wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 3

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

2.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

3.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

4.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

5.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

6.

Câu 6: Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

7.

Câu 7: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

8.

Câu 8: Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném. Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao.

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

9.

Câu 10: Môn thể thao có hai bên thi đấu, người chơi dùng vợt đánh quả cầu cắm lông chim qua một tấm lưới căng giữa sân.

a)

Bóng ném.

b)

Cầu lông.

c)

Bóng rổ.

d)

Bóng chuyền.

10.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

11.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

12.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

13.

Từ ngữ viết sai

a)

lạ hắc

b)

dấu ngoặc

c)

kì quặc

d)

ngoắc tay

14.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

15.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

16.

Nghề nào được coi là trí thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Nhà nghiên cứu

17.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

18.

"Cuốn sách Peter Pan là một cuốn sách thú vị."

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu trên.

a)

cuốn sách

b)

một

c)

thú vị

19.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

20.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

21.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

22.

Thêm  từ ngữ thích hợp vào chỗ ….... trong câu sau cho câu văn sinh động hơn?

Ông mặt trời chầm chậm …………. lên sau dãy núi.

a)

đạp xe

b)

ngoi

c)

nhô

d)

mọc

23.

Câu nào được sử dụng biện pháp nhân hóa để câu sau cho sinh động hơn:

“ Những bông hoa đang nở.”

a)

Những bông hoa đang nở rộ.

b)

Những bông hoa đang khoe sắc.

c)

Những bông hoa đang nở đỏ thắm.

d)

Những bông hoa đang đua nhau khoe sắc dưới ánh nắng ban mai.

24.

Những từ ngữ được dùng để nhân hóa sự vật in đậm trong các câu sau:

Chị ong nâu thức giấc từ sớm để có thể kịp ghé qua vườn hồng nhung mới nở.

a)

Chị, thức giấc, ghé qua

b)

Chị, từ sớm,vườn hồng

c)

thức giấc,vườn hồng, ghé qua

d)

từ sớm,ghé qua, mới nở

25.

Thêm từ ngữ trong vào chỗ...... trong câu sau cho phù hợp.

........... của đạt là thiết kế được con robot lau nhà.

a)

mơ màng

b)

mơ mộng

c)

mơ tưởng

d)

mơ ước

26.

Thêm từ ngữ trong vào chỗ...... trong câu sauu cho phù hợp.

Chúng ta không nên  ............   những gì cao xa.

a)

mơ màng

b)

mơ mộng

c)

mơ tưởng

d)

mơ ước

27.

Tình huống nào sau đây phù hợp với câu thành ngữ: "Cầu được ước thấy"

a)

Em đang mơ ước mình được nuôi một chú thú cưng thì cậu Hai đem tặng em một chú cún nhỏ dễ thương.  

b)

Sinh nật em mẹ tặng em một chú gấu bông dễ thương, em rất thích.

c)

Em rất thích cây bút kim tuyến, em xin tiền mẹ để đi mua.

28.

Thêm từ ngữ trong vào chỗ...... trong câu sau cho phù hợp.

Chúc bạn tuổi mới có nhiều……..

a)

ước mơ đẹp

b)

ước mơ xa vời

c)

ước mơ viển vông

29.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây phù hợp với chủ đề Ước mơ?

a)

Ước sao được vậy.

b)

Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Học, học nữa, học mãi.

 

30.

Tìm từ phù hợp thay cho từ in đậm trong câu sau cho sinh động hơn.

Hoa phượng vĩ nở đỏ.

a)

chói

b)

rực

c)

hồng

d)

tươi

31.

Xác định sự vật được nhân hoá và từ ngữ dùng để nhân hoá trong câu sau:

Mùa xuân ấm áp đã đến, bác giun đất chui ra  khỏi phòng để tận hưởng không khí trong lành.

a)

giun đất: bác, tận hưởng, phòng

b)

Mùa xuân: trong lành, đã đến

c)

bác giun đất: chui ra, trong lành

32.

“Bình Minh rất sung suớng khi được ở giữa đất trời mênh mông.”  Đâu là tính từ?

a)

Bình Minh

b)

đất trời

c)

sung sướng

d)

mênh mông

33.

Trong câu “Chú Hai làm một mâm bánh giầy dẻo và trắng muốt.”  Đâu là tính từ?

a)

chú Hai, mâm bánh.

b)

mâm bánh, trắng muốt.

c)

dẻo, trắng muốt.

d)

chú Hai, trắng muốt.

