Font size
Worksheetstlhvud2
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?
a. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.
b. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.
c. Ăn, ngủ đều kém.
d. Bồn chồn như có hẹn với ai.
Tâm lí người là:
a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.
b. Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.
Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng
kính chủ quan.
d. Cả a, b, c.
3 Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lý?
Lo lắng đến mất ngủ
b. Mệt mỏi không minh mẫn
c. Mắt kém tri giác kém
d.Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh
Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sinh lý có ảnh hưởng rõ rệt
đến tâm lí ?
a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng
b. Lạnh làm run người
c. Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hóa
d.Thẹn làm đỏ mặt
5 Câu 5: Tâm lí người có nguồn gốc từ:
não người
hoạt động cá nhân
thế giới khách quann
giao tiếp cá nhân
Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí
người vì
a. Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người
b. Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người
Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành
tâm lí người
d. Cả a, b, c
Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt
động của con người, bởi vì:
a. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người
b. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người
c. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động
d. Cả a, b, c
8 Câu 8: Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người?
Định hướng hoạt động
Điểu khiển hoạt động
Điều chỉnh hoạt động
Dự đoán hoạt động
“Tâm lý là động lực thôi thúc, lôi cuốn con người hoạt động,
khắc phục mọi khó khăn vươn tới mục đích đề ra”. Chức năng nào của
tâm lí đã được đề cập trong nhận định sau:
Động lực
Điều khiển
c. Điều chỉnh
d.Định hướng
Phản ánh tâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì:
a Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người
a. Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan
b. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo
c.Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan
11 Câu 11: Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?
a. Lành lạnh
căng thẳng
nhạy cảm
yêu đời
12 Câu 12: Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lí?
a. Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua
b. Cô ta do dự trước quyết định học thêm Pháp văn hay không?
c. Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ
d.Tôi chăm chú nghe giảng bài
Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm
lí?
a. Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng
b. Chăm chú ghi chép bài
c. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi
d. Giải bài tập
14 Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây là ý thức:
Trên lớp, một học sinh làm tính nhân một cách nhanh chóng và
chính xác mà không hề nhớ tới các qui tắc của phép nhân
Một học sinh quyết định thi vào trường Sư phạm và giải thích rằng
vì em đó rất yêu trẻ
Một đứa trẻ khỏe mạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm chặt ngón tay
của người lớn hoặc cái bút chì nếu những vật đó chạm vào lòng
bàn tay nó
. Hôm nay, khi uống rượu say Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà
trước đây chính Minh còn rất mơ hồ
Khi đi du lịch, dù đến cùng một địa điểm nhưng mỗi lần
đến lại mang một cảm xúc điều này chứng tỏ:
a.Tâm lý người mang tính tích cực
b.Tâm lý người mang tính tiêu cực
c.Tâm lý người mang bản chất xã hội - văn hóa
d.Tâm lý người mang tính chủ thể
Các quá trình tâm lí là những hiện tượng tâm lí có đặc
điểm nào trong các mô tả dưới đây:
Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ
ràng
Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ
ràng
Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc tương
đối rõ ràng
Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ
ràng
Thuộc tính tâm lí mang những đặc điểm nào dưới đây?
a. Không thay đổi
b. Tương đối ổn định, bền vững
c.Thay đổi theo thời gian
d. Đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo
18 Câu 18. Hiện tượng nào dưới đây là quá trình tâm lí?
i
a. Giải bài tập
b. Chăm chú ghi chép bài
c. Hồi hộp khi đi thi
d. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi
19 Câu 20. Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?
a. Chăm chú nghe giảng bài
v
b. Tập thể dục buổi sáng
c. Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua
d. Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mĩ
Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm
giác là:
a. Phản ánh từng thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng
b. Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài
n
Sự phản ánh khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan
d. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài
Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về
một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu
hiện của quy luật tri giác nào?
a.Tính đối tượng
tính lựa chọn
tíh ý nghia
TÍNH ỔN ĐỊNH
Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật,
hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?
TÍNH lựa chọn
tính ý nghĩa
tính ổn định
tổng giác
Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri
giác bị thay đổi là biểu hiện của quy luật tri giác nào?
tính ý nghĩa
tính ổn định
tổng giác
ảo ảnh tri giác
24 Câu 5: Sự phản ánh sai lệch các sự vật, hiện tượng một cách khách
tính đói tượng
tính lựa chọn
tổng giác
ảo ảnh tri giác
Tri giác chiu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con
người, vào đặc điểm nhân cách của họ là biểu hiện của quy luật tri
giác nào?
tính ý nghĩa
tính ổn định
tổng giác
Đôi khi người lái ôtô thấy vật đang tiến nhanh về phía
mình tựa như phình to ra, nhưng họ hiểu đó chỉ là hienj
tượng ảo ảnh tri giác. Đó là biểu hiện của quy luật tri giác
nào đây:
l
a. Tính lựa chọn của tri giác
b. Tính ổn định của tri giác
c. Tính đối tượng của tri giác
d. Tính ý nghĩa của tri giác
Sau khi tiếp nhận kích thích, cơ quan thị giác đưa thông tin lên
não bộ dưới dạng xung thần kinh nào sau đây?
a. Sóng âm thanh
b. Sóng ánh sáng
c. Phản ứng hóa học
c
d.Áp lực, nhiệt độ
28 Câu 9: Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?
a. Cảm giác vận động
b. Cảm giác nén
c. Cảm giác sờ mó
d.Cảm giác rung
Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về
một sự vật, hiện tượng nhất định của hiện thực khác quan và qui
định tính chân thực của phản ánh trong tri giác là đặc điểm qui luật
tri giác nào?
