wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b1234567

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
周末
a)
cuối tuần
b)
trước đây
c)
đón, tiếp
d)
khó
2.
打算
a)
dự định
b)
ngân hàng
c)
khắc (15 phút)
d)
vợ
3.
a)
à, ơ (thán từ)
b)
lâu
c)
kém, thiếu
d)
thư ký
4.
a)
theo, cùng với
b)
cảm thấy hứng thú
c)
hay là, vẫn
d)
giám đốc
5.
一直
a)
luôn, suốt
b)
kết hôn
c)
leo núi
d)
văn phòng
6.
游戏
a)
trò chơi
b)
hoan nghênh
c)
cẩn thận
d)
lượng từ (xe)
7.
作业
a)
bài tập
b)
đến muộn
c)
lượng từ (quần, sông)
d)
tòa nhà, lầu
8.
着急
a)
lo lắng
b)
một nửa
c)
quần dài
d)
cầm, lấy
9.
复习
a)
ôn tập
b)
đón, tiếp
c)
nhớ
d)
lượng từ (ô, dao)
10.
a)
phía nam
b)
khắc (15 phút)
c)
áo sơ mi
d)
ô, dù
11.
北方
a)
miền bắc
b)
kém, thiếu
c)
đồng (tiền)
d)
béo
12.
面包
a)
bánh mì
b)
hay là, vẫn
c)
tươi mới
d)
thực ra
13.
a)
mang theo
b)
leo núi
c)
ngọt
d)
gầy
14.
地图
a)
bản đồ
b)
cẩn thận
c)
lượng từ (động vật)
d)
kính đeo mắt
15.
a)
chuyển nhà
b)
lượng từ (quần, sông)
c)
đặt, để
d)
đột nhiên
16.
a)
chân (đùi)
b)
quần dài
c)
đồ uống
d)
rời đi
17.
a)
đau
b)
nhớ
c)
hoặc là
d)
rõ ràng
18.
a)
bàn chân
b)
áo sơ mi
c)
thoải mái
d)
vừa nãy
19.
a)
cây
b)
đồng (tiền)
c)
hoa, tiêu tiền
d)
giúp đỡ
20.
容易
a)
dễ dàng
b)
tươi mới
c)
xanh lá
d)
đặc biệt
21.
a)
khó
b)
ngọt
c)
thi đấu
d)
nói
22.
太太
a)
vợ
b)
lượng từ (động vật)
c)
ảnh chụp
d)
hiểu
23.
秘书
a)
thư ký
b)
đặt, để
c)
khối lớp
d)
rèn luyện
24.
经理
a)
giám đốc
b)
đồ uống
c)
lại, một lần nữa
d)
âm nhạc
25.
办公室
a)
văn phòng
b)
hoặc là
c)
thông minh
d)
công viên
26.
a)
lượng từ (xe)
b)
thoải mái
c)
nhiệt tình
d)
trò chuyện
27.
a)
tòa nhà, lầu
b)
hoa, tiêu tiền
c)
nỗ lực
d)
ngủ thiếp đi
28.
a)
cầm, lấy
b)
xanh lá
c)
luôn luôn
d)
càng, hơn
29.
a)
lượng từ (ô, dao)
b)
thi đấu
c)
trả lời
d)
đồng nghiệp
30.
a)
ô, dù
b)
ảnh chụp
c)
đứng, trạm
d)
trước đây
31.
a)
béo
b)
khối lớp
c)
đói
d)
ngân hàng
32.
其实
a)
thực ra
b)
lại, một lần nữa
c)
siêu thị
d)
lâu
33.
a)
gầy
b)
thông minh
c)
bánh gatô
d)
cảm thấy hứng thú
34.
眼镜
a)
kính đeo mắt
b)
nhiệt tình
c)
trẻ tuổi
d)
kết hôn
35.
突然
a)
đột nhiên
b)
nỗ lực
c)
nghiêm túc
d)
hoan nghênh
36.
离开
a)
rời đi
b)
luôn luôn
c)
khách
d)
đến muộn
37.
清楚
a)
rõ ràng
b)
trả lời
c)
sốt
d)
một nửa
38.
刚才
a)
vừa nãy
b)
đứng, trạm
c)
vì (mục đích)
d)
đón, tiếp
39.
帮忙
a)
giúp đỡ
b)
đói
c)
chăm sóc
d)
khắc (15 phút)
40.
特别
a)
đặc biệt
b)
siêu thị
c)
dùng
d)
kém, thiếu
41.
a)

