wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TEST TÍNH ĐIỂM ĐTNB

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm "stage specific" và "non-stage specific" dựa trên số lượng phôi bào và kích thước phôi bào.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Để đánh giá chất lượng phôi nang, người ta thường dựa vào các đặc điểm nào?

a)

Sự mỏng đi của màng zona, khối tế bào bên trong (ICM), lớp tế bào bên ngoài (TE)

b)

Độ nở rộng của khoang phôi, khối tế bào bên trong (ICM), lớp tế bào bên ngoài (TE)

c)

Độ nén của phôi vào giai đoạn nén, khối tế bào bên trong (ICM), lớp tế bào bên ngoài (TE)

d)

Khối tế bào bên trong (ICM), lớp tế bào bên ngoài (TE), sự collapse của phôi nang có diễn ra thường xuyên hay không

3.

Chọn câu SAI về các bất thường của phôi

a)

Phôi có >2 ICM vẫn có thể sử dụng

b)

Phôi có 3 nhân trong 1 hoặc nhiều phôi bào làm giảm tỷ lệ làm tổ

c)

Phân mảnh >50% làm giảm khả năng phát triển tiếp của phôi

d)

Phôi clover có phôi N5 chất lượng tốt hơn nhưng tỷ lệ làm tổ giảm

4.

Yếu tố nào có giá trị tiên lượng cao nhất trong đánh giá chất lượng phôi?

a)

Số lượng phôi bào

b)

Kích thước phôi bào

c)

Sự phân mảnh của phôi bào

d)

Sự nén của phôi bào

5.

Quá trình hoạt hoá bộ gen phôi có thể được bắt đầu sớm nhất khi phôi bước vào giai đoạn nén

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Quá trình tích luỹ dịch khoang phôi được thực hiện chủ yếu thông qua cơ chế tiết dịch trực tiếp từ tế bào TE.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Sự phân mảnh (fragmentation) của phôi bào:

a)

Luôn xảy ra để loại trừ sai hỏng nhiễm sắc thể và bảo vệ phôi bào trong quá trình phát triển

b)

Là cấu trúc có nhân được tạo ra trong quá trình nguyên phân và được sử dụng như tiêu chí đánh giá phôi phân chia

c)

Không ảnh hưởng đến tiềm năng phát triển của phôi

d)

Thường do bất thường trong quá trình phân chia, DNA tinh trùng hoặc phân mảnh thể cực thứ nhất ở noãn

8.

Theo đồng thuận Alpha 2011, thời điểm đánh giá phôi ngày 3 và ngày 5 là bao nhiêu giờ phút?

a)

68 1 hpi và 116 2 hpi

b)

68 2 hpi và 92 1 hpi

c)

44 2 hpi và 92 1 hpi

d)

44 1 hpi và 116 2 hpi

9.

Các bất thường ảnh hưởng đến chất lượng của phôi?

a)

Oval, Vacs, DS, Pitting, SPE

b)

sVacs, elong, BF, S, MNB

c)

Vac, Oval, Co, non-SPE, SNB

d)

sVac, SPE, MNB, Pitting, FEA

10.

Để đánh giá độ đồng đều của các phôi bào, người ta dựa vào đường kính của phôi bào. Phôi được đánh giá là có chênh lệch nhiều về kích thước phôi bào khi nào?

a)

Có sự khác biệt >25 % về đường kính của phôi bào lớn nhất và phôi bào nhỏ nhất.

b)

Có sự khác biệt >15% về đường kính của phôi bào lớn nhất và phôi bào nhỏ nhất.

c)

Có sự khác biệt >10 % về đường kính của phôi bào lớn nhất và phôi bào trung bình

d)

Có sự khác biệt >50% đường kính của phôi bào lớn nhất và phôi bào nhỏ nhất.

11.

Phôi nào sau đây KHÔNG PHẢI là 'stage specific'

a)

Phôi 2,4,8 tế bào có kích thước phôi bào tương đương nhau

b)

Phôi 6 tế bào có hai phôi bào lớn và bốn phôi bào nhỏ

c)

Phôi 7 tế bào năm phôi bào lớn và hai phôi bào nhỏ

d)

Phôi 7 tế bào có một phôi bào lớn và sáu phôi bào nhỏ

12.

Theo đồng thuận Alpha 2011, phôi nang có độ nở rộng 4 có đặc điểm

a)

Khoang phôi chiếm đầy thể tích phôi, ZP mỏng dần. Kích thước phôi lớn hơn

b)

Khoang phôi nang chiếm đầy thể tích phôi, kích thước không đổi

c)

Khoang phôi nang >50% thể tích phôi

d)

Khoang phôi nang chiếm đầy thể tích phôi, ZP mỏng dần, có hiện tượng thoát màng

13.

Phát biểu đúng về cấu trúc tứ diện của phôi là gì?

a)

Được tạo ra do sự phân chia phôi bào theo đường xích đạo và đường kinh tuyến

b)

Là kết quả của chu kỳ phân bào thứ ba

c)

Gồm hai phôi bào nằm về một cực gần thể cực và ba phôi bào nằm phía cực đối diện, xa thể cực

d)

Đối với phôi bình thường, có ít nhất 4 tế bào

14.

   . là hiện tượng có hơn 1 nhân trong phôi bào do sự phân chia bất thường NST của tế bào

(a)  

15.

Quá trình hình thành khoang phôi diễn ra vào cuối ngày thứ tư nhờ vào hoạt động của kênh xuyên màng …... giúp tăng nồng độ muối bên trong khoang phôi dẫn đến hấp thu nước vào trong khoang phôi nhờ cơ chế thẩm thấu. Nước được hấp thụ càng nhiều thì khoang phôi nang càng  nở rộng làm tăng thể tích phôi nang.

(a)  

16.

Để phân biệt giữa các mảnh vỡ tế bào (không nhân) với các phôi bào nhỏ (có nhân), dựa vào

a)

Vị trí của mảnh vỡ

b)

  Kích thước của mảnh vỡ

c)

Thời điểm xuất hiện mảnh vỡ

d)

Số lượng của mảnh vỡ

17.

Mức độ phân mảnh được chia làm 3 cấp độ:

a)

5%; 5-25%; >25%

b)

  =< 10%; 10-25%; >25%

c)

<5%; 5-15%; >15%

d)

  10%; 10-50%;50%

19.

Sợi bào tương trong phôi nang:

a)

Là sự liên kết giữa các tế bào của ICM và TE

b)

Tỷ lệ phôi nang chất lượng tốt cao

c)

Gây bất lợi cho sự phát triển của phôi

d)

Tỷ lệ phôi nang chất lượng thấp

20.

Chất nào được tiết ra bởi các tế bào phôi dâu giúp duy trì khoang phôi?

a)

NaCl

b)
  • Glucose

c)
  • Lysine

d)

Syrine

21.

Phân tích về phôi nang tự sụp khoang phôi (spontaneous collapse - SC) (Bickendorf et al 2023)

a)

Hầu hết các quan điểm về SC là sự giảm thể tích phôi nang >20%

b)

Không hạ bậc phôi nang SC

c)

Giảm tỷ lệ thai lâm sàng, diễn tiến và nguyên bội

d)

Giảm tỷ lệ thai và trẻ sinh sống