wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1599

Total questions: 71

Worksheet time: 18hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Hoạt động truyền thông của BIDV trên mạng xã hội triển khai trong từng thời kỳ hiện nay gồm. Chọn đáp án sai
a)
Hoạt động truyền thông quảng cáo
b)
Hoạt động giám sát và phân tích dữ liệu trực tuyến về BIDV
c)
Hoạt động cảnh báo và xử lý thông tin tiềm ẩn rủi ro/ khủng hoảng truyền thông trên mạng xã hội
d)
Hoạt động truyền thông truyền hình
2.
Đâu không phải là phạm vi áp dụng của QD 1599 về "Hoạt động truyền thông và ứng xử trên mạng xã hội của BIDV
a)
Hoạt động truyền thông của BIDV trên mạng xã hội triển khai trong từng thời kỳ
b)
Hoạt động mạng xã hội của BIDV
c)
Quy tắc ứng xử của cán bộ BIDV khi tham gia mạng xã hội
d)
Trách nhiệm và cách thức phối hợp giữa các đơn vị liên quan trong việc quản lý và vận hành hoạt động trên mạng xã hội tại BIDV
3.
Đối tượng áp dụng của QD 1599 về "Hoạt động truyền thông và ứng xử trên mạng xã hội của BIDV
a)
Trụ sở chính
b)
Chi nhánh và đơn vị trực thuộc
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
4.
Các dịch vụ của mảng xã hội gồm
a)
Tạo diễn đàn
b)
Trò chuyện
c)
Gửi tin nhắn trực tuyến
d)
Tất cả đều đúng
5.
Mạng xã hội được định nghĩa là
a)
Hệ thống diễn đàn
b)
Hệ thống trò chuyện
c)
Hệ thống thông tin
d)
Hệ thống truyền tải
6.
Mạng xã hội nội bộ của BIDV tên là gì
a)
Gapo work
b)
Workplace
c)
BIDV FM Retial
d)
Tất cả đều đúng
7.
Hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV
a)
Gapo work
b)
Zalo
c)
Instagram
d)
Tất cả đều đúng
8.
Nội dung nào không phải là hoạt động "Quản trị các hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV"
a)
Lập kế hoạch và triển khai đăng tải nội dung
b)
Giám sát các nội dung đăng tải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật
c)
Kiểm soát quyền truy cập của các thành viên được phân quyền quản lý
d)
Quản lý và khai thác dữ liệu người dùng
9.
Người có quyền hạn quản lý cao nhất trên hiện diện mạng xã hội của BIDV
a)
Tổng giám đốc
b)
Chủ tịch Hội đồng quản trị
c)
Người quản trị
d)
Tất cả đều sai
10.
Đơn vị trực thuộc Ban truyền thông và thương hiệu chịu trách nhiệm triển khai các hoạt động của BIDV trên mạng xã hội
a)
Trung tâm truyền thông và quản trị mạng
b)
Trung tâm Mạng xã hội BIDV
c)
Trung tâm an ninh mạng
d)
Tất cả đều đúng
11.
Hình thức chia sẽ thông tin giữa BIDV và cộng đồng dựa trên việc lan truyền thông tin dưới dạng bài viết, hình ảnh, video,… trên các mạng xã hội được gọi là
a)
Truyền thông/ quảng cáo mạng xã hội
b)
Truyền thông/ thương hiệu mạng xã hội
c)
Truyền thông/ quảng bá mạng xã hội
d)
Quảng bá/ thương hiệu mạng xã hội
12.
Hệ thống lắng nghe thông tin là công cụ thu thập dữ liệu thông tin thảo luận liên quan tới BIDV trên
a)
Mạng xã hội
b)
Báo điện tử
c)
Các trang thông tin điện tử khác
d)
Cả A,B và C
13.
