wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PP SV Lớp Hoa - Thực tập sinh 2024

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm dân số trong nghiên cứu Tsai et al. tại Đài Loan năm 2015 nhằm đánh giá hiệu quả của PPV sau chương trình PPV toàn quốc là?

a)

Người lớn >50 tuổi

b)

Người lớn > 60 tuổi

c)

Người lớn > 65 tuổi

d)

Người lớn > 75 tuổi

2.

"Trong nghiên cứu Tsai et al. tại Đài Loan năm 2015,

Việc triển khai PPSV23 có liên quan đến việc giảm 60% tỉ lệ nhập viện do viêm phổi,

giảm 76% IPD

và giảm hơn 90% tỷ lệ tử vong do viêm phổi" Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

3.

"Nghiên cứu của Kim et al., đánh giá Hiệu quả của vắc xin đặc hiệu theo tuýp huyết thanh chống lại IPD ở bệnh nhân >65 tuổi tại Hàn Quốc cho thấy:

Hiệu quả của Vắc xin là 90,6% ở IPD với các tuýp huyết thanh chỉ có trong PPSV23 và 81,3% các tuýp huyết thanh PPSV23 không bao gồm tuýp huyết thanh số 3." Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Thiết kế của nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 thuộc loại nghiên cứu gì?

a)

Nghiên cứu quan sát

b)

Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, có đối chứng

c)

Nghiên cứu cắt ngang

d)

Phân tích tổng hợp (systematic review)

5.

Trong thiết kế của nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 có tiêu chí chính là gì?

a)

Hiệu lực và hiệu quả phòng ngừa IPD

b)

Hiệu lực phòng ngừa viêm phổi

c)

Hiệu lực chống lại tử vong do mọi nguyên nhân

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Trong thiết kế của nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 có tiêu chí phụ là gì?

a)

Hiệu lực của Pneumovax23 trong phòng ngừa viêm phổi do phế cầu

b)

Tử vong do viêm phổi hoặc bệnh phế cầu

c)

Khuẩn lạc phế cầu ở mũi họng

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Trong nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 "Pneumovax23 cho thấy hiệu quả ngừa IPD bất kỳ là ….."

a)

74%

b)

75%

c)

84%

d)

94%

8.

Trong nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 "Pneumovax23 cho thấy hiệu quả ngừa viêm phổi do mọi nguyên nhân là ….."

a)

95%

b)

90%

c)

28%

d)

100%

9.

Theo Nghiên cứu thuần tập hồi cứu đã sử dụng dữ liệu được trích xuất từ cơ sở dữ liệu bảo hiểm y tế quốc gia từ năm 2007 đến năm 2009 để đánh giá hiệu quả của PPSV23 ở bệnh nhân tiểu đường ≥75 tuổi ở Đài Loan. "PPSV23 ngăn ngừa bệnh phế cầu khuẩn và giảm sử dụng thuốc ở bệnh nhân tiểu đường lớn tuổi" Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Trong nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 "Pneumovax23 cho thấy hiệu quả bảo vệ đạt ….% chống lại bệnh phế cầu khuẩn xâm lấn gây ra do các tuýp huyết thanh có trong vắc xin"

a)

5%

b)

15%

c)

25%

d)

82%

11.

Trong nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013 "Pneumovax23 có hiệu quả bảo vệ đạt ….% chống lại viêm phổi do phế cầu khuẩn"

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

74%

12.

"Trong nghiên cứu Cochrance Library được công bố năm 2013, Pneumovax23 có hiệu quả bảo vệ đạt 87% chống lại viêm phổi do phế cầu khuẩn gây ra bởi các tuýp huyết thanh có trong vắc xin" Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Trong nghiên cứu Butler 1993, cho thấy rằng việc tiêm chủng có thể đem lại sự bảo vệ ít nhất "…." năm sau khi nhận được liều vắc-xin ban đầu

a)

7 năm

b)

9 năm

c)

8 năm

d)

10 năm

14.

Tại Việt Nam, Pneumovax23 có số tuýp huyết thanh khác với PCV13 là bao nhiêu?

a)

10 tuyp

b)

11 tuyp

c)

12 tuyp

d)

8 tuyp

15.

Nghiên cứu đoàn hệ hồi cứu, đa trung tâm trên bệnh nhân chạy thận nhân tạo ở Nhật Bản (N=1.038), 2010 cho thấy "PPSV23 không làm giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở bệnh nhân mắc bệnh thận."

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Một đánh giá có hệ thống về các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng đã phân tích khả năng xảy ra các đợt cấp tính ở người lớn được chẩn đoán mắc bệnh COPD. Phân tích bao gồm 4 nghiên cứu (n=446) từ Nhật Bản, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ và Vương quốc Anh, với thời gian theo dõi khác nhau, từ 6 đến 24 tháng. "PPSV23 làm giảm khả năng đợt cấp của COPD ở bệnh nhân trưởng thành mắc COPD."

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Khuyến cáo của ACIP 2014: "Khuyến nghị ngắn hạn về việc sử dụng tuần tự PCV13, sau đó là Pneumovax23 cho người lớn >65 tuổi" đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Một nghiên cứu hồi cứu đã sử dụng các bộ dữ liệu có sẵn công khai về nguyên nhân tử vong ở

Nhật Bản từ năm 2003 đến năm 2017 để ước tính tỷ lệ tử vong do viêm phổi ở người lớn ≥65 tuổi mắc bệnh ác tính và bệnh tim. "PPSV23 có liên quan đến tỷ lệ tử vong thấp hơn ở những bệnh nhân lớn tuổi mắc khối u ác tính và bệnh tim."

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Khuyến cáo của ACIP 2019: "Tất cả người lớn từ 65 tuổi trở lên nên tiêm 2 liều Pneumovax23" đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Khuyến cáo của ACIP về tiêm chủng phế cầu khuẩn ở người lớn >=65 tuổi: "Đối với người chưa tiêm PCV13, PCV15; PCV20 hoặc chưa biết tiền sử tiêm vắc xin thì nên tiêm 1 liều PCV15 hoặc PCV20 (nếu sử dụng PCV15 thì tiêm tiếp theo là 1 liều PPSV23 >=1 năm sau hoàn thành loạt vắc xin được khuyến nghị" đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Khuyến cáo của ACIP về tiêm chủng phế cầu khuẩn ở người lớn >=65 tuổi: "Đối với người đã tiêm PCV13 trước đó thì nên tiêm 1 liều PCV20 hoặc PPSV23 >=1 năm sau sau liều PCV13" đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Khuyến cáo của ACIP về tiêm chủng phế cầu khuẩn ở người lớn từ 19-64 tuổi có một số tình trạng bệnh lý tiềm ẩn hoặc các yếu tố nguy cơ khác: "Đối với người chưa tiêm PCV13, PCV15; PCV20 hoặc chưa biết lịch sử tiêm chủng thì nên tiêm 02 liều PCV15 hoặc PCV20 (nếu sử dụng PCV15 thì tiêm tiếp theo là 1 liều PPSV23 >=1 năm sau hoàn thành loạt vắc xin được khuyến nghị" đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng