Font size
WorksheetsBài 4: 她是我的汉语老师。
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Phiên âm đúng của từ 同学 là : t....xué
A. óng
B. òng
C. ong
D. ǒng
她做什么工作?(Cô ấy làm công việc gì?)
老师
医生
学生
司机
Nghĩa của từ " 她“
Cô ấy
Anh ấy
Bạn ấy
Ông ấy
Phiên âm đúng của từ 汉语
Hànyǔ
Hànyù
Hányǔ
Hanyǔ
他是_____?
Tā shì_____?
是
shì
谁
shéi
吗
ma
不
bù
他不是我同学,他是我_____中国朋友。
Tā bú shì wǒ tóngxué, tā shì wǒ _____Zhōngguó péngyou.
哪
nǎ
叫
jiào
的
de
名字
míngzi
我是美国人。你_____?
Wǒ shì Měiguó rén. Nǐ_____?
哪
nǎ
呢
ne
名字
míngzi
的
de
我_____是中国人,我是美国人。
Wǒ_____shì Zhōngguó rén, wǒ shì Měiguó rén.
不
bù
吗
ma
谁
shéi
是
shì
他是你的汉语老师_____?
Tā shì nǐ de Hànyǔ lǎoshī______?
是
shì
不
bù
吗
ma
谁
shéi
Anh ấy không phải là bạn cùng lớp của tôi
他不是我同学
他是我同学
他是我朋友
他不是我朋友
你是学生吗?
是
不是
Dịch câu sau sang tiếng Trung: Bạn tên là gì?
(a)
Anh ấy là người Trung Quốc
他是中国人吗
她是中国人
他是中国人
他不是中国人
Đâu là nghĩa đúng của câu sau: 我是越南人
Tôi không phải là người Việt Nam
Tôi là người Việt Nam
Anh ấy là người Việt Nam
Anh ấy là người nước nào
