Font size
Worksheetslịch sử 12
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Câu 1.
Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đong Dương chủ trương giúp
đỡ việc lập mặt trận ở nước nào sau đây?
A. Thuỵ Điển
B. Na Uy
C. Lào
D. Thuỵ Sĩ
Câu 2. Giai đoạn 1973 - 1991, ở Tây Âu diễn ra sự kiện nào sau đây?
A. Pháp Kí Hiệp định Giơnevơ
B. Nước Đức tái thống nhất
C. Thành lập Liên Hợp Quốc
D. Chế độ Apácthai sụp đổ
Câu 3. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, phần lớn các học viên tham gia các lớp đào tào của cán bộ Nguyễn Ái Quốc ở Quảng Châu(Trung Quốc) là
A. Đại tư sản
B. Địa chủ phong kiến
C. nông dân
D. Thanh niên, trí thức
Câu 4. Ở Việt Nam chiếu Cần Vương(1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lênvif vua mà kháng chiến?
A. Chủ nô
B. Tư sản mại bản
C. Văn thân, sĩ phu
D. Đại tư sản
5. Từ năm 1945 đến 1973, kinh tế Mĩ
A. Phát triển mạnh mẽ
B. Khủng hoảng
C. Suy thoái kéo dài
D. Lạc hậu
6. Năm 1999, đồng tiền chung Châu Âu được phát hành với tên gọi là
A. đôla
B. ơrô
C. nhân dân tệ
D. phrăng
7. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
năm 1967 là
A. chung mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội
B. cần liên minh để chống phát xít
C. nhu cầu hợp tác để cùng phát triển
D. cần đoàn kết để lật đổ quân Phiệt Nhật Bản
8. năm 1921, chính sách kinh tế mới (NEP) đã tạo ra chuyển biến tích cực trong nền kinh tế của nước nào sau đây?
A. pêru
B. nga xô viết
C. panama
D. côlômbô
9. đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng Lao động Việt Nam trong những năm
1951-1954 thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
B. mở chiến dịch Hồ Chí Minh
C. thành lập chính quyền Xô Viết
D. mở chiến dịch Huế-Đà Nẵng
10. cách mạnh tháng 10 Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
A. Đức
B. Việt Nam
C. Pháp
D. Anh
11. sau chiến tranh thế giới t2, phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ phát triển mạnh mẽ chống thực dân nào sau đây?
A. Pháp
B. Anh
C. Mĩ
D. Hà Lan
12. sau chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều chỉnh chiến lược phát triển, tập trung vào lĩnh vực
A. khoa học
B. kinh tế
C. quân sự
D. chính trị
13. trong phong trào dân tộc dân chủ công khai 1919-1925, tư sản Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?
A. “chấn hưng nội hoá”,“bài trừ ngoại hoá”
B. thành lập tổ chức chính trị Hội Phục Việt
C. đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu
D. chống độc quyền cảng Hải Phòng
14. theo quyết định của Hội Nghị Ianta
( tháng 2-1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng miền Bắc bán đảo Triều Tiên?
A. Liên Xô
B. Pháp
C. Mĩ
D. Anh
15. quốc gia Đông Nam Á nào sau đây giành độc lập năm 1945 ?
A. Indonexia
B. Brunây
C. Cuba
D. Ấn Độ
16. trong những năm 1945-1973, quốc gia nào sau đây triển khai chiến lược toàn cầu với một trong những mục tiêu là ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội ?
A. Nhật Bản
B. ItaLia
C. Mĩ
D. Đức
17. văn kiện nào sau được được Hội Nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
(đầu năm 1930) thông qua?
A. báo cáo chính trị
B. chính cương vắn tắt
C. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
D. đề cương Văn Hoá Việt Nam
18. quốc gia dành độc lập sớm nhất ở Châu Phi sau chiến tranh thế giới t2 là
A. Cuba
B. Ai Cập
C. Campuchia
D. Côlombia
19. kế hoạch quân sự đầu tiên của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ( 1945-1954) là
A. kế hoạch đờ lát đơ Tátxinhi
B. kế hoạch Rơve
C. kế hoạch Bôlae
D. kế hoạch Nava
20. tham vọng bá chủ toàn cầu của Mĩ sau chiến tranh thế giới t2 xuất phát từ
A. sự ổn định của tình hình tài chính
B. sức mạnh về kinh tế và quân sự
C. sự lớn mạnh của các tập đoàn tư bản Mĩ
D. sức mạnh về hải quân và thuộc địa
21. ngay sau Cách Mạng Tháng 8 1945, nước Việt Nam dân chủ Cộng Hoà đứng trước khó khăn nào sau đây?