Tính ý nghĩa
Tính đối tượng
Tính lựa chọn
Ảo ảnh tri giác
30 Câu 11: Ngưỡng cảm giác sai biệt được hiểu là
a. Cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác
b. Cường độ kích thích tối đa gây ra được cảm giác
Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ kích thích để phân biệt
được chúng
.Mức độ chênh lệch tối đa về cường độ kích thích để phân biệt được
chúng
Khi ta đi từ chỗ sáng (cường độ kích thích mạnh) vào chỗ tối
(cường độ kích thích yếu) lúc đầu ta chưa nhìn thấy rõ, sau vài giây
(độ nhạy cảm thị giác tăng lên) mới nhìn thấy rõ hơn. Hiện tượng
này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn:
Tăng độ nhạy cảm của cảm giác nhìn
Giảm độ nhạy cảm của cảm g
c. Không thay đổi
d.Tất cả đáp án trên
Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng
dụng qui luật nào của tri giác
Quy luật tính lựa chọn
b. Quy luật ảo ảnh tri giác
c. Qui luật tính ý nghĩa
d.Quy luật tính tổng giác
Ăn mãi một một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường.
Đó là do quy luật nào của cảm giác quy định?
thích ứng
thích nghi
tác dộng qua lại
ngưỡng cảm giác
Câu 15: Hãy tìm màu phấn tương phản nhất khi viết chữ, viết số trên
bảng màu xanh, màu đen:
phấn ghi
phấn trắng
phấn tím
phấn đỏ
Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, các quá trình tâm lí
phản ánh sự vật và hiện tượng ở mức độ như thế nào?
Mối liên hệ có tính bản chất
Mối liên hệ có tính quy luật
Thuộc tính bên trong, khái quát
d. Thuộc tính bề ngoài, cụ thể
Tri giác là quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính
như thế nào của sự vật và hiện tượng?
a. Mối liên hệ mang tính bản chất
b.Mối quan hệ mang tính quy luật
c. Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài
d.Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài
“ Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng
thuộc tính của sự vật và hiện tượng chứ không phản ánh được trọn
vẹn các thuộc tính của sự vật, hiện tượng ”. Phát biểu trên đề cập
đến hiện tượng tâm lí nào dưới đây?
tư duy
tưởng tượng
tri giác
cảm giác
Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng
thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên
ngoài ”. Phát biểu trên là biểu hiện quy luật nào trong tri giác?
tính đối tượng
tính lựa chọn
tính ý nghĩa
tính ổn định
Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: “Mọi tác động
trong dạy học và trong giáo dục phải đủ ngưỡng thì mới mang lại
hiệu quả giáo dục” là ứng dụng qui luật nào của cảm giác ?
a. Tác động qua lại của các cảm giác
b. Ngưỡng cảm giác
c. Thích ứng của cảm giác
d. Không đủ thông tin để xác định
Các nhà thiết kế thời trang thường phối đen với trắng để
tạo màu sắc trong các trang phục. Cơ sở của cách phối màu này là
dựa trên qui luật nào trong cảm giác?
a. Quy luật tương phản đồng thời
b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
c. Quy luật về ngưỡng cảm giác
Qui luật nào của cảm giác được phản ánh trong trường
hợp: Ban đêm, khi đèn chiếu sáng trong phòng vụt tắt và ngay lập
tức mắt ta không nhìn thấy bất kỳ đồ vật gì trong phòng ngoài
một màu đen tối.
a. Qui luật ngưỡng cảm giác
b. Qui luật thích ứng của cảm giác
c. Qui luật tác động qua lại của các cảm giác
Cảm giác có được từ những sóng âm, tức là những dao
động của không khí gây nên. Cảm giác này phản ánh những
thuộc tính của âm thanh thanh, tiếng nói (tần số dao động, biên
độ dao động và âm sắc) đến tai người nghe là loại cảm giác nào
sau đây?
a. Cảm giác nhìn (Thị giác)
b.Cảm giác ngửi (Khứu giác)
c. Cảm giác nghe (Thính giác)
Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng
thuộc tính của sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác
động vào các giác quan của ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây
đã xuất hiện trong phát biểu trên?
tư duy
tưởngt tượng
tri giác
cảm giác
Quá trình nhận thức phản ánh một cách trọn vẹn từng
thuộc tính của sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác
động vào các giác quan của ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây
đã xuất hiện trong phát biểu trên?
tư duy
tưởng tượng
tri giác
cảm giác
Trong hình bên, một số người nhìn thấy một cái cây
trước, trong khi một số người nhìn thấy một con sư tử trước, một
số người nhìn thấy con khỉ đột trước. Hiện tượng này phản ánh
quy luật nào của tri giác:
quy luật về tính đối tượng
b. Quy luật về tính lựa chọn
c. Quy luật về tính ý nghĩa
46 Câu 27: Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác:
a. Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác
b.Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống
Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định và có cảm giác
như nhau ở tất cả mọi người
d.Cả a,b,c
Khi bạn tắm nước lạnh, ban đầu bạn cảm thấy khá lạnh
nhưng sau một thời gian bạn không cảm thấy lạnh nhiều nữa.
