wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử gk2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp(1946-1954) kết thúc, miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng văn hóa

b)

B. Cách mạng ruộng đất

c)

C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

2.

Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp(1946-1954) kết thúc, miền Nam chưa hoàn thành cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng văn hóa

b)

B. Cách mạng ruộng đất

c)

C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

3.

Ngô Đình Diệm được Mĩ dựng lên làm tổng thống chính phủ bù nhìn ở miền Nam Việt Nam thay cho

a)

A. Bửu Lộc

b)

B. Bảo Đại

c)

C. Đồng Khánh

d)

D. Dương Văn Minh

4.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của 2 miền Nam-Bắc sau Hiệp định Giơ -ne-vơ

a)

A. Đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

B. Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất

c)

C. Miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế

d)

D. Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

5.

Nét nổi bật nhất về tình hình chính trị ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết là

a)

A. Hà Nội được giải phóng

b)

B. Pháp rút quân khỏi miền Bắc

c)

C. Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau

d)

D. Nhân dân hai miền tiến hành tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước

6.

Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta là gì?

a)

A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

b)

B. Giải phóng miền nam thống nhất đất nước

c)

C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam

d)

Tiến hành kháng chiến chống chế độ thực dân kiểu mới của Mỹ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam

7.

Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954-1975 là gì?

a)

A. Hoàn thành cải cách ruộng đất

b)

B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

C. Khôi phục kinh tế

d)

D. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

8.

Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là

a)

A. Ngày giải phóng thủ đô

b)

B. Ngày ký hiệp định Giơnevơ

c)

C. Ngày quân Pháp rút khỏi miền Bắc

d)

D. Ngày TW Đảng và Bác Hồ về Hà Nội

9.

Điều khoản nào của Hiệp định Giơ -ne-vơ chưa được thực hiện khi Pháp rút khỏi miền Nam Việt Nam tháng 5-1956 ?

a)

A. các bên thực hiện ngừng bắn,  lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương

b)

B. tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử để thống nhất hai miền Nam - Bắc.

c)

C. các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

D. lấy vĩ tuyến 17( sông Bến Hải-Quảng Bình) làm giới tuyến quân sự tạm thời.

10.

Ngay sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ được kí kết, Mĩ liền thay thế Pháp và dựng lên chính quyền tay sai nào ở miền Nam Việt Nam là

a)

A. Chính quyền Bảo Đại

b)

B. Chính quyền Nguyễn Văn Thiệu

c)

C. Chính quyền Trần Trọng Kim

d)

D. Chính quyền Ngô Đình Diệm

11.

Mục đích của Mỹ trong việc thay chân Pháp ở miền Nam Việt Nam là

a)

A. Giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh

b)

B. Thực hiện các điều khoản của hiệp định Giơnevơ mà Pháp chưa thi hành

c)

C. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ

d)

D. Thực hiện ý đồ kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mỹ

12.

Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự ở Đông Dương và Đông Nam Á, Mỹ đã làm gì

a)

A. Giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh

b)

B. Thực hiện các điều khoản của hiệp định Giơnevơ mà Pháp chưa thi hành

c)

C. Viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương

d)

D. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam

13.

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi ký hiệp định nào

a)

A. Hiệp định sơ bộ

b)

B. Hiệp Định Giơ-ne-vơ

c)

C. Hiệp định Pari

d)

D. Hiệp ước Hoa-Pháp

14.

Tổng thống nào của Mỹ đề ra chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

a)

A. Aixenhao

b)

B. Giôn xơn

c)

C. Kennơđi

d)

D. Rudơven

15.

Bình Định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch

a)

A. Giôn xơn​ Mác Namara.

b)

​  B. Xtalây – Taylo

c)

C. cải cách điền địa.

d)

​D. Đơ lat Đơ Tat xi nhi.​

16.

Bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng hai năm là nội dung của kế hoạch nào

a)

A. Giôn xơn​- Mác Namara

b)

  B. Xtalây - Taylo.

c)

C. Nava.

d)

​D. Đơ lat Đơ Tat xi nhi.

17.

Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được Bộ chính trị đề ra là 

a)

A. Đấu tranh vũ trang

b)

B. Đấu tranh chính trị

c)

C. Kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang

d)

D. Phá ấp chiến lược

18.

Ngày 10 tháng 10 năm 1954 gắn liền với sự kiện nào dưới đây trong lịch sử dân tộc

a)

A. Quân đội Việt Nam tiếp quản Thủ đô Hà Nội

b)

B. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà

c)

C. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi

d)

D. Pháp buộc phải ký hiệp định Giơnevơ

19.

Phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) ở miền Nam đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây?

a)

A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

b)

B. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

d)

D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương

20.

Chồng chiến lược chiến tranh đặc biệt, quân đội Sài Gòn sử dụng phổ biến chiến thuật nào dưới đây

a)

A. Trực thăng vận, thiết xa vận

b)

B. Tìm diệt và bình định

c)

C. Tràn ngập lãnh thổ

d)

D. Bao vây, đánh lấn

21.

Chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm có nguy cơ bị lật đổ sau phong trào cách mạng nào của quân dân miền Nam Việt Nam

a)

A. Phong trào “ Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công”.

b)

B. Phong trào phá “Ấp chiến lược”

c)

C. Phong trào “Đồng Khởi”

d)

D.Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”

22.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời nhằm mục đích gì

a)

A. Đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống Mỹ và tay sai

b)

B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

c)

C. Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước

d)

D. Đấu tranh chống các loại hình chiến tranh xâm lược của Mỹ

23.

Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng( 9/1960) ở Việt Nam?

a)

A. Đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước và từng miền Bắc, Nam

b)

B. Chỉ rõ vị trí, vai trò của cách mạng từng miền Bắc, Nam

c)

C. Quyết định đổi tên Đảng thành Đảng lao động Việt Nam

d)

D. Chỉ rõ mối quan hệ giữa cách mạng hai miền Bắc, Nam

24.

Trong chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961-1965), trên mặt trận quân sự, quân dân miền Nam Việt Nam đã giành thắng lợi mở đầu bằng trận thắng

a)

A. Bình Giã (Bà Rịa)

b)

B. Ấp Bắc( Mĩ Tho)

c)


C. An Lão(Bình Định)

d)

D. Đồng Xoài(Bình Phước)

25.

Ngày 16-05-1955  lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?

a)

A. Quân Anh

b)

B. Quân Pháp

c)

C. Quân trung Hoa Dân Quốc

d)

D. Quân Nhật Bản

26.

Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959)  là gì?

a)

A. Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mỹ - Diệm

b)

B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mỹ - Diệm

c)

C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình

d)

D. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mỹ - Diệm

27.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng ta họp vào thời gian

a)

A. từ ngày 15 đến ngày 20 tháng 9 năm 1960

b)

B. từ ngày 5 đến ngày 10 tháng 9 năm 1960

c)

C. từ ngày 10 đến ngày 15 tháng 9 năm 1960

d)

  D. từ ngày 5 đến ngày 10 tháng 10 năm 1960

28.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

A. Cách mạng hai miền Nam - Bắc có những bước tiến quan trọng

b)

B. Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn

c)

C. Cách mạng ở miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mỹ

d)

D. Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

29.

Để đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ trong những năm 1961 – 1965, Đảng ta đã chỉ đạo quân dân miền Nam đánh địch trên cả ba mũi giáp công là

a)

A. chính trị, quân sự, binh vận

b)

​ B. chính trị, ngoại giao, quân sự

c)

C. chính trị, ngoại giao, binh vận

d)

​D. quân sự, ngoại giao, binh vận

30.

