wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC TOÁN CẦN NHỚ

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

a)

B.H

b)

1/2 BH

c)

1/3 BH

d)

1/4 BH

2.

A,B TRÁI DẤU CÓ BAO NHIÊU CỰC TRỊ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

A, B CÙNG DẤU CÓ BAO NHIÊU CỰC TRỊ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

a)

BH

b)

1/2 BH

c)

1/3 BH

d)

1/4 BH

5.

DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH TRỤ

a)

2piRL

b)

piRL

c)

piRL bình

d)

1/2 piRL

6.

DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN HÌNH TRỤ

a)

piRL + piR bình

b)

2piRL + 2piR bình

c)

3piRL + 3piR bình

d)

1/2 piRL + 1/2 piR bình

7.

DIỆN TÍCH XUNG QUANH NÓN

a)

piRL

b)

2piRL

c)

1/2 piRL

d)

piRL bình

8.

DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN NÓN

a)

2piRL + 2piR bình

b)

piRL + piR

c)

piRL+piR bình

d)

1/2 piRL bình

9.

DIỆN TÍCH KHỐI CẦU

a)

2piR bình

b)

3piR bình

c)

4piR bình

d)

1/2 piR bình

10.

THỂ TÍCH KHỐI CẦU

a)

1/2 piR bình

b)

4/3 piRL mũ 3

c)

4/3 piR mũ 2

d)

4/3 piR mũ 3

11.

CÔNG THỨC TÍCH VÔ HƯỚNG

a)

u1v1 + u2v2 + u3v3

b)

u1v1 - u2v2 - u3v3

c)

u1v1 . u2v2 . u3v3

d)

u1v1 = u2v2 = u3v3

12.

CÔNG THỨC ĐỘ DÀI VECTO U ?

a)

[u] = căn bậc 2 của u1 bình + u2 bình + u3 bình

b)

[u] = căn bậc 2 của u1 bình . u2 bình . u3 bình

c)

[u] = u1 bình + u2 bình + u3 bình

d)

[u] = căn bậc 2 của u1 bình - u2 bình -u3 bình

13.

TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM M KHI M THUỘC ( Ox ) LÀ GÌ ?

a)

M ( x,0,0)

b)

M ( 0,y,0)

c)

M ( 0,0,0)

d)

M ( 0,0,z)

14.

TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM M KHI M THUỘC ( Oy ) LÀ GÌ ?

a)

M(0,y,0)

b)

M(x,y,0)

c)

M(0,y,z)

d)

M(0,0,z)

15.

TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM M KHI M THUỘC ( Oz ) LÀ GÌ ?

a)

M(0,0,z)

b)

M(0,y,z)

c)

M(x,0,z)

d)

M(0,0,0)

16.

TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM M KHI M THUỘC ( Oxy ) LÀ GÌ ?

a)

M(x,y,0)

b)

M(0,y,z)

c)

M(x,0,0)

d)

M(0,0,z)

17.

TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM M KHI M THUỘC ( Oxz ) LÀ GÌ ?

a)

M ( x,0,z )

b)

M ( 0,y,z )

c)

M ( x,y,0 )

d)

M ( 0,y,0)

18.

CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC ABC

a)

1/3 . ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC

b)

2/3 . ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC

c)

ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC

d)

1/2 . ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC

19.

CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH HÌNH ABCD

a)

1/2 ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC .AD

b)

2/3 ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC .AD

c)

1/3 ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC .AD

d)

1/6 ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA AB,AC .AD

20.

CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI VECTO

a)

CĂN CỦA a bình + b bình + c bình

b)

CĂN CỦA a bình - b bình - c bình

c)

CĂN CỦA a bình . b bình . c bình

d)

a bình + b bình + c bình

21.

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CÓ DẠNG :

a)

a(x-x0) + b(y-y0) + c(z-z0)=0

b)

a(x+x0) + b(y+y0) + c(z+z0)=0

c)

a(x+x0) - b(y+y0) - c(z+z0)=0

d)

a(x.x0) + b(y.y0) + c(z.z0)=0

22.

PHƯƠNG TRÌNH ĐOẠN CHẮN CÓ DẠNG :

a)

x/a + y/b +z/c = 1

b)

x/a + y/b +z/c = 0

c)

x/a - y/b - z/c = 1

d)

x/a + y/b +z/c = 0

23.