A. các thế lực đến quốc bao vây can thiệp
B. đất nước tạm thời bị chia làm hai miền
C. Nhật xâm lược trở lại Đông Dương
D. dịch Covid-19 bùng phát
22. quốc gia nào mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ?
A. Mĩ
B. Trung Quốc
C. Nhật Bản
D. Liên Xô
23. cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI, nên kinh tế của các quốc gia trên thế giới có
A. khuynh hướng phát triển riêng biệt,tự chủ
B. quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau
C. sự đồng nhất về phương thức sản xuất
D. xu hướng lệ thuộc hoàn toàn vào Mĩ
24. tháng 2-1925 Nguyễn Ái Quốc đã lập ra Cộng Sản Đoàn từ một số thanh niên yêu nước của tổ chức
A. Tâm Tâm Xã
B. Việt Nam Quốc dân Đảng
C. Tân Việt cách mạng Đảng
D. Hội Việt Nam cách mạng Thanh Niên
25. trong quá trình chuẩn bị tiến tới khởi nghĩa dành chính quyền, năm 1944 Đảng Cộng Sản Đông Dương đã
A. đề ra đề cương văn hoá Việt Nam
B. thành lập hội văn hoá cứu Quốc Việt Nam
C. thành lập Hội Phản đế Đồng Minh
D. thành lập Trung Ương cục Miền Nam
26. trong hơn một năm kể từ ngày Cách Mạng Tháng 8 năm 1945 thành công, nhân dân Việt Nam đã
A. tiến hành hiện đại hoá đất nước
B. tiến hành công nghiệp hoá đất nước
C. thực hiện phong trào xoá nạn mù chữ
D. hoàn thành cải tạo quan hệ sản xuất
27. trong khoảng nửa sau những năm 40 của thế kỉ XX, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây chiếm gần 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới ?
A. Tây Ban Nha
B. Mĩ
C. Phần Lan
D. Bồ Đào Nha
28. sau chiến tranh lạnh, dưới tác động của cách mạng khoa học - công nghệ, hầu hết các nước ra sức điều chỉnh chiến lược phát triển
A. lấy kinh tế làm trọng điểm
B. lấy văn hoá, giáo dục làm trọng điểm
C. lấy quân sự làm trọng điểm
D. lấy chính trị làm trọng điểm
29. chiến lược “ Chiến Tranh Cục Bộ”
(1965-1968) của Mĩ là loại hình chiến tranh xâm lược
A. thực dân kiểu cũ
B. thực dân kiểu mới
C. mở rộng lãnh thổ
D. đế quốc chủ nghĩa
30. tại kì họp thứ nhất (3-1946), Quốc Hội khoá I nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà đã nhất trí xác nhận thành tích của
A. Ban Chấp hành Trung Ương Đảng
B. Chính Phủ Lâm Thời
C. Mặt trận Tổ Quốc
D. Mặt trận Việt Minh
31. từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây nỗ lực vươn lên thành một cường quốc chính trị để tương xứng với vị thế siêu cường kinh tế
A. Trung Quốc
B. Nga
C. Mĩ
D. Nhật Bản
32. năm 1923, Nguyễn Ái Quốc tham dự Hội Nghị quốc tế nông dân tại quốc gia nào sau đây ?
A. Inđônêxia
B. Liên Xô
C. Anh
D. Trung Quốc
33. chiến dịch biên giới Thu- Đông 1950, quân đội ta mổ màn chiến dịch bằng trận đánh vào vị trí nào sau đây
A. Lạng Sơn
B. Quảng Trị
C. Đông Khê
D. Đà Nẵng
34. trong phong trào chống Pháp yêu nước của nhân dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX, cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương?
