Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 12 hsk4

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
语言
a)
Toàn bộ
b)
Sử dụng
c)
Hơn nữa
d)
Ngôn ngữ
2.
引起
a)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
b)
Hơi sức, sức lực
c)
Gây nên, Dẫn tới
d)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
3.
也许
a)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
b)
Bảo vệ, Bảo hộ
c)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
d)
Có lẽ, E rằng
4.
任务
a)
Giáo dục
b)
Chiếc lá
c)
Nhiệm vụ
d)
dối với
5.
作用
a)
Ngôn ngữ
b)
Sử dụng
c)
tác dụng
d)
Giáo dục
6.
意见
a)
Sử dụng
b)
Ý kiến
c)
Đáng tiếc
d)
đạt được
7.
教育
a)
Giáo dục
b)
tác dụng
c)
Nhiệm vụ
d)
Sử dụng
8.
误会
a)
Hơi sức, sức lực
b)
Có lẽ, E rằng
c)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
d)
Hiểu nhầm/lầm
9.
保护
a)
Hơi sức, sức lực
b)
Gây nên, Dẫn tới
c)
Bảo vệ, Bảo hộ
d)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
10.
对于
a)
Giáo dục
b)
dối với
c)
Hơn nữa
d)
Nhiệm vụ
11.
使用
a)
tác dụng
b)
Sử dụng
c)
Giáo dục
d)
Ngôn ngữ
12.
并且
a)
Hơn nữa
b)
Ngôn ngữ
c)
dối với
d)
Toàn bộ
13.
友好
a)
Gây nên, Dẫn tới
b)
Thương lượng, Bàn bạc
c)
không thể, không có cách gì
d)
Bạn thân/ tốt Hữu hảo
14.
商量
a)
Bạn thân/ tốt Hữu hảo
b)
không thể, không có cách gì
c)
Thương lượng, Bàn bạc
d)
Tương phản
15.
可惜
a)
đạt được
b)
Tương phản
c)
Đáng tiếc
d)
tác dụng
16.
达到
a)
tác dụng
b)
đạt được
c)
Đáng tiếc
d)
Giáo dục
17.
节
a)
Tương phản
b)
tiết (học)
c)
Đáng tiếc
d)
Không, Vô
18.
无
a)
không thể, không có cách gì
b)
Không, Vô
c)
tiết (học)
d)
Nhiệm vụ
19.
详细
a)
Bảo vệ, Bảo hộ
b)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
c)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
d)
Gây nên, Dẫn tới
20.
相反
a)
Tương phản
b)
Ngôn ngữ
c)
Đáng tiếc
d)
tác dụng
21.
叶子
a)
Chiếc lá
b)
Giáo dục
c)
Nhiệm vụ
d)
Hơn nữa
22.
全部
a)
Ngôn ngữ
b)
Hơn nữa
c)
Tương phản
d)
Toàn bộ
23.
力气
a)
Gây nên, Dẫn tới
b)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
c)
Bảo vệ, Bảo hộ
d)
Hơi sức, sức lực
24.
无法
a)
không thể, không có cách gì
b)
Thương lượng, Bàn bạc
c)
Không, Vô
d)
Bạn thân/ tốt Hữu hảo
25.
勺(子)
a)
Gây nên, Dẫn tới
b)
Hơi sức, sức lực
c)
cái muôi, cái thìa
d)
làm chơi ăn thật
26.

她表示要放弃这个去国外留学的机会,同学们都觉得很__________。

a)

可惜

b)

可喜

c)

可昔

d)

可西

27.

选词填空:

很多葡萄酒的瓶子都是深色的,这是因为太阳光会让酒的味道发生改变,而深色酒瓶能起到保护______________。

a)

作用

b)

使用

c)

信用卡

d)

没用

28.

选词填空:

新闻往往___________数字来说明问题,所以这些数字必须是准确的,只有这样,才能证明新闻的 “真”,才是对读者负责。

a)

信用

b)

没用

c)

作用

d)

使用

29.

选词填空:

如果你觉得心烦,可以吃点儿蛋糕或者巧克力,这些甜的东西____________会给你带来好心情。

a)

引起

b)

也许

c)

仔细

d)

作用

30.

选词填空:

今天的晚会太精彩了,特别是那些外国留学生________的中国功夫,动作既标准又好看,非常棒。

a)

演出

b)

演员

c)

表演

d)

普遍

31.

选词填空:

A:你想好了没?是_________读书还是参加工作?

B:我考虑过了,我想先工作两年,然后再考研究生。

a)

断续

b)

断读

c)

继续

d)

继卖

32.

选词填空:

大熊猫样子非常可爱,深受人们喜爱。但是_______不多,全世界一共才有一千多只。

a)

商量

b)

数量

c)

质量

d)

重量

33.

Chọn phiên âm chính xác của từ 稍微

a)

shǎowěi

b)

shàowèi

c)

shàowéi

d)

shāowēi

34.

选词填空:

穷人的孩子早当家,他们_________没有很多钱,却可能比富人的孩子经历得更多。

a)

大概

b)

也许

35.

选词填空:

____________这方面的情况,大家最好上网去查一查。

a)

对于

b)

关于

36.

基础 có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

thỉnh thoảng

b)

nền tảng, căn bản

c)

biểu diễn, trình diễn

d)

thông thường, bình thường

37.

餐厅 có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

nhà hàng

b)

túi giấy

c)

phòng bếp

d)

trường học

38.

Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm "pǔbiàn" (phổ biến)

a)

谱遍

b)

普遍

c)

镨遍

d)

潽遍

39.

规定

a)

Pháp luật

b)

Gắng sức

c)

Quy định

d)

Đáng tiếc

40.

"Đáng tiếc" là gì

(a)  

41.

解释

a)

giải thích

b)

Quy định

c)

đáng tiếc

d)

Bảo vệ

42.

教育

a)

jiáoyù

b)

jiāoyū

c)

jiàoyù

d)

jiàoyū

43.

解释

a)

qiěshì

b)

jiěshì

c)

jiěshī

d)

qiě shī

44.

盐

a)

yá

b)

yè

c)

yǔn

d)

yán

45.

也许

a)

yuěxǔ

b)

yúxǔ

c)

yèxǔ

d)

yěxǔ

46.

规定

a)

guīdìng

b)

guìdīng

c)

guīdōng

d)

dìngguì

47.

并且

a)

bìngqiě

b)

bìngjiě

c)

bíngjiě

d)

qiěbingf

48.

可惜

a)

kèxī

b)

xīkě

c)

kěxi

d)

kěxī