Đâu không phải là mục đích của hoạt động giám sát dữ liệu
a)
Giám sát khách hàng
b)
Phân tích dữ liệu
c)
Cảnh báo khủng hoảng
d)
Hỗ trợ khách hàng qua kênh mạng xã hội
14.
Khủng hoảng truyền thông tác động tiêu cực trực tiếp đến BIDV về các mặt nào.
a)
Uy tín
b)
Thương hiệu
c)
Hoạt động kinh doanh
d)
Cả A,B và C
15.
Nhận định nào về thông tin mật là sai
a)
Chỉ lưu hành nội bộ theo quy định BIDV
b)
Những thông tin bí mật, thông tin hạn chế tiếp cận
c)
Thông tin quan trọng được lưu trữ ở Hội sở chính BIDV
d)
Tất cả đều sai
16.
Phạm vi truyền thông/ quảng cáo của BIDV trên mạng xã hội không bao gồm
a)
Thương hiệu
b)
Quy trình nội bộ
c)
Sản phẩm dịch vụ
d)
Chương trình khuyến mãi
17.
Phạm vi truyền thông/ quảng cáo của BIDV trên mạng xã hội gồm
a)
Các hiện diện xã hội chính thức của BIDV và các hiện diện xã hội của đơn vị, cá nhân có uy tín
b)
Các nhóm kín /mở của facebook, nhóm hội thoại zalo, viber
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
18.
Các đơn vị có nhu cầu truyền thông/ quảng cáo trên mạng xã hội cần thực hiện
a)
Tự xây dựng kế hoạch truyền thông, nội dung và hình ảnh truyền thông gửi Ban TT&TH để tham gia ý kiến, thống nhất giữa 2 đơn vị trước khi triển khai
b)
Tự xây dựng kế hoạch truyền thông, nội dung và hình ảnh truyền thông trong phạm vi địa bàn hoạt động của đơn vị
c)
Đề nghị Ban TT&TH xây dựng kế hoạch truyền thông, nội dung và hình ảnh truyền thông theo nội dung yêu cầu của chi nhánh.
d)
Thuê đơn vị thứ ba thực hiện. Đơn vị thứ ba nằm trong danh sách ưu tiên lựa chọn được Ban TT&TH công bố hàng năm.
19.
Với các chương trình truyền thông do chi nhánh tự xây dựng không phải chương trình chung của BIDV, chi nhánh cần thông qua đơn vị nào
a)
Ban nghiệp vụ liên quan
b)
Ban Pháp chế
c)
Ban quản lý rủi ro toàn hàng
d)
Tất cả đều đúng
20.
Xây dựng kế hoạch marketing , truyền thông tổng thể được thực hiện định kỳ vào thời gian nào
a)
Trước ngày 05/11 hàng năm
b)
Trước ngày 05/11, định kỳ 2 năm / lần
c)
Trước ngày 15/11 hàng năm
d)
Trước ngày 15/11, định kỳ 2 năm / lần
21.
Kế hoạch marketing , truyền thông tổng thể gồm những nội dung nào
a)
Số lượng và mức độ ưu tiên của hoạt động/ chiến dịch dự định triển khai
b)
Mục tiêu cụ thể cho từng hoạt động/ chiến dịch dự định triển khai
c)
Kênh triển khai và ngân sách dự kiến
d)
Cả A,B và C
22.
Các đơn vị có nhu cầu truyền thông cho các chiến dịch ngoài kế hoạch tổng thể. Ban TT&TH có trách nhiệm phản hồi đề xuất của đơn vị trong bao lâu
a)
2 ngày làm việc
b)
3 ngày làm việc
c)
5 ngày làm việc
d)
10 ngày làm việc
23.
Các nội dung về hoạt động, sự kiện, thương hiệu chung của BIDV do đơn vị nào đầu mối sản xuất
a)
Đơn vị đầu mối
b)
Ban TT&TH
c)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
d)
A và B cùng phối hợp
24.