Một trong những ý nghĩa thắng lợi chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ của nhân dân miền Nam là

a)

A. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

b)

B. Tiếp tục giữ vững và phát huy thế chủ động tiến công của cách mạng miền Nam

c)

C. Bắt đầu chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ sang giai đoạn “vừa đánh vừa đàm”

d)

D. Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa”, thừa nhận chiến tranh đặc biệt phá sản

31.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam đã thông qua nội dung nào dưới đây?

a)

A. Đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước và nhiệm vụ của cách mạng từng miền

b)

B. Đồng ý cho nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng chống lại Mỹ - Diệm

c)

C. Quyết định đưa cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

D. Đề ra chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước

32.

Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân Miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ?

a)

 A. Ấp Bắc (1963)

b)

 B. Bình Giã (1964)

c)

C. Vạn Tường (1965)

d)

D. “Đồng khởi” (1960)

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là thủ đoạn của chính quyền và quân đội Sài Gòn trong chiến lược chiến tranh đặc biệt

a)

A. Tham gia vào các cuộc hành quân “tìm diệt” của quân viễn chinh Mỹ

b)

B. Thực hiện dồn dân lập “ấp chiến lược”

c)

C. Tiến hành những hoạt động phá hoại miền Bắc

d)

D. Mở các cuộc hành quân càn quét nhầm tiêu diệt lực lượng cách mạng

34.

Quân đội Mỹ đóng vai trò cố vấn trong chiến lược chiến tranh nào dưới đây ở Việt Nam

a)

A. Chiến tranh đặc biệt

b)

B. Chiến tranh cục bộ

c)

C. Chiến tranh tổng lực

d)

D. Chiến tranh đơn phương

35.

Ở Việt Nam, ngày 20/12/1960, tổ chức nào được thành lập?

a)

A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

b)

B. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam

c)

C. Trung ương Cục miền Nam

d)

D. Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam

36.

Đại hội lần thứ III của Đảng đã bầu ai làm Chủ tịch Đảng và Bí thư thứ nhất?

a)

A. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh làm bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng

b)

B. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm bí thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng

c)

C. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Võ Nguyễn Giáp làm bí thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng

d)

D. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Đỗ Mười làm bí thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng

37.

Đầu năm 1955, tập đoàn Ngô Đình Diệm mở chiến dịch nào?

a)

A. Tố cộng, diệt cộng trên toàn miền Nam

b)

​B. Đả thực, Bài phong, diệt cộng

c)

C. Tiêu diệt cộng sản không thương tiếc

d)

​D. Thà bắn nhầm hơn bỏ sót

38.

Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đề ra năm 1961 là

a)

A. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng

b)

     B. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng

c)

C. “Bình định” miền Nam có trọng điểm

d)

   D. “Bình định” trên toàn miền Nam

39.

Công thức của chiến tranh đặc biệt mà Mỹ áp dụng ở miền Nam là

a)

A. quân đội tay sai, cố vấn Mĩ, vũ khí phương tiện chiến tranh của Mĩ

b)

B. quân đội Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

c)

C. quân đội tay sai, vũ khí hiện đại của Mĩ

d)

D. quân đội Việt Nam, phương tiện chiến tranh Mĩ

40.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là

a)

A. Đấu tranh vũ trang

b)

B. Đấu tranh chính trị

c)

C. Khởi nghĩa giành quyền làm chủ

d)

D. Bạo lực cách mạng

41.

Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?

a)

A. Phá ấp chiến lược

b)

B. Tìm Mỹ mà đánh lùng Ngụy mà diệt

c)

C. Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công

d)

D. Đồng Khởi

42.

Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của đảng về việc chuyển hướng sử dụng bạo lực cách mạng

a)

A. Đồng khởi

b)

B. Ấp Bắc

c)

C. Bình Giã

d)

D. Vạn Tường

43.

Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

a)

A. không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa

b)

B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ

c)

C. các lực lượng vũ trang cách mạng MN đã phát triển

d)

D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh

44.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là

a)

A. Đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam

b)

B. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ

c)

C. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

d)

D. Đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam

45.

