wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz PTCN2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về giao tiếp?

a)

Giao tiếp và lắng nghe người khác

b)

Giao tiếp là bất biến

c)

Giao tiêp là quy trình hiểu và chia sẻ ý nghĩa

d)

Giao tiếp là quá trình nói chuyện

2.

Nguyên tắc vàng của giao tiếp là gì?

a)

Thân thiện

b)

Tùy vào tâm trạng để giao tiếp

c)


Muốn người khác đối xử với mình như thế nào thì hãy đối xử với người khác như vậy

d)

Thoải mái nhất có thể

3.

Yếu tố nào sau đây không có trong mô hình giao tiếp?

a)

Kênh thông tin

b)

Phản hồi

c)

Tiếng ồn

d)

Chủ đề

4.

Thông điệp trong giao tiếp có mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

5.

Trong 5 kỹ năng nhà tuyển dụng mong muốn ở 1 ứng viên thì kỹ năng nào được xếp số 1?

a)

Phân tích vấn đề

b)

Làm việc nhóm

c)

Giao tiếp

d)

Sáng tạo

6.

Cách nào sau đây không phải là lắng nghe hiệu quả?

a)

Không ngắt lời

b)

Duy trì giao tiếp bằng mắt với người nói

c)

Vừa nghe vừa làm việc của mình nhưng không để họ phát hiện

d)

Diễn đạt lại thông điệp bằng ngôn ngữ của bạn

7.

Thế nào là ngôn ngữ Tôi trong giao tiếp?

a)

Tập trung vào người nói thay vì đánh giá người nghe

b)

Tôi và bạn ngang nhau

c)

Tôi là quan trọng hơn những người xung quanh

d)

Kết tội người nhận thông điệp

8.

Trí tuệ cảm xúc là thuật ngữ chỉ

a)

Xu hướng của những người thông minh nhưng không cân bằng cảm xúc

b)

Khả năng tương tác tốt với bản thân và kỹ năng tương tác tốt với người khác

c)

Làm các bài kiểm tra IQ để khám phá khả năng thông minh của con người

d)

Chỉ những người có đời sống gia đình hạnh phúc

9.

Điều nào sau đây không phải là cách gây thiện cảm nơi công sở?

a)

Sử dụng tên người đối diện khi giao tiếp

b)

Thái độ đúng mực, trang phục lịch sự, sạch sẽ

c)

Luôn nở nụ cười thân thiện

d)

Tặng quà thường xuyên cho mội người

10.

Tại sao cần nhớ tên người giao tiếp và gọi tên họ?

a)

Họ cảm thấy mình quan trọng và được quan tâm

b)

Họ thích nịnh

c)

Đó là văn hóa giao tiếp do công ty đặt ra

d)

Tên họ đẹp

11.

Thời gian tạo ấn tượng ban đầu khi giao tiếp là?

a)

7 giây

b)

3 giây

c)

1 giây

d)

15 phút

12.

Sự chuẩn bị nào sau đây không có trong người giao tiếp được chuẩn bị thuộc trách nhiệm của người giao tiếp?

a)

Chuẩn bị về tổ chức

b)

Chuẩn bị về tính rõ ràng

c)

Chuẩn bị trang phục

d)

Chuẩn bị về sự cô động và chính xác về thời gian

13.

Chọn tất cả các đạo đức người giao tiếp phải có?

a)

Công bằng

b)

Tôn trọng

c)

Đáng tin

d)

Chủ động

14.

Phần đầu tiên của thông điệp là gì?

a)

Phần gây chú ý

b)

Phần giới thiệu

c)

Nội dung

d)

Kết luận

15.

Các từ sau " bị thỏi còi = nghĩ việc ", " đồ chùa = đồ không có ai quản lý " là ngôn ngữ gì?

a)

Lời nói tục

b)

Biệt ngữ

c)

Lời nói nước đôi

d)

Uyển ngữ

16.

Lời nói nước đôi được hiểu như thế nào?

a)

Dùng từ mập mờ, không rõ ràng

b)

Là dùng từ để nói giảm, nói tránh

c)

Ngôn ngữ đời thường và dùng thay thế cho ngôn ngữ chính thống

17.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau:

IQ chỉ chiếm ........ thành công của con người nhưng EQ chiếm đến ........

a)

20%-80%

b)

50%-50%

c)

80%-20%

d)

65%-35%

18.

Điều nào sau đây không thuộc yếu tố môi trường trong mô hình giao tiếp?

a)

Bàn, ghế

b)

Thiết bị ánh sáng

c)

Âm thanh

d)

Kỳ vọng cá nhân

19.

Tầng thứ 4 trong tháp nhu cầu MASLOW là gì?

a)

Được tôn trọng

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu sinh học

20.

Đâu là điều giúp tạo thiện cảm nơi công sở?

a)

Nói xấu người khác để lấy lòng người bên cạnh

b)

Sử dụng tên người đối diện khi giao tiếp

c)

Ngồi tại chỗ và đợi người khác đến bắt chuyện

d)

Giấu dép của người bên cạnh