Hiện tượng này nhấn mạnh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm
giác:
quy luật ngưỡng
quy luật thích ứng
quy luật tác động qua lại giũa các cảm giác
không có cơ sở để xác định
Trong hình bên, bạn biết chắc chắn rằng cô gái không
phải là người tý hon. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của
tri giác:
a. Quy luật về tính đối tượng
b. Quy luật về tính lựa chọn
d. Quy luật về tính ổn định
Trong thực tế trên bảng điểu khiển quạt điện, nút bật, tắt
thường có màu khác biệt so với các nút còn lại. Người thiết kế đã
sử dụng quy luật nào của tri giác để thiết kế bảng điểu khiển?
Tính ảo ảnh
của tri giác
Tính tổng
giác của tri
giác
Tính lựa
chọn của tri
giác
Hãy lựa chọn đặc điểm đúng với quá trình cảm giác của
con người được thể hiện trong các mệnh đề dưới đây:
Sự phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện
tượng
Sự phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện
tượng
. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài
Hãy lựa chọn đặc điểm đúng với quá trình tri giác của con
người được thể hiện trong các mệnh đề dưới đây:
a. Sự phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
b. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài
c. Thiết lập mối liên hệ tâm lí giữa cơ thể với môi trường
d.Kết quả hoạt động của từng cơ quan phân tích
Dưới ảnh hưởng của một số mùi, người ta thấy độ nhạy
cảm của thính giác tăng lên rõ rệt”. Qui luật nào của cảm giác
được thể hiện trong ví dụ trên đây:
Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác (chuyển cảm
giác)
Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác (tương phản nối
tiếp)
Qui luật về sự thích ứng của cảm giác
“ Sau khi đứng trên xe ô tô buýt một lúc thì cảm giác khó
chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên xe lại
cảm thấy rất khó chịu về mùi đó”. Qui luật nào của cảm giác được
thể hiện trong trường hợp trên:
a. Qui luật về sự thích ứng của cảm giác
a. Qui luật về ngưỡng cảm giác
b.Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác
c. Qui luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác (tương phản nối
tiếp)
“ Màu áo quần và mũ của bộ đội giống như màu của cây
cối”. Qui luật nào của tri giác được thể hiện trong trường hợp
trên:
a. Tính lựa chọn của tri giác
b. Qui luật về tính ổn định của tri giác
c. Qui luật về tính ý nghĩa của tri giác
d.Qui luật về tính ảo ảnh tri giác
Câu 1: “Khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của
hoạt động”. Thuộc tính cơ bản nào của chú ý đã mô tả trên đây:
a. Sự tập trung của chú ý
b. Sự bền vững của chú ý
Sự tập phân phối chú ý
d. Sự tập phân tán chú ý
56 Câu 2: Loại chú ý nào dưới đây không cần sự nỗ lực của bản thân?
a. Chú ý có chủ định
b. Chú ý không chủ định
c. Chú ý sau chủ định
d. Chú ý trước chủ định
Câu 3: Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì
sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây:
ủ
a. Độ mới lạ của kích thích
b. Sự tương phản của tác nhân kích thích
d. Xác định nhiệm vụ cần thực hiện để đạt mục đích tự giác
Ta vẫn thường nói những cụm từ “chăm chú nhìn, lắng tai
nghe, tập trung suy nghĩ ”. Các hiện tượng chăm chú, lắng tai, tập
trung… là những biểu hiện của hiện tượng tâm lí nào sau đây:
xúccamr tình cảm
trí nhứo
cảm giác
chú ý
Trong quảng cáo các sản phẩm mới và để thu hút sự chú ý
của người dùng đến sản phẩm của mình, các nhà thiết kế quảng
cáo thường quan tâm đến yếu tố nào dưới đây:
a. Độ tinh xảo của sản phẩm
b. Độ mới lạ, độc đáo
c. Độ thông dụng của sản phẩm
Chú ý được xem như là một trạng thái tâm lí “đi kèm” các
hoạt động tâm lí khác giúp cho các hoạt động tâm lí đó có kết quả,
vì thế chú ý là điều kiện của hoạt động có ý thức. Các thuộc tính
cơ bản của chú ý gồm:
Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự
di chuyển chú ý
Sự tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và
sự di chuyển chú ý
Sự tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý
và sự di chuyển chú ý
“Chú ý không có mục đích tự giác, không cần sự nỗ lực của
bản thân. Chủ yếu do tác động bên ngoài gây ra, phụ thuộc vào đặc
điểm vật kích thích ”. Là biểu hiện của loại chú ý nào trong các
loại chú ý dưới đây:
a. Chú ý không chủ định
b.Chú ý có chủ định
c. Chú ý “sau khi có chủ định”
d.Cả 3 loại chú ý trên
Loại chú ý này cần có chủ đích, có mục đích định trước và
phải có sự nỗ lực của bản thân là đặc điểm của loại chú ý nào
trong các cách phân loại chú ý dưới đây,
“Loại chú ý này vốn là chú ý có chủ định, nhưng không đòi
hỏi sự căng thẳng của ý chí, lôi cuốn con người vào nội dung và
phương thức hoạt động tới mức khoái cảm, đem lại hiệu quả cao
của chú ý…”. Không cần sự nỗ lực cao, sự căng thẳng của ý chí là
đặc điểm của loại chú ý nào trong các cách phân loại chú ý dưới
đây:
Câu 10: Bộ nhớ nào có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới
hạn?
