Font size
Worksheetsa an
Total questions: 213
Worksheet time: 2hrs 5mins
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM
F
K
L
O
It is ...... rabbit.
a
an
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
............. is Danny.
This
That
This is Emma.
That is Emma.
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh
L M N ____ P
Q
R
O
S
K-L-M-....O
M
N
K
S
E-F-....H
G
K
F
U
A-B-C-.....E
Điền vào chỗ trống
D
F
O
G
Apple
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?
Chọn những đáp án đúng.
pen
bag
notebook
atlas
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
It is ......... ostrich
a
an
Chữ cái nào là PHỤ ÂM
M
I
U
A
I have .......................book
a
an
some
any
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
I need ______ umbrella.
a
an
the
None
She is ____ beautiful girl.
a
an
the
None
My parents have _____ eraser.
a
an
some
any
The teacher gives you _____ pencil sharpener.
a
an
some
any
My father wants to get ___ red car and _____ orange house.
a/a
a/an
an/an
an/a
There is .... lamp on the desk.
a
an
some
any
May I have----------- glass of water?
some
any
an
a
Do you live in ____ house or ____ flat?
an/an
the/the
a/an
a/a
Do you have ______ umbrella in your car?
a
an
th
If I see _____ dog, I will run away
a
an
the
Does your town have ______ art gallery.
a
an
the
Is your mother ______ teacher?
- No, she isn't. She's _____ artist.
a/the
a/an
an/a
an/the
We have _____ cat, _____ dog and ______ goldfish as pets.
a/a/a
a/the/the
the/the/the
My grandfather is _____ astronaut and my father is ____ pilot.
a/a
an/a
a/an
a/the
Write "a" or "an".
(a) key
Write "a" or "an".
(a) shelf
Write "a" or "an".
(a) old car
Write "a" or "an".
(a) pink umbrella
Write "a" or "an".
(a) white lorry
Write "a" or "an".
(a) orange television
Write "a" or "an".
(a) goose
Write "a" or "an".
(a) antelope
Write "a" or "an".
(a) activity (hoạt động)
Write "a" or "an".
(a) compass
Write "a" or "an".
(a) calculator
Write "a" or "an".
(a) art teacher
Write "a" or "an".
(a) uncle
Write "a" or "an".
(a) insect
Write "a" or "an".
(a) English man
Write "a" or "an".
(a) thief
Write "a" or "an".
(a) engineer (kĩ sư)
Write "a" or "an".
(a) child
Write "a" or "an".
(a) arm
This is .... lemon.
a
an
This is .... orange.
an
a
This is .... apple.
a
an
This is .... pear.
a
an
This is .... pineapple.
a
an
This is .... lemon.
a
an
This is .... mango.
an
a
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?
Chọn những đáp án đúng.
pen
bag
notebook
atlas
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
It is ......... ostrich
a
an
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?
Chọn những đáp án đúng.
atlas
eraser
pencil
ruler
Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM
F
K
L
O
It is ...... rabbit.
a
an
Một người đàn ông trong tiếng Anh là gì nhỉ?
(a)
a scissor
an sicior
a sicors
an scisscor
_ chameleon
(a)
a libryra
an library
a library
an libary
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?
Chọn những đáp án đúng.
pen
bag
notebook
atlas
Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?
Chọn những đáp án đúng.
atlas
eraser
pencil
ruler
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
Chọn đáp án đúng
___orange
a
an
Chọn đáp án đúng
___fan
a
an
Chọn đáp án đúng
___boy
a
an
Chọn đáp án đúng
___eraser
a
an
Chọn đáp án đúng
___ostrich
a
an
Chọn đáp án đúng
___cup
a
an
Chọn đáp án đúng
___umbrella
a
an
Chọn đáp án đúng
___house
a
an
Chọn đáp án đúng
___fish
a
an
Chọn đáp án đúng
___egg
a
an
Chọn đáp án đúng
___apple
a
an
Chọn đáp án đúng
___school
a
an
Chọn đáp án đúng
___rabbit
a
an
Chọn đáp án đúng
___eagle
a
an
Chọn đáp án đúng
___igloo
a
an
Chọn đáp án đúng
___car
a
an
Chọn đáp án đúng
___clock
a
an
Chọn đáp án đúng
___airplane
a
an
Chọn đáp án đúng
___arrow
a
an
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM
F
K
L
O
It is ...... rabbit.
a
an
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
............. is Danny.
This
That
This is Emma.
That is Emma.
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh
L M N ____ P
Q
R
O
S
K-L-M-....O
M
N
K
S
E-F-....H
G
K
F
U
A-B-C-.....E
Điền vào chỗ trống
D
F
O
G
Apple
W-....Y-Z
J
X
S
N
She ..... thirteen years old.
is
are
am
I ____ a student
is
am
are
have
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "
They
He
It
We
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
They ____ students
am
are
is
tobe
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
an dùng với danh từ...
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
Điền vào chỗ trống :
.......... doll
A
An
Điền vào chỗ trống :
.......... backpack
A
An
Điền vào chỗ trống :
.......... pen
A
An
Điền vào chỗ trống :
.......... apple
A
An
Điền vào chỗ trống :
.......... ant
A
An
Điền vào chỗ trống :
.......... duck
A
An
Điền vào chỗ trống :
.......... eye
A
An
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?
Chọn những đáp án đúng.
pen
bag
notebook
atlas
It is ......... ostrich
a
an
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
wake up
play football
go to school
do breakfast
have breakfast
go breakfast
play breakfast
"brush my teeth" nghĩa là gì?
ăn sáng
đánh răng
rửa mặt
đi học
"wash my face" nghĩa là gì ?
ăn tối
học bài
rửa mặt
đánh răng
"have breakfast" nghĩa là gì ?
ăn sáng
rửa mặt
đến trường
ăn trưa
I comb my hair.
I go to school
I get out of bed
I wash my face
I get dressed
I wake up
I wash my face
I brush my teeth