A. Bãi Sậy
B. Yên Thế
C. Ba Đình
D. Hương khê
35. sau chiến tranh thế giới thứ 2, một trong những quốc gia ở khu vực Mĩ Latinh có phong trào đấu tranh vũ trang chống chế độ độc tài là
A. Xingapo
B. Malaixia
C. Vênêxuêla
D. Inđônêxia
36. sau chiến tranh lạnh, ngoài liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu và chú trọng phát triển quan hệ với các nước
A. Đông Bắc Á
B. Nam Á
C. Đông Nam Á
D. Mĩ La-tinh
37. phong trào cách mạng 1930-1931, đã thành lập tổ chức nào sau đây ?
A. Trung đoàn Thủ Đô
B. Tự vệ đỏ
C. Công hội đỏ
D. Cộng sản đoàn
38. cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào đấu tranh tự vệ của nông dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là cuộc khởi nghĩa nào sau đây ?
A. Yên Thế
B. Ba Đình
C. Bãi Sậy
D. Hương Khê
39. trong những năm chiến tranh thế giới thứ 2, các nước Đông Nam Á bị biến thành thuộc địa của lực lượng nào sau đây ?
A. Đế quốc Âu-Mĩ
B. Nhật Bản
C. Mĩ
D. Pháp
40. kế hoạch Nava, Thu- Đông Xuân 1953-1954, Pháp chủ chương giữ thế phòng ngự chiến lược ở địa bàn nào sau đây ?
A. Trung Bộ
B. Bắc Bộ
C. Nam Đông Dương
D. Điện Biên Phủ
41. năm 1975 đánh dấu sự sụp đổ cơ bản của chủ nghĩa thực dân cũ với sự kiện dành độc lập của những nước nào ?
A. Ai Cập Angieri
B. Môdămbích và Ănggôla
C. Nam Phi và Namibia
D. Ma rốc và Xuđăng
42. năm 1904, Phan Bội Châu thiệt lập hội Duy Tân với chủ trương thiết lập chính thể nào sau đây?
A. Quân chủ lập hiến
B. Quân chủ chuyện chế
C. Cộng Hoà dân Quốc Việt Nam
D. Dân chủ đại nghị
43. theo quyết định hội nghị Ianta (2-1945), quốc gia nào ở Châu Á cần trở thành một quốc gia thống nhất và dân chủ ?
A. Trung Quốc
B. Triều Tiên
C. Việt Nam
D. Nhật Bản
44. quốc gia nào kí văn bản đầu hàng vô điều kiện đánh dấu chiến tranh thế giới t2 chấm dứt ở Châu Âu
A. Nga
B. Đức
C. Italia
D. Xéc-bi
45. điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga (1991-2000) là ngả về phương Tây, đồng thời khôi phục và phát triển quan hệ với các nước
A. Châu Á
B. Châu Âu
C. Châu Phi
D. Châu Mĩ
46. phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam (1919-1925), một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào sau đây?
A. Đảng thanh niên
B. Tâm tâm xã
C. Đảng lập hiến
D. Hội phục Việt
47. quốc gia nào sau đây phải chịu một phần trách nhiệm trong việc để bùng nổ Chiến Tranh Thế Giới t2
(1939-1945)
A. Mĩ
B. Trung Quốc
C. Áo-Hung
D. Nga
48. cuộc cách mạng khoa học- công nghệ nửa sau thế kỉ XX xuất phát từ một trong những nguồn gốc nào sau đây?
A. Nạn đói trầm trọng
B. Mâu thuẫn xã hội
C. Tài nguyên cạn kiệt
D. Suy giảm dân số
49. trong nửa đầu những năm 90 của thế kỉ XX, Liên Bang Nga chú trọng quan hệ với các nước thuộc khu vực nào?
A. Trung Phi
B. Mĩ La-tinh
C. Bắc phi
D. Tây Âu
50. trước chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây ở Đông Bắc Á không bị chủ nghĩa thực dân nô dịch?