Quy trình thực hiện sản xuất nội dung, hình ảnh truyền thông theo kế hoạch liên quan đến sản phẩm, dịch vụ, hoạt động kinh doanh, sự kiện do đơn vị triển khai
a)
Đơn vị và Ban TT&TH cùng phối hợp
b)
Đơn vị đề xuất, Ban TT&TH tham gia ý kiến trước khi trình lãnh đạo phê duyệt. Sau đó chi nhánh tự thực hiện theo phê duyệt
c)
Đơn vị chủ động
d)
Tất cả đều sai
25.
Yêu cầu của việc thiết kế hình ảnh, sáng tạo nội dung bài đăng tải
a)
Đảm bảo đúng nhận diện thương hiệu của BIDV
b)
Góp phần nâng cao trải nghiệm của khách hàng BIDV trên mạng xã hội
c)
Đạt mục tiêu truyền thông của từng chiến dịch
d)
Tất cả đều đúng
26.
Nội dung nào khi quay dựng, các đơn vị phối hợp với Ban TT&TH kiểm soát
a)
Video, CIF
b)
Nhảy hiện đại
c)
Hát, múa
d)
Tất cả đều đúng
27.
Việc xuất bản nội dung trên các hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV do đơn vị nào thực hiện
a)
Các chi nhánh
b)
Ban TT&TH
c)
Các ban nghiệp vụ
d)
Trung tâm Công nghệ Thông Tin
28.
Đơn vị đầu mối hỗ trợ trên các hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV
a)
Ban TT&TH
b)
Các chi nhánh
c)
TT CSKH
d)
Các đơn vị Ban KHBL, Trung tâm thẻ và vận hành, Ban CSSPBB,…
29.
Các đơn vị Ban KHBL, Trung tâm thẻ và vận hành, Ban CSSPBB,… tham gia hỗ trợ khách hàng trên mạng xã hội trong những trường hợp nào
a)
Triển khai Minigame
b)
Sản phẩm phát sinh lỗi giao dịch với số lượng lớn (trên 20 khách hàng phản ánh/ ngày)
c)
Hỗ trợ khách hàng trong phạm vi quản lý của đơn vị mình
d)
Cả A, B và C
30.
Các đơn vị có nhu cầu trích xuất dữ liệu trên nền tảng xã hội cần thực hiện
a)
Gửi yêu cầu tới Ban TT&TH để cung cấp
b)
Tải trên phần mềm nội bộ của BIDV
c)
Trình Ban lãnh đạo phê duyệt sau đó yêu cầu Ban TT&TH cung cấp
d)
Tất cả đều sai
31.
Đơn vị đầu mối và thời gian thực hiện lập báo cáo đo lường kết quả hoạt động marketing trên mạng xã hội
a)
TTCSKH. Định kỳ Quý/năm
b)
Ban TT&TH. Định kỳ Quý/năm
c)
TTCSKH. Định kỳ Quý/bán niên
d)
Ban TT&TH. Định kỳ Quý/bán niên
32.
Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: từ 8h00 đến 12h00 và từ 13h00 đến 17h00, tối thiểu 1 giờ/lần là thời gian của hoạt động nào
a)
Giám sát dữ liệu
b)
Phân tích dữ liệu
c)
Cảnh báo khủng hoảng
d)
Tất cả đều đúng
33.
Đâu không phải là nội dung giám sát dữ liệu của BIDV trên mạng xã hội
a)
Hình ảnh cán bộ
b)
Xu hướng thị trường
c)
Thông tin hoạt động BIDV
d)
Tất cả đều sai
34.
Thông tin được thu thập qua hệ thống lắng nghe mạng xã hội được Ban TT&TH phân loại theo
a)
Hình thức thông tin
b)
Các chủ đề đã xây dựng
c)
Đối Tượng thu thập
d)
Tất cả đều đúng
35.