nói, kể, giảng

b)
bánh gatô
c)
cảm lạnh
d)

vào

42.
明白
a)
hiểu
b)
trẻ tuổi
c)
mùa
d)
leo núi
43.
锻炼
a)
rèn luyện
b)
nghiêm túc
c)
đương nhiên
d)
cẩn thận
44.
音乐
a)
âm nhạc
b)
khách
c)
mùa xuân
d)
lượng từ (quần, sông)
45.
公园
a)
công viên
b)
sốt
c)
cỏ
d)
quần dài
46.
聊天(儿)
a)
trò chuyện
b)
vì (mục đích)
c)
mùa hè
d)
nhớ
47.
睡着
a)
ngủ thiếp đi
b)
chăm sóc
c)
váy
d)
áo sơ mi
48.
a)
càng, hơn
b)
dùng
c)
gần đây
d)
đồng (tiền)
49.
同事
a)
đồng nghiệp
b)
cảm lạnh
c)
sốt
d)
tươi mới
50.
以前
a)
trước đây
b)
mùa
c)
sau này
d)
ngọt
51.
银行
a)
ngân hàng
b)
đương nhiên
c)
cửa hàng
d)
lượng từ (động vật)
52.
a)
lâu
b)
mùa xuân
c)
dài
d)
đặt, để
53.
感兴趣
a)
cảm thấy hứng thú
b)
cỏ
c)
trò chơi
d)
đồ uống
54.
结婚
a)
kết hôn
b)
mùa hè
c)
bài tập
d)
hoặc là
55.
欢迎
a)
hoan nghênh
b)
váy
c)
lo lắng
d)
thoải mái
56.
迟到
a)
đến muộn
b)
gần đây
c)
ôn tập
d)
hoa, tiêu tiền
57.
a)
một nửa
b)
càng ngày càng
c)
phía nam
d)
xanh lá
58.
a)
đón, tiếp
b)
ôn tập
c)
miền bắc
d)
thi đấu
59.
a)
khắc (15 phút)
b)
phía nam
c)
bánh mì
d)
ảnh chụp
60.
a)
kém, thiếu
b)
miền bắc
c)
mang theo
d)
khối lớp
61.
还是
a)
hay là, vẫn
b)
bánh mì
c)
bản đồ
d)
lại, một lần nữa
62.
爬山
a)
leo núi
b)
mang theo
c)
chuyển nhà
d)
thông minh
63.
小心
a)
cẩn thận
b)
bản đồ
c)
chân (đùi)
d)
nhiệt tình
64.
a)
lượng từ (quần, sông)
b)
chuyển nhà
c)
đau
d)
nỗ lực
65.
裤子
a)
quần dài
b)
chân (đùi)
c)
bàn chân
d)
luôn luôn
66.
记得
a)
nhớ
b)
đau
c)
cây
d)
trả lời
67.
衬衫
a)
áo sơ mi
b)
bàn chân
c)
dễ dàng
d)
đứng, trạm
68.
a)
đồng (tiền)
b)
cây
c)
khó
d)
đói
69.
新鲜
a)
tươi mới
b)
dễ dàng
c)
vợ
d)
siêu thị
70.
a)
ngọt
b)
khó
c)
thư ký
d)
bánh gatô
71.
a)
lượng từ (động vật)
b)
vợ
c)
giám đốc
d)
trẻ tuổi
72.
a)
đặt, để
b)
thư ký
c)
văn phòng
d)
nghiêm túc
73.
饮料
a)
đồ uống
b)
giám đốc
c)
lượng từ (xe)
d)
khách
74.
或者
a)
hoặc là
