WorksheetsTCT17062024 Bai 3
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Chọn từ khác loại: 피곤하다, 피로하다, 힘들다, 건강을 유지하다
피곤하다
피로하다
힘들다
건강을 유지하다
Tìm lỗi sai trong đoạn hội thoại sau:
A: Hoa씨는 안 색이 안 좋아보이는데 요즘 많이 바쁜 것 같네요.
B: 네, 매일 밤 10시까지 일해야 돼요
A: 아이구 과로하지 말고 주말에 잘 쉬는 걸 좋아요.
안 좋아보이는데
바쁜 것 같네요
쉬는 걸 좋아요.
일해야 돼요
Nghĩa tiếng việt của từ: 지치다
Kiệt sức
căng thẳng
đau đầu
mất sức khỏe
Chọn khẳng định đúng
ngữ pháp 는 게 좋다 có thể kết hợp với động từ và tính từ
ngữ pháp 아/어 보이다 có thể kết hợp với động từ, tính từ
ngữ pháp 는 것 같다 có thể kết hợp với động từ, tính từ
Chọn khẳng định đúng về ngữ pháp 것 같다
Thì hiện tại:
Động từ 은 것 같아
Thì quá khứ:
Tính từ ㄴ/은 것 같다
Thì tương lai:
Động từ 를 것 같아
Thì hiện tại:
Danh từ 이 것 같아
Nghĩa tiếng việt của từ 몸이 약하다
cơ thể yếu ớt
giữ gìn sức khỏe
tốt cho sức khỏe
cơ thể mệt nhọc
Điền vào chỗ trống:
산책을 하기 전에.... 좋아요
과로를 하는 게
휴가를 가는 게
집에서 쉬는 게
가벼운 운동을 하는 게
Nghĩa tiếng Việt của từ 풀다?
nghỉ ngơi
vận động
giải tỏa
khỏe mạnh
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
요즘 건강을 잘 지키지 못 하는 사람들이 점점 늘어난 것 같습니다. 바쁜 생활에서 자주 운동하는 게 좋겠습니다. 매일 아침에 가벼운 운동을 하고 30분 정도 산책을 하면 건강을 유지할 수 있습니다. 그리고 과일과 채소를 많이 먹는 게 좋습니다. 요즘에는 스트레스를 많이 받는 사람들이 많은데, 충분한 휴식을 취하는 것도 건강에 좋습니다.
Lời khuyên nào KHÔNG có trong bài đọc:
Tập thể dục nhẹ nhàng
Nghỉ ngơi
Ăn nhiều rau
Chơi game giải trí
Điền vào chỗ trống:
담배응 피우는 것은...
건강에 좋아요
건강에 나빠요
건강을 관리해요
건강을 유지해요
