wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5-Bài 2

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
留串钥匙给父母
a)
yêu những điều nhỏ nhặt nhất
b)
để chìa khoá lại cho bố mẹ
c)
cuộc đời có sự chọn lựa, mọi thứ đều có thể giải quyết
d)
nói về chuyện xưa
e)
nước suối ở Tế Nam
2.
a)
chi tiết
b)
xâu, chùm
c)
cuộc sống, cuộc đời
d)
Tử Lộ vác gạo
e)
lâu đời
3.
一辈子
a)
đài phát thanh
b)
cả đời
c)
công nhân
d)
Vác, cõng
e)
chữ viết
4.
农村
a)
ân ái, đằm thắm
b)
nông thôn
c)
ổn định, không đổi
d)
từ trước, ngày xưa
e)
ghi chép
5.
屋子
a)
so sánh
b)
nhà
c)
đãi ngộ
d)
thời kì
e)
hình dạng
6.
a)
đậu sơ tuyển
b)
đoạn, đứt
c)
u sầu, lo âu
d)
lưu truyền
e)
miêu tả
7.
以来
a)
ban giám khảo
b)
đến nay
c)
yên tĩnh, vắng vẻ
d)
đến nay, đến bây giờ
e)
ca ngợi, ca tụng
8.
姥姥
a)
như thế nào
b)
bà ngoại
c)
thuyền buồm
d)
hiếu kính
e)
thơ
9.
舅舅
a)
bị liệt
b)
cậu
c)
đụng, va chạm
d)
nông dân
e)
người dân
10.
姑姑
a)
li hôn
b)
c)
lt dùng cho thuyền
d)
Chiến tranh
e)
chan chứa
11.
坚决
a)
tự sát
b)
kiên quyết
c)
đi tàu thuỷ
d)
thoả mãn
e)
cảm kích
12.
打工
a)
oán trách
b)
làm thuê
c)
tích luỹ, dự trữ
d)
hổ thẹn
e)
bởi vâỵ, vì vậy, do đó
13.
a)
yêu thương
b)
kiếm
c)
đồ cũ, seconhand
d)
quyết tâm, sự quyết tâm
e)
sản sinh, xuất hiện
14.
a)
hôn nhân
b)
huyện
c)
cầu vồng
d)
tủi thân, để ai chịu thiệt thòi
e)
truyền thuyết
15.
a)
cãi vã
b)
căn, bộ
c)
bao gồm, bao quát
d)
đánh tiếng, hỏi thăm, nghe ngóng
e)
lương thiện, tốt bụng
16.
装修
a)
tương kính như tân
b)
sửa sang, chỉnh trang
c)
điên, bị điên
d)
chủ nhân, ông chủ
e)
cứu, cứu giúp
17.
不得了
a)
ngấm ngầm
b)
ghê gớm, thậm tệ
c)
từ chức, thôi việc
d)
cường tráng, khoẻ mạnh
e)
hôn mê, bất tỉnh
18.
a)
luân phiên
b)
say
c)
điều khiển
d)
siêng năng, cần cù
e)
rồng
19.
强烈
a)
không nhẫn nại
b)
mãnh liệt
c)
luân phiên, liên tục
d)
bạc
e)
điều trị, chữa bệnh
20.
a)
dựa vào
b)
đêm
c)
câu, mưu cầu
d)
trung thực, thật thà
e)
ngọc
21.
a)
bờ vai
b)
khoá, chìa khoá
c)
bữa ( cơm )
d)
thị trấn
e)
ấm, bình
22.
a)
kêu gọi
b)
gần, sắp
c)
hải sản
d)
sau lưng
e)
cướp, giật
23.
悄悄
a)
duỗi
b)
lặng lẽ, nhẹ nhàng
c)
hoàng hôn
d)
trơn, trượt
e)
chôn
24.
a)
ngón tay
b)
phơi quần áo
c)
dễ chịu, thoải mái
d)
vung, quăng
e)
giấu, ẩn núp
25.
被子
a)
siêu vẹo
b)
cái chăn
c)
làm việc, lao động chân tay
d)
đi ngược
e)
ngày nay
26.
长途
a)
gửi
b)
đường dài
c)
trông mong, kì vọng
d)
đỡ, vịn
e)
phân bố
27.
a)
đầu
b)
cóng, rét
c)
trên đất liền, lục địa
d)
không được
e)
thiên nhiên
28.
想象
a)
b)
suy nghĩ
c)
mỗi người
d)
sum họp, đoàn tụ
e)
đẹp đẽ, tốt đẹp
29.
灰尘
a)
tường thuật lại
b)
bụi, bụi bặm
c)
chớ, đừng
d)
qua đời, từ trần
e)
đặc biệt, riêng biệt
30.
a)
lại có thể
b)
sáng, phát sáng
c)
thời khắc
d)
vua
e)
phản ánh, thể hiện
31.
微笑
a)
thúc giục
b)
cười mĩm
c)
cháy, bốc cháy
d)
bản lĩnh
e)
trân châu, ngọc trai
32.
温暖
a)
chờ đợi
b)
ấm áp
c)
chảy, rĩ, rột
d)
Nhân tài, người có tài
e)
hình thành
33.
立刻
a)
muỗi
b)
lập tức, ngay
c)
sét
d)
quan
e)
từ, ở, vào
34.
a)
nửa đêm
b)
bổ nhào
c)
bất cứ lúc nào
d)
vật chất
e)
phần lớn
35.
卧室
a)
đốt
b)
phòng ngủ
c)
chớp, tia sét
d)
trái lại, ngược lại
e)
nham thạch
36.
a)
vợ
b)
trải
c)
đánh, gõ
d)
thành khẩn
e)
trăm triệu
37.
a)
ồn ào
b)
lung lay, lay động
c)
ôm chặt
d)
thành tựu
e)
đá vôi
38.
a)
mục
b)
trận, cơn
c)
Hải lí
d)
cổ đại
e)
khu vực, vùng
39.
感受
a)
hoạn nạn
b)
cảm nhận, tiếp thu
c)
bậc thềm
d)
hiếu thuận
e)
bên ngoài, bề mặt
40.
流泪
a)
hoạn nạn có nhau
b)
chảy nước mắt
c)
tương lai
d)
đức tính tốt
e)
góc độ