b)
văn phòng
c)
tòa nhà, lầu
d)
sốt
75.
舒服
a)
thoải mái
b)
lượng từ (xe)
c)
cầm, lấy
d)
vì (mục đích)
76.
a)
hoa, tiêu tiền
b)
tòa nhà, lầu
c)
lượng từ (ô, dao)
d)
chăm sóc
77.
绿
a)
xanh lá
b)
cầm, lấy
c)
ô, dù
d)
dùng
78.
比赛
a)
thi đấu
b)
lượng từ (ô, dao)
c)
béo
d)
cảm lạnh
79.
照片
a)
ảnh chụp
b)
ô, dù
c)
thực ra
d)
mùa
80.
年级
a)
khối lớp
b)
béo
c)
gầy
d)
đương nhiên
81.
a)
lại, một lần nữa
b)
thực ra
c)
kính đeo mắt
d)
mùa xuân
82.
聪明
a)
thông minh
b)
gầy
c)
đột nhiên
d)
cỏ
83.
热情
a)
nhiệt tình
b)
kính đeo mắt
c)
rời đi
d)
mùa hè
84.
努力
a)
nỗ lực
b)
đột nhiên
c)
rõ ràng
d)
váy
85.
总是
a)
luôn luôn
b)
rời đi
c)
vừa nãy
d)
gần đây
86.
回答
a)
trả lời
b)
rõ ràng
c)
giúp đỡ
d)
càng ngày càng
87.
a)
đứng, trạm
b)
vừa nãy
c)
đặc biệt
d)
cuối tuần
88.
饿
a)
đói
b)
giúp đỡ
c)
nói
d)
dự định
89.
超市
a)
siêu thị
b)
đặc biệt
c)
hiểu
d)
à, ơ (thán từ)
90.
蛋糕
a)
bánh gatô
b)
nói
c)
rèn luyện
d)
theo, cùng với
91.
年轻
a)
trẻ tuổi
b)
hiểu
c)
âm nhạc
d)
luôn, suốt
92.
认真
a)
nghiêm túc
b)
rèn luyện
c)
công viên
d)
trò chơi
93.
客人
a)
khách
b)
âm nhạc
c)
trò chuyện
d)
bài tập
94.
发烧
a)
sốt
b)
công viên
c)
ngủ thiếp đi
d)
lo lắng
95.
a)

vì (ai đó)

b)
trò chuyện
c)
càng, hơn
d)
ôn tập
96.
照顾
a)
chăm sóc
b)
ngủ thiếp đi
c)
đồng nghiệp
d)
phía nam
97.
a)
dùng
b)
càng, hơn
c)
trước đây
d)
miền bắc
98.
感冒
a)
cảm lạnh
b)
đồng nghiệp
c)
ngân hàng
d)
bánh mì
99.
季节
a)
mùa
b)
mùa xuân
c)
mùa hạ
d)
mang theo
100.
当然
a)
đương nhiên
b)
ảnh chụp
c)
mặc dù
d)
bản đồ
101.
春(天)
a)
mùa xuân
b)
khối lớp
c)
mùa hạ
d)
chuyển nhà
102.
a)
cỏ
b)
lại, một lần nữa
c)
cây
d)
chân (đùi)
103.
夏(天)
a)
mùa hè
b)
thông minh
c)
mùa đông
d)
đau
104.
裙子
a)
váy
b)
nhiệt tình
c)
quần
d)
bàn chân
105.
最近
a)
gần đây
b)
bánh gatô
c)
vùng lân cận
d)
cây
106.
a)
càng ngày càng
b)
trả lời
c)
phía nam
d)
sốt