Vì sao nói, Đại Hội Đại biểu toàn quốc của Đảng lao động Việt Nam lần thứ III (1960) đã đưa ra đường lối cách mạng khoa học và sáng tạo?

a)

A. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước

b)

B. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

c)

C. Đảng đã đề ra cho mỗi miền một nhiệm vụ chiến lược khác nhau

d)

D. Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước

46.

Kế hoạch Giôn xơn – Mác Namara là một bước thụt lùi trong chiến lược chiến tranh đặc biệt vì

a)

A. quy mô và thời gian thực hiện kế hoạch có sự thay đổi.

b)

B. lực lượng quân đội Sài Gòn không thể đảm nhiệm được vai trò chủ lực

c)

C. quân Mĩ và đồng minh chuẩn bị vào miền Nam Việt Nam

d)

D. Mĩ chấp ngừng đánh phá miền Bắc

47.

Tính đến năm 1964, từng mảng lớn “ấp chiến lược” của địch bị phá vỡ. Điều này chứng tỏ

a)

A. chiến lược “chiến tranh đặc biệt” đứng trước nguy cơ phá sản

b)

B. xương sống của “chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản

c)

C. địa bản giải phóng được mở rộng

d)

D. phong trào đấu tranh binh vận phát triển ở miền Nam

48.

Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Chiến thắng ấp Bắc

b)

B. Chiến thắng Bình Giã

c)

C. Chiến thắng Đồng Xoài

d)

D. Chiến thắng Ba Gia

49.

Cho các sự kiện:

1. Chiến thắng Vạn Tường(8/1965) ở Quảng Ngãi.               2. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963) ở Mĩ Tho.

3. Chiến thắng Mậu Thân(1968) ở miền Nam.                       4. Chiến thắng Bình Giã(12/1964) ở Bà Rịa.

Hãy chỉ ra những thắng lợi của quân và dân miền Nam trong chiến đấu chống “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

a)

A. 2,4

b)

B. 1,2

c)

C. 3,4

d)

D. 1,4

50.

Thực hiện chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, cuộc hành quân “tìm diệt” đầu tiên của quân Mĩ là đánh vào

a)

A. Ấp Bắc

b)

B. Vạn Tường

c)

C. Liên Khu V

d)

D. Đông Nam Bộ

51.

Nội dung nào là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở miền Nam Việt Nam

a)

A. Kết thúc 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ tổ quốc

b)

B. Buộc Mỹ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

c)

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương

d)

D. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta

52.

Quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ của ba nước Đông Dương (1969-1973) được biểu hiện bằng sự kiện nào?

a)

A. Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia

b)

B. Thành lập liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào

c)

C. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương thành lập

d)

D. Mặt trận thống nhất dât tộc phản đế Đông Dương thành lập

53.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975), thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc 1963

b)

B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

c)

C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975

54.

Theo Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam, những quyền nào được coi là quyền dân tộc cơ bản?

a)

A. Độc lập, dân chủ, thống nhất và tự do

b)

B. Tự do, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

C. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

D. Độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

55.

Từ 1965-1968, phạm vi chiến trường trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954-1975) của Mĩ là

a)

A. Campuchia và miền Nam Việt Nam

b)

B. miền Nam và Đông Nam Bộ Việt Nam

c)


C. miền Nam và miền Bắc Việt Nam

d)

​D. trên toàn lãnh thổ ba nước Đông Dương

56.

Những biểu hiện nào đúng với chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Quân Mĩ, quân Sài Gòn và vũ khí Mĩ

b)

B. Quân đồng minh của Mĩ, quân Sài Gòn và vũ khí Mĩ

c)

C. Quân Sài Gòn, cố vấn Mĩ và vũ khí Mĩ

d)

D. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, quân Sài Gòn và vũ khí Mĩ

57.

