wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 - Từ vựng buổi 2 - Lớp 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
a bit (of)
a)
một chút
b)
thêm vào
c)
người lớn
d)
bận rộn
2.
add
a)
thêm vào
b)
một chút
c)
người lớn
d)
bận rộn
3.
adult
a)
người lớn
b)
một chút
c)
thêm vào
d)
bận rộn
4.
be engaged
a)
bận rộn
b)
một chút
c)
thêm vào
d)
người lớn
5.
thích thú cái gì đó
a)
be interested in
b)
billion
c)
boat
d)
break
6.
tỷ (đơn vị tiền)
a)
billion
b)
be interested in
c)
boat
d)
break
7.
thuyền
a)
boat
b)
be interested in
c)
billion
d)
break
8.
giờ giải lao
a)
break
b)
be interested in
c)
billion
d)
boat
9.
card
a)
thiệp, thẻ
b)
dàn hợp xướng
c)
nhiều màu sắc
d)
bình luận
10.
colorful
a)
nhiều màu sắc
b)
thiệp, thẻ
c)
dàn hợp xướng
d)
bình luận
11.
comment
a)
bình luận
b)
thiệp, thẻ
c)
dàn hợp xướng
d)
nhiều màu sắc
12.
giao tiếp
a)
communicate
b)
contrast
c)
conversation
d)
cousin
13.
hội thoại
a)
contrast
b)
communicate
c)
conversation
d)
cousin
14.
anh chị em họ
a)
conversation
b)
communicate
c)
contrast
d)
cousin
15.
sáng tạo
a)
cousin
b)
communicate
c)
contrast
d)
conversation
16.
culture
a)
văn hóa
b)
quay số
c)
khác nhau
d)
thư điện tử
17.
dial
a)
quay số
b)
văn hóa
c)
khác nhau
d)
thư điện tử
18.
different
a)
khác nhau
b)
văn hóa
c)
quay số
d)
thư điện tử
19.
email
a)
thư điện tử
b)
văn hóa
c)
quay số
d)
khác nhau
20.
face-to-face
a)
trực tiếp
b)
biểu tượng cảm xúc
c)
kí tự thể hiện cảm xúc
d)
tuyệt vời
21.
fantastic
a)
tuyệt vời
b)
biểu tượng cảm xúc
c)
kí tự thể hiện cảm xúc
d)
trực tiếp
22.
tín hiệu kém
a)
get bad reception
b)
hang up
c)
ignore
d)
important
23.
cúp máy
a)
hang up
b)
get bad reception
c)
ignore
d)
important
24.
phớt lờ
a)
ignore
b)
get bad reception
c)
hang up
d)
important
25.
quan trọng
a)
important
b)
get bad reception
c)
hang up
d)
ignore
26.
instant
a)
khẩn cấp
b)
quan trọng
c)
quốc tế
d)
phỏng vấn
27.
international
a)
quốc tế
b)
quan trọng
c)
khẩn cấp
d)
phỏng vấn
28.
interview
a)
phỏng vấn
b)
quan trọng
c)
khẩn cấp
d)
quốc tế
29.
invent
a)
phát minh
b)
người phát minh
c)
điện thoại cố định (bàn), viễn thông
d)
để lại lời nhắn thoại
30.
inventor
a)
người phát minh
b)
phát minh
c)
điện thoại cố định (bàn), viễn thông
d)
để lại lời nhắn thoại
31.
landline
a)
điện thoại cố định (bàn), viễn thông
b)
phát minh
c)
người phát minh
d)
để lại lời nhắn thoại
32.
leave a voicemail
a)
để lại lời nhắn thoại
b)
phát minh
c)
người phát minh
d)
điện thoại cố định (bàn), viễn thông
33.
mostly
a)
hầu hết
b)
thư tay
c)
trong nước
d)
phổ biến
34.
national
a)
trong nước
b)
thư tay
c)
hầu hết
d)
phổ biến
35.
popular
a)
phổ biến
b)
thư tay
c)
hầu hết
d)
trong nước
36.
programme
a)
chương trình
b)
tấm áp phích
c)
mở loa ngoài
d)
có thật
37.
put on speakerphone
a)
mở loa ngoài
b)
tấm áp phích
c)
chương trình
d)
có thật
38.
reception
a)
tín hiệu
b)
đòi hỏi
c)
phản hồi
d)
kết quả
39.
require
a)
đòi hỏi
b)
tín hiệu
c)
phản hồi
d)
kết quả
40.
respond
a)
phản hồi
b)
tín hiệu
c)
đòi hỏi
d)
kết quả
41.
ringtone
a)
nhạc chuông
b)
nhà khoa học
c)
câu
d)
ngớ ngẩn
42.
social media
a)
mạng xã hội
b)
nhỏ bé
c)
nói to lên
d)
đặc biệt
43.
speak up
a)
nói to lên
b)
nhỏ bé
c)
mạng xã hội
d)
đặc biệt
44.
study abroad
a)
du học
b)
sự ngạc nhiên
c)
biểu tượng
d)
tin nhắn văn bản
45.
surprise
a)
sự ngạc nhiên
b)
du học
c)
biểu tượng
d)
tin nhắn văn bản
46.
text message
a)
tin nhắn văn bản
b)
du học
c)
sự ngạc nhiên
d)
biểu tượng
47.
top up
a)
nạp tiền
b)
hữu ích
c)
lời nhắn thoại
d)
từ ngữ / từ vựng
48.
useful
a)
hữu ích
b)
nạp tiền
c)
lời nhắn thoại
d)
từ ngữ / từ vựng
49.
voicemail
a)
lời nhắn thoại
b)
nạp tiền
c)
hữu ích
d)
từ ngữ / từ vựng
50.
_______________ emoticons and emojis
a)
use
b)
post
c)
call
d)
have
51.
_______________ messages on social media
a)
post
b)
use
c)
call
d)
have
52.
_______________ a landline
a)
call
b)
use
c)
post
d)
have
53.
_______________ face-to-face conversations
a)
have
b)
use
c)
post
d)
call
54.
_______________ a letter or a card
a)
send
b)
use
c)
call
d)
have
55.
_______________ instant messaging
a)
use
b)
send
c)
post
d)
have
56.
_______________ a text message
a)
send
b)
call
c)
post
d)
use
57.
_______________ a mobile phone
a)
call
b)
have
c)
use
d)
send
58.
_______________ video chat like Skype
a)
use
b)
send
c)
post
d)
have
59.
_______________ an email
a)
send
b)
call
c)
have
d)
use