a. Trí nhớ giác quan
b. Trí nhớ ngắn hạn
c. Trí nhớ dài hạn
“ Quá trình tâm lí phản ánh những kinh nghiệm đã có của
cá nhân dưới hình thức biểu tượng bằng cách ghi nhớ, giữ gìn và
làm xuất hiện lại những điều mà con người đã trải qua”. Hiện
tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?
a. Trí nhớ
tưởng tượng
tri giác
tư duy
Trí nhớ nào sẽ được sử dụng để lưu trữ thông tin trong
một thời gian dài?
trí nhớ giác quan
trí nhớ làm việc
trí nhớ dài hạn
Câu 13: Ghi nhớ không có mục đích đặt ra từ trước là loại ghi nhớ
nào sau đây?
a. Ghi nhớ không chủ định
b.Ghi nhớ có chủ định
c. Ghi nhớ logic
d.Ghi nhớ máy móc
68 Câu 14: Hãy xác định mệnh đề đúng với trí nhớ:
ợ
a. Biểu tượng của nó mang tính sáng tạo
b. Biểu tượng của nó được tạo ra từ các hình ảnh thu được từ tri giác
c. Sản phẩm là biểu tượng
Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất
trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc
điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái
hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ
vận động:
a. Nhớ về các động tác của một bài thể dục
b.Nhớ về một phong cảnh đẹp, một mùi thơm quyến rũ, …
c. Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập
Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất
trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc
điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái
hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ
xúc cảm:
a. Sự tái mặt hay đỏ mặt khi nhớ đến một kỉ niệm cũ
b.Nhớ về một phong cảnh đẹp, một mùi thơm quyến rũ, …
c. Nhớ ý chính của một đoạn tài liệu học tập ,…
Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất
trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc
điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái
hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ
từ ngữ - logic:
a. Nhớ ý chính của một đoạn tài liệu học tập ,…
b.Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập
c. Nhớ giờ bắt đầu và địa điểm của một buổi nói chuyện
Dựa vào tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất
trong một hoạt động nào đó, trí nhớ được phân loại theo theo đặc
điểm của hoạt động mà trong đó diễn ra quá trình ghi nhớ và tái
hiện. Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ
hình ảnh:
a.Nhớ về một phong cảnh đẹp, một mùi thơm quyến rũ, …
b. Sự tái mặt hay đỏ mặt khi nhớ đến một kỉ niệm cũ
c.Học sinh nhớ ánh mắt của cô giáo khi giảng bài
Câu 19: Tìm đặc điểm không phù hợp với quá trình tư duy của con
người.
a. Phản ánh những hình ảnh đã xảy ra trong quá khứ
b. Nảy sinh trước các tình huống có vấn đề
c. Sử dụng nguyên liệu của nhận thức cảm tính
Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào
của sự vật, hiện tượng?
a. Riêng lẻ bề ngoài của sự vật, hiện tượng
b.Trọn vẹn bề ngoài của sự vật, hiện tượng
c. Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết
d.Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa
biết
Hành động mà qua đó người học phát hiện được logic
17
17
của đối tượng, phát hiện được mối quan hệ nội tại của đối tượng
tạo nên nội dung của hoạt động tư duy và là điểm xuất phát của
quá trình lĩnh hội khái niệm của người học được gọi là hành
động
a. Phân tích
b.Mô hình hóa
c. Cụ thể hóa
Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn
một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?
a. Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân
Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không
giải quyết được
Cá nhân nhận thức được tình huống và giải quyết
Áp dụng phương pháp “thử - sai”, sau vài lần lỡ chuyến
xe bus, Nam đã xác định được thời điểm xe bus đến điểm chờ.
Điều này nhấn mạnh nhiều hơn đến quá trình tâm lí nào dưới
đây
tưởng tượng
tư duy
cảm giác
tri giác
Câu chuyện quan sát hiện tượng quả táo rơi đã giúp Isaac
Newton tìm ra định luật vạn vật hấp dẫn chứng minh cho đặc
điểm nào sau đây của tư duy?
a. Tính trừu tượng
b.Tính khái quát
c.Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính
Thao tác nào của tư duy đã được sử dụng để phân chia đối
18
18
tượng nhận thức thành các bộ phận thành phần khác nhau?
phân tích
tổng hợp
khái quát
so sánh
Câu 26.Thao tác nào của tư duy đã được sử dụng để hợp nhất các
thành phần đã được tách rời nhờ sự phân tích thành một chỉnh
thể?
phân tích
tổng hợp
khái quát
so sánh
Thao tác nào của tư duy đã được sử dụng để xác định sự
giống và khác nhau, sự đồng nhất hay không đồng nhất, bằng
nhau hay không bằng nhau giữa các đối tượng nhận thức?