A. Thái Lan
B. Trung Quốc
C. Việt Nam
D. Nhật Bản
51. lực lượng chủ yếu tham gia trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX là
A. Tư sản
B. Công Nhân
C. Nông Dân
D. Văn thân , sĩ phu
52. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân và dân Việt Nam mở đầu bằng chiến dịch
A. Huế - Đà Nẵng
B. Đường 14- Phước Long
C. Hồ Chí Minh
D. Tây Nguyên
53. sau chiến tranh thế giới thứ 2, quốc gia nào sau đây khôi phục kinh tế trong bối cảnh nhận được sự viện trợ của Mĩ ?
A. Liên Xô
B. Triều Tiên
C. Nhật Bản
D. Lào
54. Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A. đã hoàn toàn kết thúc
B. đang diễn ra vô cùng ác liệt
C. bước vào giai đoạn kết thúc
D. bùng nổ và ngày càng lan rộng
55. nguyên thủ quốc gia nào sau đây tham dự Hội Nghị Ianta (2-1945)?
A. Nhật Bản
B. Pháp
C. Đức
D. Mĩ
56. Hội Nghị Ianta (2-1945) không đưa ra quyết định nào dưới đây?
A. thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc
B. giải giáp quân Nhật ở Đông Dương
C. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa Phát xít
D. phân chia phạm vi ảnh hưởng ở
Châu Âu, Châu á
57. tháng 8-1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?
A. Toàn cầu hoá
B. Liên kết khu vực
C. Hoà hoãn Đông- Tây
D. Đa cực, nhiều trung tâm
58. từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX, Ấn Độ đã tự túc được lương thực là nhờ cuộc cách mạng nào dưới đây?
A. cách mạng công nghiệp
B. cách mạng chất xám
C. cách mạng công nghệ
D. cách mạng xanh
59. Nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là gì?
A . Chống Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ
B . Hàn gắn vết thương chiến tranh ở MNVN
C . Hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân
D . Tiến lên cách mạng xã hội chủ nghĩa
60. Cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954 không được thực hiện là do:
A . Pháp không chịu rút quân về nước
B . Âm mưu phá hoại của Mỹ - Diệm
C . Ảnh hưởng của trật tự hai cực Ianta
D . Các nước tư bản liên tục ngăn cản
61. Tuyến đường Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển bắt đầu khai thông từ năm 1959 có ý nghĩa:
A . Nối liền các vùng kinh tế trong nước
B . Thúc đẩy sự phát triển giao thông vận tải
C . Tạo sự thông thương hai miền
Bắc – Nam
D . Nối liền hậu phương với tiền tuyến
62. Tháng 1 – 1959, Hội nghị lần thứ 15 BCH Trung ương Đảng đã quyết định để nhân dân MN:
A. Tiến hành cải cách ôn hòa
B. Đấu tranh bắng vũ trang tự vệ
C. Đấu tranh chính trị, hòa bình
D. Sử dụng bạo lực cách mạng
63. Để trực tiếp chỉ đạo quân đội Sài Gòn trong việc thực hiện ch/ lược “Ch/tr đặc biệt” Mỹ đã:
A . Quân Mỹ cùng quân đội Sài Gòn bình định MN
B . Thành lập Bộ chỉ huy quân sự Mỹ (MACV)
C . Lập nhiều căn cứ quân sự Mỹ ở khắp MB và M
D . Tăng số lượng sĩ quan cho quân đội Sài Gòn
64. “Đội quân tóc dài” ra đời trong cuộc đấu tranh chống chiến lược:
A. “Chiến tranh đơn phương”
B. “Chiến tranh đặc biệt”
C. “Chiến tranh cục bộ”
D. “VN hoá chiến tranh”
65. Nhiệm vụ cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là:
A . Xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân
B . Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa
C . Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước
D . Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
67. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi 1959-1960?
A Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ
B Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
C Buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hoá” chiến tranh xâm lược Việt Nam
D Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
66. Mục đích của việc dồn dân lập “ấp chiến lược” trong “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) là gì?
A . Mở rộng phạm vi chiếm đóng cho quân Mỹ
B . Bình định các vùng sâu và xa
C . Tách nhân dân khỏi lực lượng cách mạng
D . Tiêu diệt quân chủ lực của ta
69. Những chiến thuật mới của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) là:
A. “Càn quét”và “ bình định”
B. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”
C. Chinh phục từng gói nhỏ
D. Giành dân cướp đất
68. Với thắng lợi của phong trào “Đồng Khởi”, quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?
A. “Chiến tranh đơn phương”
B. “Chiến tranh đặc biệt”
C. “Chiến tranh cục bộ”
D. “VN hóa chiến tranh”
70. Sắp xếp các sự kiện sau đây theo trình tự thời gian:(1).Phong trào Đồng khởi. (2).Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 họp. (3).Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
A (3),(1),(2)
B (2),(3),(1)
C (2),(1),(3)
D (1),(2),(3)
71. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), Mỹ coi “ấp chiến lược” là:
A. Công cụ.
B. Hậu cứ.
C. Chỗ dựa.
D. “Xương sống”.
72. Từ 1961 – 1965, Mỹ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A.“Chiến tranh đơn phương”.
B. “Chiến tranh cục bộ”.
C. “VN hóa chiến tranh”.
D. “ Chiến tranh đặc biệt”.
73. Những chiến thắng làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là:
A. Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài, Núi Thành
B. An Lão, Núi Thành, Vạn Tường
C. Ấp Bắc, Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
D. Ấp Bắc, Bình Giã, Vạn Tường
74. Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) là:
A. “Dùng người ĐD đánh người ĐD”.
B. “Dùng người Việt đánh người Việt”
C. Dùng quân viễn chinh Mỹ tham chiến
D. Dùng quân đội đồng minh tham chiến trên chiến trường
75. Thắng lợi của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) đưa cách mạng miền Nam chuyển từ:
A Thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
B Tiến công chiến lược sang tổng tiến công
C Đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang
D Khởi nghĩa từng phần sang tổng khởi nghĩa
76. Trong giai đoạn từ 1954-1975, thắng lợi nào chứng minh quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược ”Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?
A. Bình Giã (Bà Rịa).
B. An Lão (Bình Định).
C. Ấp Bắc (Mỹ Tho).
D. Đồng Xoài (Bình Phước).
77. Để thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mỹ đã sử dụng lực lượng quân đội nào là chủ yếu?
A. Quân đội Sài Gòn.
B. Quân viễn chinh Mỹ.
C. Quân đội Bắc Phi.
D. Quân đồng minh của Mỹ
78. “Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam. Cách mạng hai miền có mối quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau…” là Nghị quyết của:
A. Hội nghị lần thứ 21 BCHTƯ (7/1973).
B. Hội nghị lần thứ 24 BCHTƯ (9/1975).
C. Hội nghị lần thứ 15 BCHTƯ (1/1959).
D. Đại hội lần III Đảng Lao động VN (9/1960).
79. “Phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng con đường đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang đánh đổ ách thống trị của Mỹ - Diệm” là Nghị quyết của:
A Hội nghị 15 BCHTƯ (1/1959).
B Đại hội VI Đảng CSVN (12/1986).
C Hội nghị 24 BCHTƯ (9/1975).
D Hội nghị 21 BCHTƯ (7/1973).
80. “Một tấc không đi, một ly không rời” là quyết tâm của đồngbào miền Nam trong:
A Cuộc đấu tranh yêu cầu Mỹ thi hành Hiệp định Pari 1973
B Cuộc đấu tranh chống, phá “ấp chiến lược” (1961-1965)
C Phong trào “Đồng Khởi” diễn ra ở miền Nam (1959-1960)
D Đấu tranh đòi Mỹ-Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ 1954.
81. Chiến thắng Ấp Bắc là thắng lợi của quân dân MN chống chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?
A Chiến lược” Chiến tranh cục bộ”.
B Chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”.
C Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
D Chiến lược”Chiến tranh đơn phương”.
82. Trong giai đoạn từ 1954 – 1975, thắng lợi nào chứng minh quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ?
A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
B Thắng lợi ở Vạn Tường – Quảng Ngãi 8 – 1965.
C Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.
D Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.
83. So với “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), quy mô của “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) thay đổi như thế nào?
A. Mở rộng trên cả nước.
B. Chỉ diễn ra ở miền Nam.
C. Ở miền Nam, Lào, Campuchia.
D. Diễn ra trên toàn Đông Dương.
84. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?