Sắc thái dữ liệu được chia làm 3 loại gồm
a)
Tích cực, tiêu cực, trung tính
b)
Tốt, xấu, trung lập
c)
Tích cực, tiêu cực, trung bình
d)
Tốt, xấu, trung bình
36.
Sau khi phân loại các thông tin cần hỗ trợ được chuyển tiếp đến bộ phận nào
a)
Các chi nhánh
b)
Các ban khách hàng ở HSC
c)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
d)
Tất cả đều sai
37.
Cảnh báo thông tin tiềm ẩn rủi ro / khủng hoảng tối đa trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được thông tin từ hệ thống áp dụng vào khung giờ nào
a)
Trong giờ hành chính
b)
Ngoài giờ làm việc, cuối tuần, nghỉ lễ
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Tất cả đều sai
38.
Ngoài giờ làm việc, cuối tuần, nghỉ lễ việc cảnh báo thông tin được thực hiện trong bao lâu kể từ khi nhận được thông tin từ hệ thống
a)
Tối đa 01 giờ
b)
Tối đa 02 giờ
c)
Tối đa 1 ngày
d)
Tối đa 3 ngày
39.
Trình tự cảnh báo và xử lý khủng hoảng truyền thống gồm mấy bước
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
40.
Thời gian và tần suất thực hiện hoạt động hoạt động phân tích dữ liệu trên mạng xã hội
a)
Định kỳ theo ngày
b)
Định kỳ theo tháng
c)
Định kỳ theo quý
d)
Tất cả đều đúng
41.
Mục đích của hoạt động phân tích dữ liệu trên mạng xã hội. Chọn câu sai
a)
Xử lý khủng hoảng truyền thông
b)
Quảng bá thương hiệu
c)
Phục vụ cho hoạt động kinh doanh
d)
Cải tiến sản phẩm dịch vụ của BIDV
42.
Báo cáo phân tích dữ liệu theo ngày được Ban TT&TH gửi đến đối tượng nào. Chọn câu sai
a)
Lãnh đạo đơn vị
b)
Ban lãnh đạo BIDV
c)
Cán bộ nhân viên toàn hệ thống
d)
Các ban nghiệp vụ ở HSC
43.
Báo cáo phân tích dữ liệu định kỳ hàng quý có nội dung liên quan vấn đề gì
a)
Thông tin khách hàng tiềm năng
b)
Các phản ánh của khách hàng
c)
Nhu cầu của khách hàng
d)
Tất cả đều đúng
44.
Tài liệu được lưu trữ dữ liệu tại BIDV về hoạt động mạng xã hội gồm
a)
Báo cáo tổng hợp, phân tích dữ liệu trên mạng xã hội
b)
Kết quả theo dõi, giám sát dữ liệu trên mạng xã hội
c)
Cả A và B đều sai
d)
Cả A và B đều đúng
45.
Đơn vị có trách nhiệm lưu trữ thông tin về hoạt động truyền thông của BIDV trên mạng xã hội là
a)
Trung tâm CNTT
b)
Ban TT&TH
c)
Trung tâm Ngân hàng số
d)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
46.
Hiình thức lưu trữ hồ sơ về hoạt động truyền thông của BIDV trên mạng xã hội.
a)
Hồ sơ giấy
b)
Tập tin điện tử
c)
Nhập liệu qua app
d)
Cả A và B đều đúng
47.
Nguyên tắc sử dụng mạng xã hội của cán bộ BIDV gồm có mấy điều
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
48.
Đâu không phải nội dung về Nguyên tắc sử dụng mạng xã hội của cán bộ BIDV
a)
Tuân thủ quy định của pháp luật
b)
Chỉ tham gia các mạng xã hội thuộc danh sách cho phép của BIDV
c)
Liên hệ với Ban TT&TH về mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và phát hiện bất kỳ hành động nào vi phạm quy định
d)
Chịu trách nghiệm xử lý, khắc phục hậu quả gây ra cho BIDV do vi phạm quy định
49.