a. Phân tích
tổng hợp
so sánh
Bạn đang cố gắng sử dụng một lí thuyết khoa học để giải
thích: “ tại sao nước biển có màu xanh khi nhìn từ xa”. Quá trình
này nhấn mạnh nhiều hơn đến quá trình tâm lý nào?
tư duy
tưởng tượng
cảm giác
“ Quá trình nhận thức phản ánh những thuộc tính bản
chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong, có tính qui luật của
sự vật và hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta
chưa biết ”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong
phát biểu trên?
tư duy
tưởng tượng
tri giác
Tư duy của người lao động khi lựa chọn con đường ngắn
nhất (hoặc phương tiện tiện lợi nhất để đi đến nơi công sở). Hãy
lựa chọn loại tư duy phù hợp đã được thể hiện trong trường hợp
trên:
a. Tư duy hình ảnh cụ thể
b.Tư duy thực hành
c. Tư duy trừu tượng
Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các đối
tượng cụ thể (các miếng gỗ, cái kẹo…) tương ứng với các dữ kiện
của bài toán. Hãy xác định loại tư duy phù hợp đã được thể hiện
trong ví dụ trên:
a. Tư duy trực quan - hành động
b.Tư duy trực quan - hình ảnh
Tc. Tư duy trừu tượng
d.Tư duy lí luận
Hãy lựa chọn đặc điểm đặc trưng cho tư duy của con
người được thể hiện trong ví dụ sau đây:
b. Sản phẩm phản ánh là các biểu tượng mới
a. Sản phẩm phản ánh là khái niệm khoa học
c. Phản ánh một cách riêng lẻ các thuộc tính của các sự vật hiện tượng
Phản ánh khi có sự tác động trực tiếp của các sự vật, hiện tượng vào
các cơ quan cảm giác
Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tư duy của con người
trong các ví dụ sau đây:
a. Xuất hiện khi có dữ liệu rõ ràng, đầy đủ (tính bất định của vấn đề ít)
b. Tạo ra các biểu tượng mới trên cơ sở các biểu tượng của trí nhớ
c. Cho phép “ nhảy cóc” qua một số giai đoạn
Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tư duy của con người
trong các ví dụ sau đây:
a. Sản phẩm tạo ra là các khái niệm, qui luật
b. Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng
c. Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng những thủ thuật đặc biệt
Câu 35: Hãy lựa chọn mệnh đề đúng với cả tư duy và tưởng tượng
của con người được thể hiện dưới đây:
a. Là quá trình nhận thức lí tính
b.Xuất hiện khi có dữ liệu rõ ràng, đầy đủ
c. Sản phẩm phản ánh là khái niệm khoa học
Câu 36: “ Quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có
trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình
ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có ”. Hiện tượng tâm lí
nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?
cmar giác
tư duy
tưởng tượng
tri giác
Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tưởng tượng của con
người trong các ví dụ sau đây:
Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu
không rõ ràng, không đầy đủ)
Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề ít (dữ liệu rõ
ràng, đầy đủ)
Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ (phân tích,
tổng hợp ...)
Câu 38: Hãy lựa chọn đặc điểm chỉ đúng với tưởng tượng của con
người trong các ví dụ sau đây:
. Tạo ra sản phẩm phản ánh bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có
theo một cấu trúc mới
Tạo ra sản phẩm phản ánh là những kinh nghiệm đã từng tri giác
trước đây
c. Phản ánh một cách riêng lẻ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng
Tạo ra những hình ảnh hoặc chương trình hành vi không
được thực hiện hoặc không thể thực hiện được”. Hãy lựa chọn đặc
điểm phù hợp với loại tưởng tượng tương ứng dưới đây:
a. Tưởng tượng tích cực
b.Tưởng tượng tiêu cực
c. Ước mơ
Tạo ra những hình ảnh nhằm đáp ứng những nhu cầu,
kích thích tính tích cực của con người ”. Hãy lựa chọn đặc điểm
phù hợp với loại tưởng tượng tương ứng dưới đây:
tưởng tượng tích cực
tưởng tượng tiêu cực
ước mưo
lys tưởng
“Tượng nhân sư” ở Giza là công trình kiến trúc nhấn
mạnh nhiều hơn đến một cách tưởng tượng nào dưới đây
nhấn mạnh
chắp ghép
liên hợp
điển hình hoá
Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con
người?
i
a. Giúp con người hành động có ý thức.
b. Không bao giờ sai lầm trong nhận thức.
ạ
c. Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người.
Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của
sự vật, hiện tượng?
a. Riêng lẻ bề ngoài
b.Trọn vẹn bề ngoài
c.Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết
d.Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết
98 Câu 44: Sản phẩm của quá trình tư duy là gì?
a. Biểu tượng mới
b. Biểu tượng đã có
c. Hình ảnh
lu
d.Lập luận, phán đoán, suy luận
Học sinh đã không dùng đến thao tác tư duy nào trong trường
hợp sau đây: Học sinh xếp cá voi vào loài cá vì sống ở dưới nước và
có cùng chữ cá
a.Thao tác phân tích
b.Thao tác trừu tượng hóa
c.Thao tác so sánh
Sự đổi mới sáng tạo về các
loại bút viết được mô tả
trong bức hình dưới đây
nhấn mạnh nhiều hơn đến
một cách tưởng tượng nào
dưới đây:
nhấn mạnh
chắp ghép
liên hợp
loại suy
Sự đổi mới sáng tạo trong bức
hình dưới đây nhấn mạnh
nhiều hơn đến một cách tưởng
tượng nào dưới đây:
nhấn mạnh
chắp ghép
liên hợp
Nhà hình chiếc giày là công trình kiến trúc nhấn mạnh
nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào dưới đây:
loại suy
chắp ghép
liên hợp
điển hình hoá
Cla-nhe (một kĩ sư người Mĩ) đã dựa vào cấu tạo đặc biệt
của lớp da cá heo mà chế tạo thành công tàu cá heo giảm được
60% sức cản của nước. Phương pháp sáng chế ra biểu tượng mới
nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào dưới đây:
a. Điển hình hoá.