34.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Gập ghềnh

b)

Hùng vĩ

c)

Thác nước

d)

Mênh mông

35.

Đoạn văn sau có mấy câu:

"Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên."

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa, xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

d)

Ở phía xa xa một con trâu, đang gặm cỏ.

37.

Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn:

"Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

xuân

b)

c)

thu

d)

đông

38.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Thì là dùng để nấu canh cá.

d)

Chúng em đang viết bài trong lớp

39.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

sản suất

b)

xung sướng

c)

lao sao

d)

sóng sánh

40.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm."

a)

thế nào?

b)

ở đâu?

c)

khi nào?

d)

là gì?

41.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

"Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em."

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng

c)

rơi rụng

d)

khắp sân trường em

42.

Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với từ "Mênh mông"

a)

trật trội

b)

bao la

c)

cao ráo

d)

mũm mĩm

43.

"Chúng tôi là những người bạn của cậu ấy."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu kể

b)

Câu cảm

c)

Câu khiến

d)

Câu hỏi

44.

"Có khi nào chúng sẽ rời đi không ..."

Hãy điền dấu thích hợp để hoàn thành đúng câu trên

(a)  

45.

Tên riêng nào sau đây viết đúng?

a)

Ô-lim-Pích

b)

hi-ma-lay-a

c)

Oan-tơ

d)

Pu-Skin

46.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ: "Chăm chỉ"

a)

Siêng năng

b)

Lười biếng

c)

Cần cù

d)

Cần mẫn

47.

Đâu là từ chỉ đặc điểm

a)

Nhút nhát

b)

Chạy nhảy

c)

Sông ngòi

d)

Bơi lội

48.

Câu văn nào sau đây có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về.

b)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

c)

Những chú bò đang gặm có trên sườn đồi.

d)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

49.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Năng nhặt chặt bị

c)

Dở khóc dở cười

d)

Lên thác xuống ghềnh

50.

Đâu không phải là cặp từ trái nghĩa

a)

Sáng - tối

b)

Nhanh - chậm

c)

Nóng - lạnh

d)

Cao - gầy

51.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

52.

Trong bài đọc "Cóc kiện Trời"

Cóc đã lên Thiên Đình cùng với mấy con vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Dấu ngoặc kép dùng để ...

a)

Bộc lộ cảm xúc của người nói

b)

Đưa ra yêu cầu của nhân vật đối với người khác

c)

Hỏi người nói về vấn đề nào đó

d)

Trích dẫn lời nói của nhân vật

54.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

55.

Cái gì?

a)

nước tranh

b)

lước chanh

c)

nước chanh

56.
a)

la hét

b)

na hét

c)

la hát

57.

làm ...en

a)

qu

b)

c

c)

k

58.

Đây là con gì?

a)

Đây là con dơi.

b)

Đây là con giơi.

c)

Đây là con doi.

d)

Đây là con rơi

59.

Đâu là đáp án đúng?

a)

Đây là con dùa.

b)

Đây là con rùa.

c)

Đây là con giùa

d)

Đây là con rua

60.

Đây là con gì?

a)

Đây là con rán.

b)

Đây là con dán

c)

Đây là con giáng

d)

Đây là con gián

61.

Đây là cái gì ?

a)

Đây là đôi giày.

b)

Đây là đôi dép.

c)

Đây là đôi dày.

d)

Đây là đôi giép.

62.

Hoàn thành câu thành ngữ sau:

"Ăn quả nhớ................................"

a)

người bán quả

b)

kẻ tưới cây

c)

bỏ hạt

d)

kẻ trồng cây

63.

Dòng nào dưới đây gồm từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

ông bà, bố mẹ, cô dì, chú bác, anh chị, chú thím, cô cậu

b)

thương yêu, đùm bọc, che chở, chỉ bảo, quan tâm, chăm lo

c)

dòng sông, con đò, cây đa, ngọn núi, phố phường

64.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

65.

Tìm từ viết đúng chính tả?

a)

ngoan ngoãn

b)

ngoan nghoan

c)

nghoan ngoãn

d)

nghoan ngoan

66.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

67.

từ nào đúng

a)

vẽ tranh

b)

ve tranh

c)

che chanh

d)

ve chanh

68.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

69.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

70.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

71.