Đâu là điểm giống nhau giữa Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) và Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

A. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”

b)

B. “Dùng người Việt đánh người Việt”

c)

C. Sử dụng quân đội Mĩ là lực lượng chủ yếu

d)

D. Có sự tham gia của quân các nước đồng minh của Mĩ

58.

Ý nghĩa lớn nhất của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam năm 1973 là gì?

a)

A. Mở ra bước tiến mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước

b)

B. Mỹ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta

c)

C. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

d)

D. Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của công dân ta

59.

Sự kiện nào buộc Mỹ phải chấm dứt hoàn toàn chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

a)

A.Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968

b)

B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972

c)


C. Cuộc tiến công chiến lược 1972

d)

D. Hiệp định Pari được kí kết 1973

60.

Chiến thắng đầu tiên quân ta đánh bại quân viễn chinh Mỹ là

a)

A. Ấp Bắc

b)

B. Vạn Tường

c)

C. Mùa khô 1965-1966

d)

Mùa khô 1966-1967

61.

Âm mưu của Mĩ trong Chiến lược chiến tranh cục bộ là

a)


A. cố giành thế chủ động, đẩy ta về thế phòng ngự

b)

B. cố giành thế chủ động, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ

c)

C. cố giành thế chủ động, nhanh chóng kết thúc chiến tranh

d)

D. cố giành thế chủ động, cứu nguy cho chính quyền Sài Gòn

62.

Chiến thắng nào có nghĩa quyết định buộc Mĩ phải ngừng ném bom phá hoại miền Bắc lần thứ hai?

a)

A. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968

b)

B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

c)

C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

d)

D. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973

63.

Đâu là nội dung của Hiệp định Pari năm 1973?

a)

A. Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

b)

B. Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương

c)

C. Hiệp định cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương

d)

D. Hoa Kì và các nước tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

64.

Điều khoản nào sau đây của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam

b)

​B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

c)

​C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền

d)

​D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

65.

Đâu không phải là ý nghĩa của Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?

a)

A. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ

b)

B. Buộc Mỹ ngồi vào bàn đàm phán ở Pari

c)

C. Buộc Mỹ tuyên bố Mỹ hóa chiến tranh

d)

D. Bộ Mỹ tuyên bố phim Mỹ hóa chiến tranh

66.

Sự kiện nào buộc Mỹ phải chấp nhận đến đàm phán tại hội nghị Pari

a)

A. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968

b)

B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

c)

C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

d)

D. Cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại miền Bắc năm 1972

67.

Trong khi triển khai chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, Mĩ đã thực hiện thủ đoạn ngoại giao nào nhằm gây khó khăn cho cuộc kháng chiến của ta?

a)

A. Lôi kéo thêm nhiều nước đồng minh

b)

B. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô

c)

C. Tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

d)

D. Tăng cường thêm quân viễn chinh Mỹ ở Việt Nam

68.

Điểm khác biệt của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là gì?

a)

A. Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mỹ là chủ yếu

b)

B. Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu

c)

C. Sử dụng, vũ khí phương tiện chiến tranh của Mỹ

d)

D. Mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc

69.

Trong 4 năm (1965-1968), số lượng nhân lực, vật lực chi viện cho miền Nam tăng

a)

A. Gấp 5 lần giai đoạn trước

b)

B. Gấp 7 lần giai đoạn trước

c)

C. Gấp 10 lần giai đoạn trước

d)

D. Gấp 12 lần giai đoạn trước

70.

Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của trận “Điện Biên Phủ trên không”?

a)

A. Buộc Mỹ phải tuyên bố ngừng bắn các hoạt động chống phá miền Bắc

b)

B. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

c)

C. Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia

d)

D. Buộc Mỹ ký hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

71.

Đâu là nội dung của Hiệp định Pari năm 1973?

a)

A. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước sẽ được tổ chức vào tháng 7/1956 dưới sự kiểm soát của Ủy ban Quốc tế

b)

B. Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người ký hiệp định và những người kế tục họ

c)

C. Hiệp định cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương

d)

D. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

72.