A. Mỹ buộc phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.
B. Mỹ buộc chấp nhận đàm phám với ta tại Pari.
C. Buộc Mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược.
D. Làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ.
85. Lực lượng tham chiến trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ là:
A. quân viễn chinh Mỹ
B. quân Mỹ, đồng minh và quân đội Sài Gòn
C. quân đội Sài Gòn và quân đồng minh
D. quân đội Sài Gòn
86. Tinh thần chiến đấu của quân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mỹ được thể hiện qua khẩu hiệu nào?
A. “Không có gì quý hơn độc lập tự do”
B. Thanh niên “ba sẵn sàng”, phụ nữ “ba đảm đang”
C. “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người’
D. “Nhằm thẳng quân thù mà bắn”.
87. Những nước nào là đồng minh của Mỹ trong “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968)?
A. Hàn Quốc, Thái Lan, Philippin, Lào, Niu Dilân.
B. Hàn Quốc, Thái Lan, Philippin, Ôxtrâylia, Niu Dilân.
C. Hàn Quốc, Lào, Philippin, Ôxtrâylia, Niu Dilân.
D. Hàn Quốc, Thái Lan, Campuchia, Ôxtrâylia, Niu Dilân.
88. Từ 1965 – 1968, Mỹ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A “VN hóa chiến tranh”.
B “Ch/tr cục bộ”.
C “Ch/tr đơn phương”
D “Ch/tr đặc biệt”.
89. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 có ý nghĩa gì?
A Giáng một đòn nặng nề vào chính quyền Ngô Đình Diệm
B Buộc Mỹ thu hẹp phạm vi ném bom miền Bắc Việt Nam
C Buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hoá” chiến tranh xâm lược
D Mỹ lo sợ rút hết quân Mỹ và quân đồng minh về nước
90. Các chiến lược chiến tranh mà đế quốc Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954-1975 có nhiều điểm giống nhau, ngoại trừ:
A Muốn chia cắt đất nước ta thành hai miền Nam-Bắc
B Sử dụng chính sách “bình định” để chiếm đất, giành dân
C Dựa vào bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn
D Có sự giúp đỡ của quân đội các nước đồng minh của Mỹ
91. Âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất (1965) và lần thứ 2 (1972) có nhiều điểm giống nhau, ngoại trừ:
A Muốn giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mỹ.
B Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mỹ, cứu nước của nhân dân ta.
C Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D Ngăn chặn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
92. Hướng tiến công chiến lược chính của Mỹ trong mùa khô 1965-1966 là:
A Tây Nguyên và Liên khu V.
B Đông Nam Bộ và Liện khu IV.
C Đông Nam Bộ và Liên khu V.
D Tây Nam Bộ và Liên khu V.
93. Điểm giống nhau về lực lượng Mỹ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) là gì?
A Quân Mỹ làm nòng cốt trong các cuộc hành quân.
B Quân đội tay sai và đồng minh của Mỹ.
C Quân Mỹ và đồng minh làm nòng cốt.
D Quân đội tay sai làm nòng cốt do cố vấn Mỹ chỉ huy.
94. Về lực lượng , chiến lược “Chiến tranh cục bộ”(1965-1968) có điểm gì khác so với “Chiến tranh đặc biệt”(1961-1965) ?
A Lực lượng cố vấn Mỹ và quân đồng minh.
B Quân viễn chinh Mỹ và quân đội Sài Gòn.
C Quân Mỹ, quân đồng minh và quân đội SG.
D Quân đội tay sai là chủ yếu do cố vấn Mỹ chỉ huy.
95. Thắng lợi nào của ta buộc Mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?
A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C Cuộc Tiến Công chiến lược năm 1972.
D Cuộc hành quân xâm lược “Lam Sơn – 719”.
96. Mục đích thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) là gì?
A. Chia rẽ khối đoàn kết giữa hai miền Nam – Bắc
B. Chia cắt lâu dài hai miền trên lãnh thổ VN.
C.Tăng khả năng thắng lợi của quân đội Mỹ.
D. Giảm xương máu người Mỹ trên chiến trường.
97. Mục tiêu của các cuộc hành quân “tìm diệt” trong chiến lược “Ch/tr cục bộ”ở MN là gì?
A Mở rộng phạm vi chiếm đóng ra cả nước.
B Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.
C Củng cố địa vị cho chính quyền Sài Gòn.
D Cố gắng giành lại thế chủ động trên chiến trường.
98. Sau thắng lợi nào của ta , Mỹ chấp nhận đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt ch/tr ở VN?
A Hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967.
B Trận “ Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
D “Ấp Bắc”(2/1/1963),Vạn Tường(18/8/1965).
99. Biện pháp chủ yếu của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là:
A Tận dụng xương máu người Việt trên chiến trường
B Phá hoại tình đoàn kết của ba nước ĐD
C Thoả hiêp với Trung Quốc, hoà hoãn với LX
D Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”
100. Thắng lợi nào của quân dân miền Bắc, đập tan cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm bằng máy bay B52 vào Hà Nội, Hải Phòng?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972.
C Tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968.
D Tiến công chiến lược xuân – hè 1972.
101. Thắng lợi quân sự của quân dân ta trong chiến đấu chống ch/lược “Ch/tr cục bộ” của Mỹ là:
A. Ba Gia (Quảng Ngãi).
B. Bình Gĩa (Bà Rịa).
C. Vạn Tường (Quãng Ngãi).
D. Ấp Bắc (Mỹ Tho).
102. Trận thắng nào cho thấy sự suy yếu của quân đội Sài Gòn và khả năng can thiệp trở lại rất hạn chế của Mỹ?
A. Chiến dịch giải phóng Tây Nguyên (24/3/1975).
B. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long (6/1/1975).
C. Chiến dịch giải phóng SG – Gia Định (30/4/1975).
D. Chiến dịch giải phóng th/ phố Huế (26/3/1975).
103. Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn – Gia Định, ta tiến công căn cứ bảo vệ Sài Gòn ở phía Đông là:
A Xuân Lộc và Biên Hòa.
B Xuân Lộc và Phan Rang.
C Ninh Thuận và Biên Hòa.
D Phan Rang và Phan Thiết.
104. Thắng lợi nào giúp Bộ Chính trị Trung ương Đảng nhận định thời cơ và quyết định giải phóng miền Nam trước mùa mưa (trước tháng 5 – 1975)?
A. Chiến Thắng Tây Nguyên, Huế – Đà Nẵng (3/1975).
B. Chiến thắng Xuân Lộc (4/1975).
C. Thắng lợi ở Phan Rang (4/1975).
D. Thắng lợi Đường 14 – Phước Long (1/1975).
104. Thắng lợi nào của quân dân ta đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của Mỹ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C Hiệp định Pari được ký kết 1973.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
105. Gọi là Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 vì:
A Bộ đội nổi dậy, quân dân tiến công.
B Bộ đội tiến công, sinh viên nổi dậy.
C Bộ đội tiến công, nhân dân nổi dậy.
D Quân dân nổi dậy , bộ đội tiến công.
106. Chiến dịch có ý nghĩa quyết định trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là:
A. Phước Long.
B. Huế - Đà Nẵng.
C. Tây Nguyên.
D.Hồ Chí Minh.
106. Yếu tố nào sau đây có tính chất quyết định nhất tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975)?
A. Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng suốt của Đảng.
B. Có hậu phương miền Bắc vững chắc.
C. Tình đoàn kết chiến đấu ba nước Đông Dương.
D. Nhân dân ta có lòng yêu nước, đoàn kết.
107. Sắp xếp các sự kiện sau đây theo trình tự thời gian:(1). Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (2). Quốc hội khoá VI nước Việt Nam thống nhất họp kỳ đầu tiên tại HàNội (3). Hội nghị lần thứ 24 đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước
A (2), (3), (1)
B (1), (3), (2)
C (1), (2), (3)
D (3), (1), (2)
110. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”. Câu nói này thể hiện nguyện vọng nào của nhân dân Việt Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975?
A Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
C Bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam
D Thống nhất đất nước về mọi mặt.
111. Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quyết định tại:
A. Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI.
B. Hội nghị Hiệp thương chính trị.
C. Đại hội lần thứ IV của Đảng.
D. Đại hội lần thứ VI của Đảng.
