WorksheetsBAND A 1- 50
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
啊
a, à, á
tám
yêu, thích
nhé, hả?
愛
yêu, thích
ghét
hận
chán
安靜
yên tĩnh
ồn ào
náo nhiệt
vui vẻ
吧
nhé, hả?
tám
trợ từ xử lý, cái ( dao, dù...)
yêu, thích
八
tám
trợ từ xử lý, cái ( dao, dù...)
a, à, á
yên tĩnh
把
trợ từ xử lý, cái ( dao, dù...)
cha
trăm
Công ty bách hóa, TTTM
爸爸
cha
trăm
nhé, hả?
tám
百
trăm
triệu
tỷ
ngàn triệu
百貨公司
Công ty bách hóa, TTTM
màu trắng
cha
trăm
白色
màu trắng
lớp
Công ty bách hóa, TTTM
yên tĩnh
班
Chuyến ( xe, máy bay )
trợ từ xử lý, cái ( dao, dù...)
nhé, hả?
lớp
班
lớp
màu trắng
Chuyến ( xe, máy bay)
trợ từ xử lý, cái ( dao, dù...)
搬
dời
lớp
màu trắng
cha
半
nửa,rưỡi
dời
lớp
giúp
幫
giúp
văn phòng
bóng chày
báo
辦公室
văn phòng
bóng chày
nửa,rưỡi
giúp
棒球
bóng chày
ly
báo
bánh bao
包子
bánh bao
bóng chày
hướng Bắc
ly
報紙
báo
bánh bao
bị, được
cái ly
杯
ly
bị, được
văn phòng
tập
被
bị, được
báo
bút, viết
cái ly
北邊
hướng Bắc
hướng Đông
hướng Nam
hướng Tây
杯子
cái ly
cái chén
bình hoa
đôi đũa
本
cuốn
so sánh
cái khác
bị, được
本子
tập
cuốn
báo
so sánh
比
so sánh
cuốn
cái ly
cái khác
筆
bút, viết
cuốn
tập
ly
別的
cái khác
viết
cái
ngại
比較
khá là, ...hơn
cái khác
tập
đừng
比賽
trận đấu
đừng khách sáo
khá là, ...hơn
tập
比賽
thi đấu
mới ( sớm )
món ăn, rau
tham gia
不客氣
đừng khách sáo
thi đấu
khá là, ...hơn
ngại
不
đừng
tập
thua
thắng
不好意思
ngại
khách sáo
đừng
trận đấu
才
mới ( sớm )
ăn
rau
nhà
菜
món ăn, rau
tham gia
nhà hàng
ngại
參加
tham gia
đừng
ngại
trà
餐廳
nhà hàng
con gái
vở kịch
con trai
飯 館
nhà hàng
ca hát
xe
ăn
茶
trà
caffe
trà sữa
kem
長
dài
ngắn
cao
lùn
常常
thường
không bình thường
cảnh ngộ
đường
唱 歌
ca hát
vui vẻ
buồn bả
yêu
吵
ồn, làm ồn
yên tĩnh
thương
ghét
車 (子)
xe
tàu
biển
trời
車 站
trạm xe
ăn
no
đói
成 績
thành tích
tốt
xấu
chán
吃
ăn
đói
vô tâm
chàng
吃 飽
ăn no
làm ồn
cơm
cháo
吃 飯
ăn cơm
cháo
thịt
hành