Những nội dung cán bộ BIDV cần làm khi tham gia mạng xã hội gồm có mấy điều
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
50.
Đâu không phải là nội dung cần làm khi tham gia mạng xã hội
a)
Chịu trách nhiệm về tính đúng đắn, hợp pháp của các thông tin mà mình thực hiện đăng tải, bình luận
b)
Tích cực tương tác với các hiện diện mạng xã hội của BIDV
c)
Hộ trợ khách hàng ngoài phạm vi công tác
d)
Tôn trọng cộng đồng và khách hàng
51.
Theo quy định BIDV: thông tin nào cần được cán bộ BIDV bảo mật khi tham gia mạng xã hội
a)
Thông tin cá nhân cán bộ
b)
Thông tin người thân cán bộ
c)
Thông tin về công ty riêng của cán bộ
d)
Tất cả đều sai
52.
Trường hợp không chắc chắn về thông tin tư vấn, cán bộ bình luận theo hướng chỉ dẫn khách hàng như sau
a)
Gọi điện cho đồng nghiệp am hiểu
b)
Gọi điện cho lãnh đạo am hiểu
c)
Gọi điện lên tổng đài chăm sóc khách hàng
d)
Tất cả đều sai
53.
Hỗ trợ khách hàng trong phạm vi công tác không bao gồm
a)
Giới thiệu khách hàng chuyên gia có thể xử lý yêu cầu của khách hàng
b)
Tư vấn thông tin trong lĩnh vực cán bộ am hiểu/ đang công tác dưới danh nghĩa cá nhân
c)
Công khai về danh tính và đơn vị công tác
d)
Tất cả đều đúng
54.
Việc thể hiện sự tôn trọng cộng đồng và khách hàng được thể hiện qua mấy nội dung
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
55.
Đâu không phải là nội dung về tôn trọng cộng đồng và khách hàng khi hoạt động trên mạng xã hội
a)
Lịch sử lắng nghe và tôn trọng
b)
Sử dụng văn phong chuyên nghiệp
c)
Ăn mặt chỉnh chu, phong cách nhanh nhẹn
d)
Thái độ thiện chí
56.
Tích cực tương tác với các hiện diện mạng xã hội của BIDV không bao gồm
a)
Like các hoạt động trên hiện diện mạng xã hội BIDV
b)
Kêu gọi bạn bè like các hiện diện mạng xã hội của BIDV
c)
Kêu gọi người thân like các hiện diện mạng xã hội của BIDV
d)
Viết bài ca ngợi quảng cáo các hiện diện mạng xã hội của BIDV
57.
Những nội dung cán bộ BIDV không được làm khi tham gia mạng xã hội gồm mấy điều
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
58.
Những nội dung cán bộ BIDV không được làm khi tham gia mạng xã hội gồm
a)
Nhân danh BIDV để phát biểu
b)
Tư lập trang xã hội sử dụng logo BIDV
c)
Bàn luận về đối thủ cạnh tranh
d)
Tẩt cả đều đúng
59.
Quyết định cơ cấu tổ chức, nhân sự để quản trị hoạt động mạng xã hội tại BIDV do ai quyết định
a)
Tổng giám đốc
b)
PTGĐ phụ trách hoạt động truyền thông và thương hiệu
c)
PTGĐ phụ trách các đơn vị nghiệp vụ
d)
Giám đốc ban TT&TH
60.
Chỉ đạo thực hiện, phê duyệt các nội dung nghiệp vụ được truyền thông thông qua các hiện diện mạng xã hội của BIDV trong lĩnh vực được giao phụ trách do ai quyết định
a)
Tổng giám đốc
b)
PTGĐ phụ trách hoạt động truyền thông và thương hiệu
c)
PTGĐ phụ trách các đơn vị nghiệp vụ
d)
Giám đốc ban TT&TH
61.