b. Liên hợp.
c. Chắp ghép.
d. Loại suy.
Rô bốt bay mô phỏng chuyển động của chim/bướm là
nhấn mạnh nhiều hơn đến các tưởng tượng nào dưới đây:
a. Loại suy
b. Chắp ghép
c. Liên hợp
Tạo ra hình ảnh chói lọi, rực sáng, cụ thể, hấp dẫn của
cái tương lai mong muốn, thúc đẩy cá nhân vươn lên thành hiện
thực” là biểu hiện của loại tưởng tượng nào dưới đây ?
tưởng tượng tích cực
tưởng tượng tiêu cực
ước mơ
lý tưởng
106 Câu 1: Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:
a. Diễn ra song song trong não
b.Đồng nhất với nhau
c.Có quan hệ chặt chẽ với nhau
d. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ
107 Câu 2. Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:
a. Có thế giới khách quan và não
Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình
thường
c. Thế giới khách quan tác động vào não
Người chiến sĩ Công an sử dụng chó nghiệp vụ để phá án, vậy
hành vi truy tìm dấu vết của tội phạm ở loài chó nghiệp vụ là hành vi
nào sau đây
bản năng
kỹ xảo
trí tuệ
kỹ thuật
109 Câu 4. Hiện tượng nào dưới đây là thuộc tính tâm lí?
Học sinh B luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ
không trung thực trong thi cử
Học sinh C cảm thấy hài lòng khi trình bày đúng các kiến thức
trong bài học
c. Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng
d. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực
Khi quyết định đưa ra sản phẩm mới đến tay người tiêu
dùng, nhà kinh doanh cần quan tâm nghiên cứu môi trường xã
hội: hoàn cảnh sống, nguồn thu nhập cá nhân, trình độ phát trển
cộng đồng và các mối quan hệ xã hội - nền văn hóa trong đó người
tiêu dùng sống và hoạt động. Nhận định này được đưa ra dựa vào
cơ sở nào của bản chất hiện tượng tâm lý người?
a. Tâm lý người do thượng đế, do trời sinh ra
b.Tâm lý người do não tiết ra tâm lí
c. Tâm lý người có nguồn gốc tự nhiên
d.Tâm lý người có nguồn gốc xã hội
: Nhân tố nào là quan trọng nhất trong sự hình thành tự ý
thức bản thân?
a. Hoạt động của cá nhân
b.Giao tiếp với người khác, với xã hội
Cá nhân tự nhận thức, tự tỏ thái độ, tự phân tích hành vi và tự điều
khiển, điều chỉnh bản thân
.Tiếp thu ý thức xã hội và nền văn hóa xã hội
Khi nghiên cứu, tìm hiểu cũng như hình thành và cải tạo
nét tâm lí nào đó của con người, cần nghiên cứu, tìm hiểu hoàn
cảnh môi trường trong đó con người sống và hoạt động là vì:
a. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới tự nhiên
b. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan
c. Tâm lý người mang tính chủ thể
Giao tiếp được thực hiện bằng các tín hiệu phi ngôn ngữ:
qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt…”. Quan niệm này đúng cho cách
phân loại giao tiếp nào đã được liệt kê dưới đây:
a. Giao tiếp vật chất
b. Giao tiếp phi ngôn ngữ
Giao tiếp được thực hiện thông qua các hành động với vật
thể ”. Quan niệm này đúng cho cách phân loại giao tiếp nào đã
27
27
được liệt kê dưới đây:
giao tiếp vật chất
giao tiếp phi ngôn ngữ
giao tiếp không chính thức
116 Câu 11: Hãy cho biêt trường hợp nào dưới đây là sự giao tiếp:
a. Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên.
c. Em bé vuốt ve, trò chuyện với chủ mèo
d.Cô giáo giảng bài
Hãy cho biết trường hợp nào trong số các trường hợp sau
đây là sự giao tiế
a. Con khỉ đầu đàn đang hú gọi các con khỉ khác trong đàn của mình
Người chiến sĩ biên phòng đang điều khiển cho chó làm nhiệm vụ
tuần tra
d.Hai em học sinh đang truy bài cho nhau
Ngôn ngữ là :
a. Hiện tượng tâm lí cá nhân
b.Quá trình giao tiếp xã hội
d.Một hệ thống kí hiệu từ ngữ
Tiếng kêu của động vật được dùng để trao đổi tín hiệu
như: gọi bạn, báo có thức ăn, báo có nguy hiểm…Vậy, tiếng kêu
của động vật được hiểu là:
a. Không phải là ngôn ngữ
b. Là loại ngôn ngữ riêng
c. Là loại ngôn ngữ đặc biệt
Tâm lí người khác xa tâm lí của động vật cấp cao ở luận điểm
nào dưới đây:
a. Tâm lí người là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan
b. Tâm lí người có tính chủ thể
d. Tâm lí người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử
121 Câu 16: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:
a. Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
b. Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.
Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực
hoạt động của cá nhân
Các hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối dài,
không có mở đầu, diễn biến và kết thúc rõ ràng là những đặc trưng
của hiện tượng tâm lí nào:
Quá trình tâm lí
Trạng thái tâm lí
Thuộc tính tâm lí
Không có đủ cơ sở để xác định rõ ràng
123 Câu 18: Thuộc tính tâm lí là những hiện tượng tâm lí:
a. Không thay đổi
b. Thay đổi theo thời gian
c. Tương đối ổn định và bền vững
Các chỉ dẫn và ghi chú đầy đủ ở các thiết bị máy móc hoặc đồ
dùng trong sinh hoạt được ứng dụng quy luật gì trong tri giác ?
a. Quy luật lựa chọn
b. Quy luật trọn vẹn
c. Quy luật ý nghĩa
Cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây ra cảm giác”. Nội
dung được mô tả trên đã thể hiện đặc điểm nào trong các quy luật
của cảm giác?
a. Ngưỡng cảm giác phía trên( ngưỡng tối đa)
b.Ngưỡng cảm giác phía dưới (ngưỡng tuyệt đối)
c. Ngưỡng cảm giác sai biệt
Trong cửa hàng tiện lợi, siêu thị người ta thường hay để
mặt hàng trẻ em yêu thích ở tầng thấp, phù hợp với chiều cao của
trẻ. Cách trưng bày này đã sử dụng quy luật nào của cảm giác?
a. Quy luật ngưỡng cảm giác
b.Quy luật về sự thích ứng
c. Quy luật tác động qua lại tương phản
Trong khi thuyết trình, sinh viên cần phải nói rõ ràng và
đủ nghe. Quy luật nào của cảm giác đã xuất hiện trong yêu cầu Sư
phạm trên?
a. Qui luật tác động lẫn nhau của các cảm giác
b. Qui luật ngưỡng cảm giác
c. Qui luật thích ứng cảm giác
Trong khi thuyết trình, diễn giả cần phải nói rõ ràng, ngắn
gọn và âm lượng tới thính giả đủ nghe là 1000 HZ. Quy luật nào
của cảm giác đã xuất hiện trong tình huống trên?
Tác động qua lại của các cảm giác
b. Ngưỡng cảm giác
c. Thích ứng của cảm giác
Khi mất điện, lúc đầu bạn sẽ không nhìn thấy gì sau đó sẽ
nhìn thấy mọi vật rõ hơn. Đó là quy luật nào của cảm giác?
a. Tác động qua lại của các cảm giác
b. Ngưỡng cảm giác
c. Thích ứng của cảm giác
Thích
Dựa trên quy luật nào của tri giác, các chuyên gia tâm lí
khuyên mọi người cần tạo được ấn tượng tốt đẹp ngay trong lần
gặp đầu tiên khi giao tiếp để mở đầu cho một mối quan hệ mới:
a. Quy luật về tính có ý nghĩa
b. Quy luật tính lựa chọn
c. Quy luật tổng giác
Câu 7: Hình thức định hướng đầu tiên (mức thấp nhất) trong
nhận thức của con người trong hiện thực khách quan là:
a. Cảm giác.
tri giacs
tư duy
Câu 8: “Khi sự vật ở thế giới bên ngoài mang lại hình ảnh cấu trúc
của thông tin về sự vật ấy tác động vào các giác quan của ta, cho ta
hình ảnh của sự vật.”. Phát biểu trên đây của Robert J. Stemberg
(1999) mô tả hiện tượng tâm lí nào của con người?
tri giác
tư duy
tưởng tượng
cảm giác
Kết quả quá trình nhận thức chịu ảnh hưởng bởi cảm xúc,
trải nghiệm đã có của cá nhân về sự vật hiện tượng đang tri giác
là biểu hiện của quy luật tri giác nào dưới đây?
a. Tính đối tượng
b.Tính tổng giác
c. Tính ý nghĩa
Khi thời tiết ngoài trời ở mức 40 độ, nhà sản xuất khuyên
mức nhiệt điều hòa tốt nhất nên để trong khoảng từ 250 đến 280.
Mức nhiệt này được đưa ra dựa trên quy luật nào sau đây?
a. Quy luật về sự tương phản của cảm giác
b.Quy luật về sự tăng tính nhạy cảm trong cảm giác
c. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
d.Quy luật về ngưỡng của cảm giác
Khả năng nào của tri giác giúp cá nhân tạo ra hình ảnh
sự vật, hiện tượng theo những cấu trúc nhất định?
a.Tính trọn vẹn
b.Tính kết cấu
c.Tính tổng hợp
Khi bạn đeo một chiếc đồng hồ nhẹ, bạn không hề có cảm
giác về khối lượng của nó. Đó là do khối lượng của đồng hồ:
a. Nằm dưới ngưỡng cảm giác phía dưới của tay về khối lượng
b. Nằm trên ngưỡng cảm giác phía dưới của tay về khối lượng
c. Nằm dưới ngưỡng cảm giác phía trên của tay về khối lượng
Ở một nơi ồn ào, bạn bấn nút để tăng ‘âm lượng’ của một
chiếc điện thoại. Bạn nhìn thấy rõ ràng chỉ thị âm lượng trên màn
hình điện thoại để tăng lên một vạch, nhưng bạn không hề cảm
thấy âm lượng to hơn. Nguyên nhân này là do mức tăng âm
lượng:
a. Nằm dưới ngưỡng sai biệt về âm thanh
b. Nằm trên ngưỡng sai biệt về âm thanh
c. Nằm dưới ngưỡng cảm giác phía dưới về âm thanh
Khi bạn ở trong một cuộc hội thoại tiếng Anh, bạn sẽ cần nhớ
đủ nội dung của mỗi câu để hiểu những gì họ nói và quyết định cách
trả lời tốt nhất. Những câu hội thoại tiếng Anh được lưu giữ chủ yếu
tại:
a. Trí nhớ giác quan
b. Trí nhớ ngắn hạn
c. Trí nhớ dài hạn
Tiêu chí để phân loại trí nhớ thành trí nhớ ngắn hạn, trí
nhớ dài hạn và trí nhớ thao tác là:
a. Mức độ kéo dài của sự giữ gìn tài liệu đối với hoạt động
b. Tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động
c. Tính chất mục đích của hoạt động
Ghi nhớ dựa theo dàn ý của tài liệu học tập và những mối
liên hệ logic giữa các bộ phận của tài liệu là biểu hiện của loại ghi
nhớ nào?
a. Ghi nhớ máy móc
b.Ghi nhớ có ý nghĩa
c. Ghi nhớ không chủ định
142 Câu 4 : Điều nào không đúng với ghi nhớ có ý nghĩa?
a.Ghi nhớ dựa trên sự thông hiểu nội dung của tài liệu
a. Đảm bảo sự lĩnh hội tri thức một cách sâu sắc, bền vững
c. Ghi nhớ dựa trên sự nhận thức được những mối liên hệ lôgic giữa
. Một sinh viên đã chia sẻ về cách học tập hiệu quả rằng,
bạn ấy thường sử dụng Bản đồ tư duy để ghi nhớ kiến thức các
môn học nhờ đó mà đạt kết quả học tập cao. Cách ghi nhớ trong
học tập của bạn sinh viên đó thuộc loại nào dưới đây
a. Ghi nhớ máy móc
b.Ghi nhớ có ý nghĩa
c. Ghi nhớ không chủ định
Thiên tài âm nhạc Mô-da lúc lên 4 tuổi chỉ cần xem người
khác biểu diễn một đoạn nhạc trên đàn piano là ông có thể chơi
lại chính xác như vậy. Biệt tài đó của Mô-da cho thấy tính ưu thế,
chủ đạo của giác quan nào trong trí nhớ
a. Trí nhớ bằng tai
b. Trí nhớ bằng mắt
c. Trí nhớ bằng tay
145 Câu 7. Hãy xác định mệnh đề đúng với trí nhớ:
a. Có sử dụng ngôn ngữ
b.Có sản phẩm là “biểu tượng của biểu tượng”
. Sản phẩm phản ánh vừa mang tính trực quan vừa mang tính khái
quát
Dưới đây là những đặc điểm của trí nhớ con người và các
biểu hiện của đặc điểm trí nhớ máy. Hãy chọn đặc đặc điểm nào
phù hợp với đặc điểm trí nhớ con người ?
a. Ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hóa một cách chặt chẽ
b. Ghi nhớ thông tin không tin được tiêu chuẩn hóa một cách chặt chẽ
c. Toàn bộ khối lượng tài liệu có thể được ghi nhớ nguyên vẹn
Dưới đây là những đặc điểm của trí nhớ con người và các
biểu hiện của đặc điểm trí nhớ máy. Hãy chọn đặc đặc điểm nào
phù hợp với đặc điểm trí nhớ máy?
a. Ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hóa một cách chặt chẽ
b. Ghi nhớ thông tin không được tiêu chuẩn hóa
Các quá trình tri giác, gìn giữ, xử lí thông tin đều mang tính chất
chọn lọ
Dựa vào tính mục đích của hoạt động để phân loại trí nhớ.
Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ
không chủ định:
a. Học sinh nhớ ánh mắt của cô giáo khi giảng bài
b.Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập
c. Sự tái mặt hay đỏ mặt khi nhớ đến một kỉ niệm cũ
Dựa vào tính mục đích của hoạt động để phân loại trí nhớ.
Hãy xác định trường hợp nào dưới đây đúng với loại trí nhớ có
chủ định:
a. Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập
b.Nhớ được kiến thức trong khi làm bài thi
c. Nhớ ý chính của một đoạn tài liệu học tập ,…
150 Câu 12. Phát biểu nào không là đặc trưng của trí nhớ dài hạn?
Những ký ức được truy cập thường xuyên trở nên mạnh mẽ hơn và dễ
nhớ hơn
b. Các trải nghiệm được lưu giữ ở trạng thái cố định vĩnh viễn
c. Trí nhớ dài hạn có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn
