wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCT17062024 Bai 3

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ khác loại: 피곤하다, 피로하다, 힘들다, 건강을 유지하다

a)

피곤하다

b)

피로하다

c)

힘들다

d)

건강을 유지하다

2.

Tìm lỗi sai trong đoạn hội thoại sau:

A: Hoa씨는 안 색이 안 좋아보이는데 요즘 많이 바쁜 것 같네요.

B: 네, 매일 밤 10시까지 일해야 돼요

A: 아이구 과로하지 말고 주말에 잘 쉬는 걸 좋아요.

a)

안 좋아보이는데

b)

바쁜 것 같네요

c)

쉬는 걸 좋아요.

d)

일해야 돼요

3.

Nghĩa tiếng việt của từ: 지치다

a)

Kiệt sức

b)

căng thẳng

c)

đau đầu

d)

mất sức khỏe

4.

Chọn khẳng định đúng

a)

ngữ pháp 는 게 좋다 có thể kết hợp với động từ và tính từ

b)

ngữ pháp 아/어 보이다 có thể kết hợp với động từ, tính từ

c)

ngữ pháp 는 것 같다 có thể kết hợp với động từ, tính từ

5.

Chọn khẳng định đúng về ngữ pháp 것 같다

a)

Thì hiện tại:

Động từ 은 것 같아

b)

Thì quá khứ:

Tính từ ㄴ/은 것 같다

c)

Thì tương lai:

Động từ 를 것 같아

d)

Thì hiện tại:

Danh từ 이 것 같아

6.

Nghĩa tiếng việt của từ 몸이 약하다

a)

cơ thể yếu ớt

b)

giữ gìn sức khỏe

c)

tốt cho sức khỏe

d)

cơ thể mệt nhọc

7.

Điền vào chỗ trống:

산책을 하기 전에.... 좋아요

a)

과로를 하는 게

b)

휴가를 가는 게

c)

집에서 쉬는 게

d)

가벼운 운동을 하는 게

8.

Nghĩa tiếng Việt của từ 풀다?

a)

nghỉ ngơi

b)

vận động

c)

giải tỏa

d)

khỏe mạnh

9.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

요즘 건강을 잘 지키지 못 하는 사람들이 점점 늘어난 것 같습니다. 바쁜 생활에서 자주 운동하는 게 좋겠습니다. 매일 아침에 가벼운 운동을 하고 30분 정도 산책을 하면 건강을 유지할 수 있습니다. 그리고 과일과 채소를 많이 먹는 게 좋습니다. 요즘에는 스트레스를 많이 받는 사람들이 많은데, 충분한 휴식을 취하는 것도 건강에 좋습니다.

9.

Lời khuyên nào KHÔNG có trong bài đọc:

a)

Tập thể dục nhẹ nhàng

b)

Nghỉ ngơi

c)

Ăn nhiều rau

d)

Chơi game giải trí

10.

Điền vào chỗ trống:
담배응 피우는 것은...

a)

건강에 좋아요

b)

건강에 나빠요

c)

건강을 관리해요

d)

건강을 유지해요