wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 1

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

2.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

3.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

5.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

6.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

7.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

8.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
9.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

10.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

11.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

12.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

13.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

14.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

15.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

16.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

17.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

18.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

19.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

20.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

21.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

22.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

23.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

24.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

25.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

26.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

27.

Tiếng /quoe/ viết đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

28.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

29.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

30.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

31.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

32.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

33.

Âm k ghép với những âm nào?

a)

ê

b)

ô

c)

i

d)

e

e)

u

34.

Từ có chứa âm "tr" là:

a)

Tra ngô

b)

Chị Lê

c)

Da thỏ

d)

Thơ ca

35.

a)
b)
c)
36.

Chữ nào?

a)
b)
c)
37.
a)
b)
c)
38.

Có mấy tiếng chứa vần "ia"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

39.

Tiếng có chứa âm "nh" là:

a)

Nhớ

b)

Ghế

c)

Khá

d)

Giò

40.

Tiếng có chứa âm "gi" là:

a)

Nhà

b)

Giờ

c)

Ghi

d)

Khỉ

41.

Câu "Chị Chi cho bé ra chợ" Có mấy âm "ch"?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Những từ có chứa âm "kh" là:

a)

Khò khè

b)

Khổ qua

c)

Nhớ nhà

d)

Khe khẽ

43.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

44.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

45.

Từ viết đúng với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

46.

Con gì?

a)

dế

b)

c)

d)

hổ

47.

Chọn tiếng ứng với tranh:

a)

chò

b)

chó

c)

chỏ

d)

chọ

48.

Đây là gì?

a)

Chú thỏ

b)

Chó xù

c)

Gà gô

d)

Le le

49.

Câu này có mấy âm a?

a)

2

b)

4

c)

5

50.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

51.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

52.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

53.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

54.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

55.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

56.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

57.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

58.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

59.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

60.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

61.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

Nắng trang trang

b)

Con ká

c)

Con tró

d)

Mặt trời

62.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

Khuỷnh tay

b)

Giữ dìn

c)

Đêm khuya

d)

Bàn nà

63.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

Nhưnh

b)

Dá như

c)

Chuồn chuồn

d)

Giừng lại

64.

Chọn câu viết đúng:

a)

Mùa thu rơi lá vàng khắp hè phố

b)

Mùa thu lá vàng rơi khắp hè phố.

c)

Khắp hè phố mùa thu rơi lá vàng.

d)

Lá vàng khắp hè phố mùa thu rơi.

65.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

"Én ăn cem cốm"

a)

Én

b)

Ăn

c)

Cem

d)

Cốm

66.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

"Hồng Minh là học xinh."

a)

Hồng Minh

b)

c)

Học

d)

Xinh

67.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

68.

Từ sau thiếu chữ nào?

Quả _a

a)

N

b)

L

c)

X

d)

S

69.

Tìm câu đúng:

a)

Chú chuột đi vắng đâu nhà.

b)

Chuột chú đâu vắng nhà đi.

c)

Chú chuột đi đâu vắng nhà.

d)

Nhà vắng đâu chuột chú

70.

Tìm câu đúng:

a)

Tôi nà học sinh ngoan

b)

Tôi là học xinh ngoan

c)

Tôi là học sinh ngoan

71.

Tìm lỗi sai trong câu:

"Quê tôi đất nghèo cày lên xỏi đã"

a)

Quê tôi

b)

Đất nghèo

c)

Cày lên

d)

Xỏi đã

72.

Tìm từ đồng nghĩa:

"Con heo"

a)

Con mèo

b)

Con lợn

c)

Con chó

d)

Con mập

73.

Tìm từ đồng nghĩa:

"Trái thơm"

a)

Quả na

b)

Bắp ngô

c)

Quả dứa

d)

Quả dưa

74.

Tìm từ trái nghĩa:

"Bố"

a)

Tía

b)

Ba

c)

Cha

d)

75.

Tìm từ trái nghĩa:

"Con hổ"

a)

Con hùm

b)

Ông ba mươi

c)

Chúa tể rừng xanh

d)

Chúa sơn lâm

76.

Tìm từ đồng nghĩa:

"Con heo"

a)

Con mèo

b)

Con lợn

c)

Con chó

d)

Con mập

77.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

(a)  

79.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

80.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

"Đảo Nam (a)   là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."

81.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

82.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

83.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

84.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

85.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
86.

Tên con vật nào có vần ưa?

(a)  

87.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

88.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

89.

Tìm từ ngữ phù hợp:



(a)  

90.

Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?

a)

voi

b)

sóc đỏ

c)

khỉ

d)

chuột túi

91.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

92.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

93.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

94.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

95.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

96.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng