Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ mới ngày (8/7/2024 - 25/7/2024))

Total questions: 34

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

người nghệ nhân (n)

(a)  

2.

Hữu ích (adj)

(a)  

3.

cinema là loại từ gì??

a)

danh từ

b)

đồng từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

4.

phong cảnh(n)

a)

scenery

b)

neighbourhood

c)

neighbours

d)

statue

5.

Trước tính từ là?

(a)  

6.

Trước danh từ là gì?

a)

đồng từ

b)

trạng từ

c)

tính từ

d)

giới từ

7.

Sau động từ tobe là?

(a)  

8.

sau động từ thường là

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

danh từ

d)

giới từ

9.

khu nhà ở (n)

a)

neighbourhood

b)

neighbours

c)

by the way

d)

street

10.

workshop (n)

a)

hội thảo

b)

hội nghị

c)

hội thể thao

d)

hội ngộ

11.

famous

a)

with

b)

by

c)

in

d)

for

12.

điêu khắc (v)

(a)  

13.

chuyển vào

(a)  

14.

tổ chức, dựng lên (v)

(a)  

15.

đồ thủ công (n)

(a)  

16.

gợi nhắc

a)

remind

b)

craft

c)

workshop

d)

artisan

17.

looking for

a)

tìm kiếm

b)

ngó nghiêng

c)

lo lắng

d)

bối rối

18.

lời khuyên (n)

(a)  

19.

trạm xe buýt (n)

(a)  

20.

vùng ngoại ô

a)

capital

b)

suburb

c)

advice

d)

workshop

21.

làng, xóm

(a)  

22.

Đối mặt

(a)  

23.

(Những) đường phố

(a)  

24.

each other

(a)  

25.

High school là?

a)

Trường tiểu học

b)

Trường THCS

c)

Trường THPT

d)

Trường ĐH

26.

Tất cả mọi thứ

(a)  

27.

Vấn đề

(a)  

28.

Leo trèo (leo núi...)

(a)  

29.

Bắt giữ

(a)  

30.

Deal with

a)

Giải quyết

b)

Đối mặt

c)

Đóng cửa

d)

Tính chân thật

31.

Các cách dùng của thì QKĐ (Viết theo từ khóa, ý chính)

4 lines
32.

Cách dùng của thì HTHT (Viết ngắn gọn theo ý chính, có sự so sánh)

4 lines
33.

Ved, VpII của động từ tobe

4 lines
34.

Ved, VpII của động từ beat (đánh, đập)

4 lines