Nội dung quan trọng nhất của hiệp định Paris năm 1973 là

a)

A. Hoa Kỳ cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi

b)

B. Hoa Kỳ giúp hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự

c)

C. Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài

d)

D. Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

73.

Nội dung nào dưới đây là hành động của Mỹ khi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ ở Việt Nam

a)

A. Đưa quân Mỹ vào trực tiếp tham chiến

b)

B. Đưa quân Mỹ vào miền Nam làm cố vấn

c)

C. Không sử dụng quân đội Sài Gòn

d)

D. Rút dần quân đội Mỹ về nước

74.

Nội dung nào sau đây không phải là thủ đoạn của Mỹ khi thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

a)

A. Ồ ạt đưa quân đội Mỹ vào trực tiếp tham chiến ở miền Nam

b)

B. Tăng cường viện trợ kinh tế cho chính quyền Sài Gòn

c)

C. Tăng cường viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn

d)

D. Thỏa hiệp với Trung Quốc hòa hoãn với Liên Xô

75.

Âm mưu của Mỹ khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân ra miền Bắc lần thứ hai năm 1972 là gì

a)

A. Gây sức ép buộc ta phải nhượng bộ trên bàn đàm phán ngoại giao

b)

B. Nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực với lực lượng cách mạng

c)

C. Gây sức ép với các nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Cứu nguy cho chiến lược chiến tranh cục bộ

76.

Nội dung nào dưới đây là nội dung của hiệp định Paris năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

a)

A. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

b)

B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do

c)

C. Mỹ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do

d)

D. Việt Nam tạm thời bị chia cắt ở vị tuyến 17

77.

Cuộc hành quân mang tên “Ánh sáng sao” được tiến hành trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

A. Chiến tranh đơn phương

b)

B. Chiến tranh đặc biệt

c)

C. Chiến tranh cục bộ

d)

D. Việt Nam hóa chiến tranh

78.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) đã chứng tỏ

a)

A. Quân ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mỹ

b)

B. Bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân viễn chinh Mỹ

c)

C. Cách mạng miền Nam chuyển sang giai đoạn mới

d)

D. Bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân đồng minh của Mỹ

79.

Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?

a)

A. Phái đoàn do Phạm Văn đồng dẫn đầu đến hội nghị Paris

b)

B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

c)

C. Mỹ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai

d)

D. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

80.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Chiến thắng Vạn Tường. 2. Chiến thắng Ba Gia. 3. Chiến thắng hai mùa khô. 4. Chiến thắng ĐBP trên không.

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 1-3-2-4

c)

C. 2-4-3-1

d)

D. 2-1-3-4

81.

Mỹ leo thang đến cực điểm thông qua chiến lược 12 ngày đêm cuối năm 1972 nhằm

a)

A. Kết thúc chiến tranh xâm lược Việt Nam

b)

B. Buộc ta thất bại và đầu hàng chúng nhanh chóng

c)

C. Dành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký một hiệp định có lợi cho Mỹ

d)

D. Dành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký nhiều hiệp định có lợi cho Mỹ

82.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mỹ phải ký hiệp định pari

a)

A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

b)

B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”

c)

C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy năm 1968

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

83.

Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được thể hiện trong chiến thuật''

a)

A. “trực thăng vận” và “thiết xa vận”

b)

  B. dồn dân lập “ấp chiến lược”

c)


C. “tìm diệt” và “chiếm đóng”  

d)

   D. “tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt cộng”

84.

Trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là

a)

A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn

b)

B. Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng

c)

C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ

d)

D. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn

85.

Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập

b)

B. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập

c)

C. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

d)

D. Trung ương cục miền Nam được thành lập

86.

Hai chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và Đông Dương hóa chiến tranh của Mỹ có quan hệ với nhau. Mối quan hệ đó được thể hiện trong yếu tố nào dưới đây

a)

A. Hoa Kỳ quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông Dương

b)

B. Quân đội Sài Gòn là xương sống

c)

C. Quân đội Sài Gòn sang xâm lược Campuchia

d)

D. Quân đội Sài Gòn chiến đấu ở lào

87.

