wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PP SV Lớp Lá

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu sau đúng hay sai: "Vắc xin Pneumovax23 được bào chế từ các kháng nguyên Polysaccharide của vỏ phế cầu tinh khiết có nguồn gốc 23 tuýp huyết thanh, chiếm khoảng 90% các loại bệnh phế cầu khuẩn xâm lấn"

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chỉ định của vắc xin Pneumovax23 sử dụng cho nhóm đối tượng nào?

a)

Trẻ <5 tuổi và người lớn >50 tuổi

b)

Trẻ em từ 5 tuổi trở lên

c)

Trẻ em từ 2 tuổi trở lên, thanh thiếu niên và người lớn

d)

Trẻ em từ 2 tuổi trở lên và người lớn <65 tuổi

3.

Liều lượng sử dụng Pneumovax23 cho tiêm chủng cơ bản:

a)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - một liều 0,5ml và sau đó 1 năm nhắc lại một liều tiếp

b)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - một liều 0,5ml

c)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - hai liều 0,5ml cách nhau 3 năm

d)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - hai liều 0,5ml cách nhau 5 năm

4.

Đối với Pneumovax23, phát biểu sau đúng hay sai? "Khuyến cáo cho rằng tốt nhất nên sử dụng vắc xin phế cầu ít nhất 2 tuần trước phẫu thuật cắt bỏ lách chọn lọc hoặc bắt đầu hóa trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dịch khác."

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Liều lượng sử dụng Pneumovax23 cho tiêm chủng cơ bản:

a)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - một liều 0,5ml và sau đó 1 năm nhắc lại một liều tiếp

b)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - một liều 0,5ml

c)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - hai liều 0,5ml cách nhau 3 năm

d)

Người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên - hai liều 0,5ml cách nhau 5 năm

6.

Theo thông tin kê toa Pneumovax23, "Đối với người lớn và trẻ em khỏe mạnh không nên tiêm chủng lại thường quy với PPSV23" đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Theo thông tin kê toa Pneumovax23, có thể xem xét tiêm nhắc lại cho người lớn "…...":

a)

Những người có giảm nguy cơ nhiễm phế cầu khuẩn nghiêm trọng

b)

Những người có tăng nguy cơ nhiễm phế cầu khuẩn nghiêm trọng

c)

Những người không có nguy cơ nhiễm phế cầu khuẩn nghiêm trọng

8.

Theo thông tin kê toa Pneumovax23, có thể dùng đồng thời vắc xin phế cầu với vắc xin nào?

a)

Không dùng cùng các vắc xin khác

b)

Có thể tiêm đồng thời cùng vị trí với vắc xin cúm

c)

Dùng đồng thời với vắc xin cúm miễn là sử dụng các kim tiêm và vị trí tiêm khác nhau

d)

Có thể trộn lẫn và tiêm cùng vắc xin bất kì

9.

Theo thông tin kê toa Pneumovax23, tỷ lệ phản ứng bất lợi tại chỗ tiêm về tổng thể ở nhóm người cao tuổi được tiêm chủng lại so với nhóm người trẻ được tiêm chủng lại như thế nào?

a)

Nhóm người cao tuổi tiêm chủng lại xảy ra phản ứng bất lợi nhiều hơn so với nhóm người trẻ được tiêm chủng lại

b)

Nhóm người cao tuổi tiêm chủng lại xảy ra phản ứng bất lợi tương đương so với nhóm người trẻ được tiêm chủng lại

c)

Nhóm người cao tuổi tiêm chủng lại xảy ra phản ứng bất lợi ít hơn so với nhóm người trẻ được tiêm chủng lại

10.

Các phản ứng tại chỗ tiêm thường gặp của Pneumovax23 là gì?

a)

Tê bì, viêm, lạnh

b)

Ban đỏ, chai cứng, đau, sưng

c)

Nổi mề đay, lạnh tại chỗ tiêm

11.

Điền vào chỗ trống: "Tỷ lệ của các đối tượng báo cáo phản ứng bất lợi tại chỗ tiêm và toàn thân "….." ở những đối tượng từ 2-17 tuổi so với những người từ 18 tuổi trở lên."

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Tương đương

d)

Không đánh giá được

12.

Phát biểu sau đúng hay sai: "Hầu hết những người ≥ 2 tuổi (85-95%) đáp ứng với việc tiêm chủng bằng cách tạo kháng thể kháng hầu hết hoặc tất cả 23 polysaccharide của phế cầu trong vắc-xin."

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Phát biểu sau đúng hay sai: "Vắc-xin Pneumovax23 có hiệu quả trong việc phòng ngừa viêm tai giữa cấp, viêm xoang và các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên thường gặp khác"

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của Vắc xin Polysaccharide phế cầu khuẩn

a)

Đáp ứng miễn dịch độc lập với tế bào T

b)

Tạo ra phản ứng trí nhớ miễn dịch "điển hình" sau khi tái chủng ngừa

c)

Gây ra miễn dịch niêm mạc, ảnh hưởng đến tỷ lệ mang mầm bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Mục tiêu chính của nghiên cứu nền tảng Butler:

a)

Hiệu quả của vắc xin (tỷ lệ phần trăm hoặc mức giảm nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm màng não do phế cầu khuẩn gây ra bởi các tuýp huyết thanh có trong vắc xin)

b)

Thời gian bảo vệ

c)

Tất cả các đáp án trên

16.

Trong nghiên cứu Butler 1993, Hiệu quả chống lại bệnh phế cầu khuẩn xâm lấn (IPD) do các chủng huyết thanh có trong PPSV23 gây ra là:

a)

Trên nhóm dân số tổng thể là: 57%

b)

Trên nhóm người khỏe mạnh >=65 tuổi là: 75%

c)

Trên nhóm người có nguy cơ Bệnh phổi mãn tính, Suy tim sung huyết, Tiểu đường lần lượt là: từ 65% - 69% - 84%

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Trong nghiên cứu Maruyama trên các đối tượng trong viện dưỡng lão tại Nhật Bản. Hiệu lực của vắc-xin là "…...." chống lại viêm phổi do phế cầu khuẩn

a)

83.6%

b)

44.8%

c)

63.8%

d)

Tất cả đều sai

18.

Trong nghiên cứu Maruyama trên các đối tượng trong viện dưỡng lão tại Nhật Bản. Hiệu lực của vắc-xin là "…...." chống lại viêm phổi do mọi nguyên nhân

a)

83.6%

b)

44.8%

c)

63.8%

d)

Tất cả đều sai

19.

Trong nghiên cứu Su et al. tại Đài Loan năm 2021 trên người lớn >=75 tuổi,

Tiêm PPSV23 đem lại hiệu quả "…." đối với IPD gây ra do tất cả các tuýp huyết thanh

và hiệu quả "...." đối với IPD gây ra do các tuýp huyết thanh có trong vắc xin PPSV23 ở người lớn >=75 tuổi.

a)

33,9% và 45%

b)

33,9% và 43,4%

c)

100% và 100%

d)

Tất cả đều sai

20.

Phát biểu sau đúng hay sai? Trong nghiên cứu Vila-Corcoles et al. đánh giá hiệu quả lâm sàng của việc ngăn ngừa IPD trên người > 60 tuổi ở Tây Ban Nha:

"Các kết quả ủng hộ lợi ích của việc tiêm chủng trong việc ngăn ngừa nhiễm trùng xâm lấn ở bệnh nhân có nguy cơ và bệnh nhân lớn tuổi."

a)

Sai

b)

Đúng