wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a an

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

2.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

3.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

4.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

6.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

7.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

8.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

9.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

10.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

11.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

12.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

13.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

14.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

15.

Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh

L M N ____ P

a)

Q

b)

R

c)

O

d)

S

16.

K-L-M-....O

a)

M

b)

N

c)

K

d)

S

17.

E-F-....H

a)

G

b)

K

c)

F

d)

U

18.

A-B-C-.....E

Điền vào chỗ trống

a)

D

b)

F

c)

O

d)

G

19.

Apple

a)
b)
c)
d)
20.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

21.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

22.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

23.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

24.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

25.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

26.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

27.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

28.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

29.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

30.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

31.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

32.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

33.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

34.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

35.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

36.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

37.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

39.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

40.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

41.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

42.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

43.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

44.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

45.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

46.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

47.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

48.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

49.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

50.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

51.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

52.

My parents have _____ eraser.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

53.

The teacher gives you _____ pencil sharpener.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

54.

My father wants to get ___ red car and _____ orange house.

a)

a/a

b)

a/an

c)

an/an

d)

an/a

55.

There is .... lamp on the desk.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

56.

May I have----------- glass of water?

a)

some

b)

any

c)

an

d)

a

57.

Do you live in ____ house or ____ flat?

a)

an/an

b)

the/the

c)

a/an

d)

a/a

58.

Do you have ______ umbrella in your car?

a)

a

b)

an

c)

th

59.

If I see _____ dog, I will run away

a)

a

b)

an

c)

the

60.

Does your town have ______ art gallery.

a)

a

b)

an

c)

the

61.

Is your mother ______ teacher?

- No, she isn't. She's _____ artist.

a)

a/the

b)

a/an

c)

an/a

d)

an/the

62.

We have _____ cat, _____ dog and ______ goldfish as pets.

a)

a/a/a

b)

a/the/the

c)

the/the/the

63.

My grandfather is _____ astronaut and my father is ____ pilot.

a)

a/a

b)

an/a

c)

a/an

d)

a/the

64.

Write "a" or "an".

(a)   key

65.

Write "a" or "an".

(a)   shelf

66.

Write "a" or "an".

(a)   old car

67.

Write "a" or "an".

(a)   pink umbrella

68.

Write "a" or "an".

(a)   white lorry

69.

Write "a" or "an".

(a)   orange television

70.

Write "a" or "an".

(a)   goose

71.

Write "a" or "an".

(a)   antelope

72.

Write "a" or "an".

(a)   activity (hoạt động)

73.

Write "a" or "an".

(a)   compass

74.

Write "a" or "an".

(a)   calculator

75.

Write "a" or "an".

(a)   art teacher

76.

Write "a" or "an".

(a)   uncle

77.

Write "a" or "an".

(a)   insect

78.

Write "a" or "an".

(a)   English man

79.

Write "a" or "an".

(a)   thief

80.

Write "a" or "an".

(a)   engineer (kĩ sư)

81.

Write "a" or "an".

(a)   child

82.

Write "a" or "an".

(a)   arm

83.

This is .... lemon.

a)

a

b)

an

84.

This is .... orange.

a)

an

b)

a

85.

This is .... apple.

a)

a

b)

an

86.

This is .... pear.

a)

a

b)

an

87.

This is .... pineapple.

a)

a

b)

an

88.

This is .... lemon.

a)

a

b)

an

89.

This is .... mango.

a)

an

b)

a

90.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

91.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

92.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

93.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

94.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

95.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

96.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

97.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

98.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

99.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

100.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

101.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

102.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

103.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

104.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

106.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

107.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

108.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

109.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

110.

Một người đàn ông trong tiếng Anh là gì nhỉ?

(a)  

111.
a)

a scissor

b)

an sicior

c)

a sicors

d)

an scisscor

112.

_ chameleon

(a)  

113.
a)

a libryra

b)

an library

c)

a library

d)

an libary

114.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

115.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

117.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

118.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

119.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

120.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

121.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

122.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

123.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

124.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

125.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

126.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

127.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

128.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

129.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

130.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

131.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

132.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

134.

Chọn đáp án đúng

___orange

a)

a

b)

an

135.

Chọn đáp án đúng

___fan

a)

a

b)

an

136.

Chọn đáp án đúng

___boy

a)

a

b)

an

137.

Chọn đáp án đúng

___eraser

a)

a

b)

an

138.

Chọn đáp án đúng

___ostrich

a)

a

b)

an

139.

Chọn đáp án đúng

___cup

a)

a

b)

an

140.

Chọn đáp án đúng

___umbrella

a)

a

b)

an

141.

Chọn đáp án đúng

___house

a)

a

b)

an

142.

Chọn đáp án đúng

___fish

a)

a

b)

an

143.

Chọn đáp án đúng

___egg

a)

a

b)

an

144.

Chọn đáp án đúng

___apple

a)

a

b)

an

145.

Chọn đáp án đúng

___school

a)

a

b)

an

146.

Chọn đáp án đúng

___rabbit

a)

a

b)

an

147.

Chọn đáp án đúng

___eagle

a)

a

b)

an

148.

Chọn đáp án đúng

___igloo

a)

a

b)

an

149.

Chọn đáp án đúng

___car

a)

a

b)

an

150.

Chọn đáp án đúng

___clock

a)

a

b)

an

151.

Chọn đáp án đúng

___airplane

a)

a

b)

an

152.

Chọn đáp án đúng

___arrow

a)

a

b)

an

153.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

154.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

155.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

156.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

158.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

159.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

160.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

161.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

162.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

163.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

164.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

165.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

166.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

167.

Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh

L M N ____ P

a)

Q

b)

R

c)

O

d)

S

168.

K-L-M-....O

a)

M

b)

N

c)

K

d)

S

169.

E-F-....H

a)

G

b)

K

c)

F

d)

U

170.

A-B-C-.....E

Điền vào chỗ trống

a)

D

b)

F

c)

O

d)

G

171.

Apple

a)
b)
c)
d)
172.

W-....Y-Z

a)

J

b)

X

c)

S

d)

N

173.

She ..... thirteen years old.

a)

is

b)

are

c)

am

174.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

175.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

176.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

177.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

178.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

179.

an dùng với danh từ...

a)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

180.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

181.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

182.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

183.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

184.

Điền vào chỗ trống :

.......... doll

a)

A

b)

An

185.

Điền vào chỗ trống :

.......... backpack

a)

A

b)

An

186.

Điền vào chỗ trống :

.......... pen

a)

A

b)

An

187.

Điền vào chỗ trống :

.......... apple

a)

A

b)

An

188.

Điền vào chỗ trống :

.......... ant

a)

A

b)

An

189.

Điền vào chỗ trống :

.......... duck

a)

A

b)

An

190.

Điền vào chỗ trống :

.......... eye

a)

A

b)

An

191.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

192.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

193.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

194.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

195.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

196.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

197.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

198.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

199.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

200.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

201.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

202.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

203.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

204.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

205.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

206.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

207.
a)

have dinner

b)

wake up

c)

play football

d)

go to school

208.
a)

do breakfast

b)

have breakfast

c)

go breakfast

d)

play breakfast

209.

"brush my teeth" nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

d)

đi học

210.

"wash my face" nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

d)

đánh răng

211.

"have breakfast" nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

d)

ăn trưa

212.
a)

I comb my hair.

b)

I go to school

c)

I get out of bed

d)

I wash my face

213.
a)

I get dressed

b)

I wake up

c)

I wash my face

d)

I brush my teeth