Vì sao Mĩ buộc phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

a)

A. Do thắng lợi liên tiếp của ta trên các mặt trận quân sự trong ba năm 1969, 1970 và 1971

b)

B. Do thắng lợi của ta trên bàn đàm phán ở Pari

c)

C. Do thắng lợi của nhân dân miền Bắc trong việc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mỹ

d)

D. Đòn tấn công bất ngờ, gây truyện với bạn của ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972

88.

Đế quốc Mỹ thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai với ý đồ

a)

A. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pari

b)

B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam

c)

C. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta

d)

D. Phong tỏa các cảng Hải Phòng và các sông, luồng, lạch, vùng biển ở miền Bắc

89.

Thủ đoạn của đế quốc Mỹ khi tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai và lần thứ nhất

a)

A. Dựng lên sự kiện “vịnh Bắc bộ”

b)

B. Chiến tranh bằng không quân và hải quân

c)

C. Phong tỏa các cửa sông, lồng lạch, vùng biển miền bắc

d)

D. Ném bom bắn phá các thị xã, vùng biển

90.

Trong ba mặt trận đấu tranh trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, mặt trận nào là nhân tố quyết định thắng lợi

a)

A. Mặt trận ngoại giao

b)

B. Mặt trận chính trị

c)

C. Mặt trận quân sự

d)

D. Mặt trận ngoại giao và mặt trận quân sự

91.

Hãy xác định lực lượng tham gia trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mỹ ở miền Nam

a)

A. Được tiến hành bằng quân đội tay sai

b)

B. Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn

c)

C. Được tiến hành bằng lực lượng đồng minh của Mỹ, quân đội Sài Gòn

d)

D. Được tiến hành bằng lực lượng quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn

92.

Vì sao đến giữa năm 1965, Mỹ chuyển sang chiến lược “chiến tranh cục bộ”

a)

A. Chính phủ Mỹ muốn kết thúc nhanh chiến tranh ở Việt Nam

b)

B. Chính phủ Mỹ muốn tạo điều kiện mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

c)

C. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ bị phá sản

d)

D. Mỹ sợ Trung Quốc đem quân sang chi viện cho Việt Nam

93.

Từ mà Mỹ và chính quyền Sài Gòn gọi vùng đất do cách mạng nắm giữ là

a)

A. “đất thánh Va Ti Can”

b)

B. “đất thánh Việt Cộng”

c)

C. đất cánh mạng

d)

D. đất Việt Cộng

94.

Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi):

“ Vạn Tường, được coi là (a) đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “ tìm Mĩ mà dánh (b)” trên khắp Miền Nam”.

a)

A. a. “Ấp Bắc”, b. “lùng ngụy mà diệt”

b)

​B. a. Điện Biên Phủ, b. tay sai mà diệt

c)

C. a. Sài Gòn, b. đánh cho ngụy nhào

d)

D. a. Hà Nội, b. đánh cho ngụy nhào

95.

Cuộc đấu tranh phá  “Ấp chiến lược” của quần chúng ở vùng nông thôn đã nhận được sự hỗ trợ của lực lượng nào? 

a)

A. Lực lượng công nhân

b)

B. Lực lượng tự vệ

c)

C. Lực lượng dân quân

d)

C. Lực lượng vũ trang

96.

Ở thành thị, công nhân, các tầng lớp lao động khác, học sinh, sinh viên, Phật tử, một số binh sĩ quân đội Sài Gòn… đấu tranh đòi

a)

A. cơm áo, hòa bình

b)

​B. Mỹ rút về nước, đòi tự do dân chủ

c)


C. tự do, dân sinh, dân chủ

d)

D. độc lập, tự do, hạnh phúc

97.