Các từ sau từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

mặt trời, nón, chạy

b)

mặt trời, xanh, múa

c)

bút, ba, lá cây

72.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

73.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Cánh cửa

b)

Hiền lành

c)

Đi học

74.

Dòng nào chỉ bao gồm các từ chỉ hoạt động

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

75.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

76.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai như thế nào?

77.

Bộ phận in đậm trong câu "Thỏ chạy rất nhanh." trả lời cho câu hỏi

a)

A. Để làm gì?

b)

B. Ở đâu?

c)

C. Như thế nào?

78.

Đâu là câu hỏi cho bộ phận được gạch chân dưới đây:

Chị Nga rất thông minh.

a)

Chị Nga thế nào?

b)

Chị Nga là gì?

c)

Chị Nga làm gì?

79.

Đâu là câu hỏi cho bộ phận được gạch chân ở câu sau?

Lũ cá vàng bơi vòng quanh.

a)

Lũ cá vàng thế nào?

b)

Con gì bơi vòng quanh?

c)

Lũ cá vàng làm gì?

80.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

81.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 là gì?

82.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

83.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

84.

Con gì ăn cỏ

Đầu có 2 sừng

Lỗ mũi buộc thừng

Kéo cày rất giỏi ?

a)

Con hươu

b)

Con voi

c)

Con trâu

85.

Tìm hình ảnh có tiếng chứa vần ăp.

a)
b)
c)
86.

“Ngôi nhà tựa vào nền trời săm biếc

Thở ra mùi vôi nồng hăng” (“Về ngôi nhà đang xây”. Đồng Xuân Lan)

Câu thơ sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

d)

cả ba đáp án sai

87.

Câu: “Nếu chủ nhật này trời đẹp thì chúng ta sẽ đi cắm trại”. cặp từ:

“nếu….thì” chỉ quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tăng tiến

c)

tương phản

d)

giả thiết-kết quả

88.

Thành ngữ nào sau đây chỉ sự ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín

chắn?

a)

trẻ người non dạ

b)

trẻ non dễ uốn

c)

tre già măng mọc

d)

yêu trẻ ,trẻ đến nhà

89.

Bác Hồ rời Tổ quốc đi tìm đường cứu nước trên con đường mang tên gì?

a)

La-tút-sơ

b)

Ti-ta-nic

c)

La-tút-sơ Tơ-rê-vin

d)

La-tu-sơ

90.

''Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày''

Các sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ là gì?

a)

cày đồng-ban trưa

b)

mồ hôi- thánh thót

c)

mưa-ruộng cày

d)

mồ hôi-mưa

91.

Từ nào chỉ sự yên ổn, tránh được tai nạn, sự cố, loại trừ nguy hiểm?

a)

trật tự

b)

an ninh

c)

cảnh giác

d)

yên vui

92.

Câu'' Một miếng khi đói bằng một gói khi no'', có cặp từ trái nghĩa nào?

a)

miếng-gói

b)

đói-no

c)

miếng-no

d)

gói-no

93.

Từ ''an toàn'' trong câu ''An toàn là bạn'' thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

số từ

94.

Từ nào là từ láy?

a)

xa lạ

b)

phương hướng

c)

bát ngát

d)

mát mặt

95.

Chọn cặp quan hệ từ phù hợp để tạo ra câu ghép chỉ quan hệ nguyên nhân -

kết quả:''.....Mai chăm chỉ luyện tập.... cô ấy giành giải nhất cuộc thi''

a)

nếu- thì

b)

vì-nên

c)

không những-mà còn

d)

tuy-nhưng

96.

Từ ''sầm ………..'' nghĩa là đông đúc, nhộn nhịp

(a)  

97.

Từ chỉ tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật gọi là trật (a)  

98.

Tuy - (a)   là cặp từ chỉ quan hệ tương phản

99.

Mất đầu thì được làm ông

Giữ nguyên thì đẹp nhất trong họ nhà gà

Từ mất đầu là từ gì?

Trả lời: ………………….



(a)  

100.

"Đói lòng ăn hột chà là

Để cơm cho mẹ, mẹ (a)   yếu răng".

Trả lời: …………………..

101.

Điền từ trái nghĩa với từ đục vào chỗ trống:Chết …….. còn hơn sống đục



(a)  

102.

Chớp đông nhay nháy, gà … (a)   thì mưa.