Báo cáo tổng giám đốc trực tiếp chỉ đạo thực hiện trong trường hợp được đánh giá là vấn đề phức tạp, quan trọng
a)
PTGĐ phụ trách hoạt động truyền thông và thương hiệu
b)
PTGĐ phụ trách các đơn vị nghiệp vụ
c)
Giám đốc ban TT&TH
d)
A và B đều đúng
62.
Đơn vị đầu mối xây dựng kịch bản trả lời khách hàng trong trường hợp xảy ra khủng hoảng truyền thông
a)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
b)
Ban TT&TH
c)
Các ban khách hàng
d)
Tất cả đều đúng
63.
Các kênh tiếp nhận và phản hồi ý kiến, đóng góp, phản ánh, đề nghị hỗ trợ liên quan đến Hoạt động truyền thông của BIDV trên mạng xã hội
a)
Email
b)
Hộp thư trực tiếp tại các đơn vị và HSC
c)
Tổng đài chăm sóc khách hàng
d)
Tất cả đều đúng
64.
Email tiếp nhận và phản hồi ý kiến, đóng góp, phản ánh, đề nghị hỗ trợ liên quan đến Hoạt động truyền thông của BIDV trên mạng xã hội là
a)
smcc@bidv.com.vn
b)
hotrokh@bidv.com.vn
c)
chamsockh@bidv.com.vn
d)
Tất cả đều đúng
65.
Tham mưu đánh giá an toàn hoạt động/ an toàn thông tin đối với các tính năng/ ứng dụng trên mạng xã hội do Đơn vị nào thực hiện
a)
Ban TT&TH
b)
Trung tâm Mạng xã hội BIDV
c)
Trung tâm CNTT
d)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
66.
Triển khai các hoạt động hỗ trợ chăm sóc khách hàng trên các hiện diện mạng xã hội chính thức của BIDV do đơn vị nào thực hiện
a)
Ban TT&TH
b)
Trung tâm Mạng xã hội BIDV
c)
Trung tâm CNTT
d)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
67.
Giám sát việc thực hiện quy định : thông qua hệ thống lắng nghe thông tin phát hiện và tổng hợp vi phạm
a)
Ban TT&TH
b)
Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ
c)
Ban pháp chế
d)
Trung tâm chăm sóc khách hàng
68.
Hướng dẫn, giám sát hoạt động phối hợp truyền thông mạng xã hội tại các đơn vị nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc
a)
Các đơn vị nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc
b)
Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ
c)
Các ban khách hàng/ nghiệp vụ
d)
Ban TT&TH
69.
Trách nhiệm của các đơn vị trong toàn hệ thống. Chọn câu sai
a)
Phối hợp xử lý khủng hoảng truyền thông
b)
Quán triệt, phổ biến, nhắc nhở cán bộ tại đơn vị
c)
Cập nhật thông tin cho TTCSKH về kế hoạch triển khai hoạt động truyền thông/ quảng cáo trên mạng xã hội tại BIDV
d)
Phối hợp Ban TT&TH và các đơn vị liên quan trong công tác xử lý vướng mắc
70.
Các Ban / Trung tâm nghiệp vụ trực thuộc HSC BIDV có trách nhiệm nào sau đây. Chọn câu sai
a)
Phối hợp với Ban TT&TH
b)
Tuân thủ quy chuẩn nội dung truyền thông trên mạng xã hội
c)
Phối hợp với TTCSKH
d)
Phối hợp với các chi nhánh/ đơn vị trực thuộc BIDV khác
71.
Đầu mối xây dựng và cập nhật bộ câu hỏi/ kịch bản hỗ trợ khách hàng cho TTCSKH khi xảy ra các sự kiện hỗ trợ khách hàng
a)
Ban TT&TH
b)
Trung tâm Mạng xã hội BIDV
c)
Trung tâm CNTT
d)
Các Ban/ trung tâm nghiệp vụ trực thuộc HSC BIDV