Âm mưu nào dưới đây không nằm trong âm mưu chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mỹ

a)

A. Phá hoại tìm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

b)

B. Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ“ ở miền Nam

c)

C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền bắc vào miền Nam

d)

D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mỹ của nhân dân ta ở hai miền đất nước

98.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, miền Bắc luôn hướng về miền Nam với vai trò

a)

A. Hậu phương lớn

b)

B. Tiền tuyến lớn

c)

C. Điểm trọng yếu

d)

D. Mặt trận quan trọng

99.

Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam là

a)

A. Chính phủ bất hợp pháp của nhân dân miền Nam

b)

B. Chính phủ bí mật của nhân dân miền Nam

c)

C. Chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam

d)

D. Chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam

100.

Quân Mỹ vừa mới vào miền Nam đã mở ngay cuộc hành quân “tìm diệt” nhờ dựa vào

a)

A. Sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế

b)

B. Ưu thế quân sự với quân số đông, vũ khí hiện đại

c)

C. Sự tham gia nhiệt tình của quân đồng minh

d)

D. Ưu thế về chính trị trong nước

101.

Để đập tan cuộc hành quân mang tên “Lam Sơn - 719” của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn, quân đội Việt Nam đã phối hợp với

a)

A. Quân dân Campuchia

b)

B. Quân dân Thái Lan

c)

C. Quân dân Miến Điện

d)

D. Quân dân Lào

102.

Hướng tiến công chủ yếu của quân ta khi mở cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là

a)

A. Quảng Trị

b)

B. Thừa Thiên Huế

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Tây Nguyên

103.

Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là

a)

A. Chính quyền Sài Gòn

b)

B. Mỹ và đồng minh của Mỹ

c)

C. Đồng minh của Mỹ và chính quyền Sài Gòn

d)

D. Đế quốc Mỹ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu

104.

Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam tháng 7/1973, đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là

a)

A. Tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mỹ xâm lược, sử dụng con đường hòa bình

b)

B. Tiếp tục cuộc kháng chiến dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng con đường bạo lực

c)

C. Tiếp tục đấu tranh Hòa Bình đội Mỹ thi hành hiệp định Pari

d)

D. Tiếp tục đấu tranh chống ngụy Sài Gòn trên mặt trận quân sự

105.

Thắng lợi nào dưới đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và năm 1976?

a)

A. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long (1974 - 1975)

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1/1973)

c)

C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972)

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)

106.

 Thắng lợi tiêu biểu nhất trong các hoạt động quân sự Đông – Xuân 1974 - 1975 là gì?

a)

A. Chiến thắng đường 9 - Nam Lào

b)

B. Đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719” của Mĩ - ngụy

c)

C. Chiến dịch đường 14 - Phước Long

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên

107.

Sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đảng kịp thời đề ra chủ trương mới gì để giải phóng hoàn toàn miền Nam

a)

A. Tiến công chiến lược trên khắp cả nước

b)

B. Tiến công chiến lược trên khắp miền Nam

c)

C. Tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

d)

D. Mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng

108.

Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam được bộ chính trị trung ương đảng lao động Việt Nam đề ra và hoàn chỉnh sau khi nhận được tin thắng lợi từ chiến dịch nào

a)

A. Đường 14 - Phước long

b)

B. Huế - Đà Nẵng

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Điện Biên Phủ trên không

109.

Chiến thắng nào của quân và dân Việt Nam thắng lợi đã hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “ngụy nhào”

a)

A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

b)

B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân 1968

c)

C. Hiệp định Paris được ký kết năm 1973

d)

D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

110.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Phước long đối với cuộc kháng chiến chống Mỹ là gì

a)

A. Làm lung lay ý chí chiến đấu của quân đội Sài Gòn

b)

B. Chúng tỏ sự lớn mạnh và khả năng thắng lợi của quân ta, giúp bộ chính trị hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam

c)

C. Giáng đòn mạnh vào chính quyền và quân đội Sài Gòn

d)

D. Tạo tiền đề thuận lợi để hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng hoàn toàn miền Nam