HÌNH CHIẾU CỦA M TRÊN MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ ( Oxy ) LÀ GÌ :

a)

x = 0

b)

y = 0

c)

z = 0

d)

M (x,y,0)

24.

HÌNH CHIẾU CỦA M TRÊN MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ ( Oxz ) LÀ GÌ :

a)

x = 0

b)

y = 0

c)

z = 0

d)

M(x,0,z)

25.

HÌNH CHIẾU CỦA M TRÊN MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ ( Oyz ) LÀ GÌ :

a)

x = 0

b)

y = 0

c)

z = 0

d)

M(0,y,z)

26.

HÌNH CHIẾU CỦA M LÊN TRỤC TOẠ ĐỘ Ox LÀ GÌ :

a)

A ( x,0,0 )

b)

A ( 0,y,0 )

c)

A ( x,y,0 )

d)

A ( 0,y,z )

27.

HÌNH CHIẾU CỦA M LÊN TRỤC TOẠ ĐỘ Oy LÀ GÌ :

a)

A(0,y,0)

b)

A(x,y,0)

c)

A(0,y,z)

d)

A(x,0,z)

28.

HÌNH CHIẾU CỦA M LÊN TRỤC TOẠ ĐỘ Oz LÀ GÌ :

a)

A(0,0,z)

b)

A(0,y,z)

c)

A(x,0,z)

d)

A(x,y,0)

29.

HÌNH CHIẾU CỦA M TRÊN MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ (Oxy) LÀ GÌ :

a)

A(x,y,0)

b)

A(0,y,0)

c)

A(0,y,z)

d)

A(x,0,z)

30.

HÌNH CHIẾU CỦA M TRÊN MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ (Oxz) LÀ GÌ :

a)

A(0,y,z)

b)

A(x,0,z)

c)

A(0,y,0)

d)

A(x,y,0)

31.

PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CÓ DẠNG :

a)

x - xo / a = y - y0 / b = z - z0/c

b)

x + xo / a = y + y0 / b = z + z0/c

c)

x - xo / a = y - y0 / b = z - z0/c = 0

d)

x - xo / a = y - y0 / b = z - z0/c = 1

32.

PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CÓ DẠNG :

a)

x = x0 + at

y= y0 + at

z= z0 + at

b)

x = x0 - at

y= y0 - at

z= z0 - at

c)

x = x0 : at

y= y0 : at

z= z0 : at

d)

x = x0 . at

y= y0 . at

z= z0 . at

33.

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU CÓ DẠNG :

a)

( x - a ) bình + ( y - b ) bình + ( z - c ) bình = R bình

b)

( x + a ) bình - ( y + b ) bình + ( z + c ) bình = R bình

c)

( x - a ) bình + ( y - b ) bình + ( z - c ) bình = R

d)

( x - a ) bình . ( y - b ) bình . ( z - c ) bình = R bình

34.

CÔNG THỨC TÍNH BÁN KÍNH R :

a)

CĂN a bình + b bình + c bình - d

b)

CĂN a bình + b bình + c bình + d

c)

CĂN a bình - b bình - c bình - d

d)

a bình + b bình + c bình - d

35.

CÔNG THỨC TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG :

a)

[ax0 + by0 + cz0 +d ]/ CĂN a bình + b bình + c bình

b)

[ax0 + by0 + cz0 -d ]/ CĂN a bình + b bình + c bình

c)

[ax0 + by0 + cz0 +d ]/ CĂN a bình - b bình - c bình

d)

[ax0 - by0 - cz0 -d ]/ CĂN a bình + b bình + c bình

36.

CÔNG THỨC TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG :

a)

ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA VECTO AM , [u] / ĐỘ DÀI CỦA [u]

b)

ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA VECTO AM , [u] . ĐỘ DÀI CỦA [u]

c)

ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA VECTO AM , [u] - ĐỘ DÀI CỦA [u]

d)

ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA VECTO AM , [u] + ĐỘ DÀI CỦA [u]

37.

CÔNG THỨC TÍNH KHOẢNG CÁCH 2 ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU :

a)

TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA [u1,u2] . VÔ HƯỚNG VECTO MN / ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG [u1,u2]

b)

TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA [u1,u2] . VÔ HƯỚNG VECTO MN . ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG [u1,u2]

c)

TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA [u1,u2] : VÔ HƯỚNG VECTO MN . ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG [u1,u2]

d)

TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA [u1,u2] . VÔ HƯỚNG VECTO MN . ĐỘ DÀI TÍCH CÓ HƯỚNG [u1,u2]

38.

CÔNG THỨC TÍNH GÓC GIỮA 2 VECTO

a)

SIN

b)

COS

c)

COT

d)

TAN

39.

CÔNG THỨC TÍNH GÓC GIỮA 2 ĐƯỜNG THẲNG , MẶT PHẲNG

a)

SIN

b)

COS

c)

TAN

d)

COT

40.

CÔNG THỨC TÍNH GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

a)

SIN

b)

COS

c)

TAN

d)

COT

41.

ĐẠO HÀM CỦA SINX

a)

COSX

b)
  • - COSX

c)

TANX

d)

COTX

42.

ĐẠO HÀM CỦA COSX

a)

SINX

b)
  • - SINX

c)

TANX

d)

COTX

43.

ĐẠO HÀM CỦA TANX

a)

-SINX

b)

-COSX

c)

1 : COS BÌNH X

d)

1 : SIN BÌNH X

44.

ĐẠO HÀM CỦA COTX

a)

-1 : SIN BÌNH X

b)
  • -COS X

c)

1 : SIN BÌNH X

d)

1 : COS BÌNH X

45.

NGUYÊN HÀM CỦA 1 : COS BÌNH X

a)

SINX + C

b)

COSX + C

c)

COTX + C

d)

TANX + C

46.

NGUYÊN HÀM CỦA 1 : SIN BÌNH X

a)

COSX + C

b)

TANX + C

c)

COTX + C

d)

-COTX+C

47.

TỨ DIỆN ĐỀU CÓ LOẠI

a)

3,3

b)

4,3

c)

3,4

d)

2,3

48.

TỨ DIỆN ĐỀU CÓ BAO NHIÊU ĐỈNH ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

TỨ DIỆN ĐỀU CÓ BAO NHIÊU CẠNH ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

TỨ DIỆN ĐỀU CÓ BAO NHIÊU MẶT ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

KHỐI LẬP PHƯƠNG CÓ BAO NHIÊU CẠNH ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

52.

KHỐI LẬP PHƯƠNG CÓ BAO NHIÊU ĐỈNH ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

53.

KHỐI LẬP PHƯƠNG CÓ BAO NHIÊU MẶT ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

KHỐI LẬP PHƯƠNG CÓ LOẠI ?

a)

3,3

b)

3,4

c)

4,3

d)

4,5

55.

BÁT DIỆN ĐỀU CÓ BAO NHIÊU CẠNH ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

56.

BÁT DIỆN ĐỀU CÓ BAO NHIÊU MẶT ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

57.

BÁT DIỆN ĐỀU CÓ BAO NHIÊU ĐỈNH ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

BÁT DIỆN ĐỀU LÀ LOẠI ?

a)

3,5

b)

4,5

c)

4,3

d)

3,4

59.

12 MẶT ĐỀU LÀ LOẠI :

a)

4,5

b)

3,4

c)

3,5

d)

5,3

60.

12 MẶT ĐỀU CÓ BAO NHIÊU ĐỈNH ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

12

61.

12 MẶT ĐỀU CÓ BAO NHIÊU MẶT ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

62.

20 MẶT ĐỀU LÀ LOẠI

a)

3,4

b)

4,5

c)

3,5

d)

5,3

63.

20 MẶT ĐỀU CÓ BAO NHIÊU MẶT ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

15

64.

20 MẶT ĐỀU CÓ BAO NHIÊU CẠNH

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

65.

20 MẶT ĐỀU CÓ BAO NHIÊU ĐỈNH ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

66.

CÔNG THỨC TỔ HỢP LÀ

a)

C = n! : k!( n-k )!

b)

C = n! : k( n-k )!

c)

C = n! : k!( n-k )

d)

C = n! : ( n-k )!

67.

CÔNG THỨC CHỈNH HỢP LÀ

a)

A = n! : ( n-k )!

b)

A = n! : ( n-k )

c)

A = n! : ( n+k )!

d)

A = n! . ( n-k )!