.

Làm tròn số 78 351 829 đến hàng trăm nghìn được số:

a)

78 350 000

b)

78 300 000

c)

78 200 000

d)

78 400 000

39.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào?

a)

XIII (13)

b)

XII (12)

c)

XIV (14)

d)

XVI ( 16)

40.

3 tấn 50 kg = …….. kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3 050

b)

3 500

c)

350

d)

30 050

41.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3m2 35cm2 = ….cm2

a)

30 035

b)

3 035

c)

335

d)

3 350

42.

3 vỉ thuốc có giá là 45 000 đồng. Nếu Mai mua 8 vỉ thuốc như thế thì phải trả bao nhiêu tiền?

a)

90 000 đồng

b)

105 000 đồng

c)

120 000 đồng

d)

135 000 đồng

43.

Một cửa hàng nhập về ba đợt. Đợt một nhập 150 kg và nhập ít hơn đợt hai 40 kg. Đợt ba cửa hàng đã nhập về 110 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng nhập về bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

120 kg

b)

130kg

c)

140 kg

d)

150 kg

44.

Hãy viết cách tính thuận tiện cho biểu thức: 25 x 12437 x 4

(a)  

45.

900 năm = (a)   thế kỉ

46.

3 giờ 17 phút = (a)   phút

47.

378 265 + 530 827

(a)  

48.

920 836 – 618 350= (a)   ?

49.

68 127 : 3

(a)  

50.

6 209 x 8= (a)   ?

51.

Hình vẽ bên có:

a)

Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông

b)

Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông

c)

Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông

d)

Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông

52.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

53.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

54.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

55.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

56.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

57.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

58.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

59.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

60.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

61.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

62.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

63.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

64.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

65.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

66.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

67.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

68.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

69.

Con chỉ viết số

(a)  

70.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)  

71.

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

33\frac{3}{3}  

72.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

73.

Điền số: 

30000 cm2 = .......... dm2

a)

300

b)

3

c)

30

d)

3000

74.

Điền số:

189 phút = ...... giờ ....... phút

a)

18 giờ 9 phút

b)

1 giờ 89 phút

c)

6 giờ 9 phút

d)

3 giờ 9 phút

75.

Điền số:
13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

76.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

77.

Số trung bình cộng của hai số bằng 20. Biết một trong hai số bằng 15, số kia là.......

a)

5

b)

25

c)

300

d)

55

78.

Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 485 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 45 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

Lớp 4A trồng 220 cây, lớp 4B trồng 265 cây

b)

Lớp 4A trồng 210 cây, lớp 4B trồng 275 cây

c)

Lớp 4A trồng 265 cây, lớp 4B trồng 220 cây

d)

Lớp 4A trồng 275 cây, lớp 4B trồng 210 cây

79.

Tính diện tích hình bình hành có chiều cao 12m và độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao.

a)

36m2

b)

432m2

c)

216m2

d)

4m2

80.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 12cm và 24 cm

a)

288cm2

b)

144cm2

c)

12cm2

d)

36cm2

81.

Trong các số 1476; 23490; 3258; 43005; số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1476

b)

23490

c)

3258

d)

43005

82.

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để số 4...0 chia hết cho 9

a)

9

b)

0

c)

5

d)

2

83.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu của hình trên

a)

95\frac{9}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

59\frac{5}{9}

d)

49\frac{4}{9}

84.

Rút gọn phân số  4830\frac{48}{30}  ta được phân số tối giản là..........

a)

85\frac{8}{5}  

b)

2415\frac{24}{15}  

c)

1610\frac{16}{10}  

d)

86\frac{8}{6}  

85.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 35\frac{3}{5}  số học sinh xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại khá của lớp đó.

a)

8 học sinh

b)

7 học sinh

c)

30 học sinh

d)

21 học sinh

86.

Tổng của hai số là 333. Tỉ số của hai số là 2/7 . Tìm hai số đó.

a)

74 và 259

b)

37 và 296

c)

66 và 267

d)

47 và 286

87.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

88.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

89.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

90.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

91.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

92.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.

93.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

94.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:

a)

49 428 546

b)

97 240

c)

78 219 346

d)

78 921

95.

Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng nghìn, lớp trăm

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp triệu

96.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

97.

Rút gọn phân số : 4263\frac{42}{63}  được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

213\frac{21}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

98.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

99.

 Trong các phân số các phân số 

 tối giản là:

 

a)

1427;1628;2030\frac{14}{27};\frac{16}{28};\frac{20}{30}  

b)

1427;1829\frac{14}{27};\frac{18}{29}  

c)

1427\frac{14}{27}  

d)

1628\frac{16}{28}  

100.

Quy đồng mẫu số các phân số 57vaˋ 49\frac{5}{7}và\ \frac{4}{9}  ta được hai phân số mới là:

a)

3563vaˋ 3663\frac{35}{63}và\ \frac{36}{63}  

b)

4563vaˋ 2863\frac{45}{63}và\ \frac{28}{63}  

c)

4520 vaˋ 2820\frac{45}{20}\ và\ \frac{28}{20}  

d)

3520 vaˋ 3620\frac{35}{20}\ và\ \frac{36}{20}  

101.

1 + 14\frac{1}{4}  = 

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

102.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

103.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

104.

Bạn Nam ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, Nam ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, Nam ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, Nam ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, Nam ăn hết 2 phần như thế.

105.

Trong các phân số sau 59; 74; 65 ;1112 vaˋ 1013\frac{5}{9};\ \frac{7}{4};\ \frac{6}{5}\ ;\frac{11}{12}\ và\ \frac{10}{13}  những phân số lớn hơn 1 là:

a)

59;74;1013\frac{5}{9};\frac{7}{4};\frac{10}{13}  

b)

74;65\frac{7}{4};\frac{6}{5}  

c)

74;65;1112\frac{7}{4};\frac{6}{5};\frac{11}{12}  

d)

59;1013;65\frac{5}{9};\frac{10}{13};\frac{6}{5}  

106.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

107.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

108.

512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

618\frac{6}{18}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

4172\frac{41}{72}  

d)

13\frac{1}{3}