WorksheetsBÀI 8. SỰ ĐA DẠNG VÀ CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là
a)
vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.
b)
vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
c)
vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.
d)
vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.
2.
Câu 2: Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
a)
vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.
b)
vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
c)
vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
d)
vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.
3.
Câu 3: Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?
a)
Đường mía, muối ăn, con dao.
b)
Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
c)
Nhôm, muối ăn, đường mía.
d)
Con dao, đội đũa, muối ăn.
4.
Câu 4: Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?
a)
Chất khí, không màu.
b)
Không mùi, không vị.
c)
Tan rất ít trong nước.
d)
Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).
5.
Câu 5: Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
a)
Hoà tan đường vào nước.
b)
Cô cạn nước đường thành đường.
c)
Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
d)
Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.
6.
Câu 6: Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?
a)
Xe ô tô
b)
Mặt trăng
c)
Mây
d)
Hòn đá
7.
Câu 7: Dãy nào sau đây chỉ gồm những vật thể tự nhiên?
a)
Ngọn núi, hồ, biển, nhẫn.
b)
Bút chì, kim cương, cặp sách, tẩy.
c)
Cây đa, trái đất, hòn đá, gỗ.
d)
Bánh tiêu, bánh hamburger, gà KFC, kem.
8.
Câu 8: Chất nào sau đây là chất tinh khiết?
a)
Nước sông
b)
Nước ngọt
c)
Nước cất
d)
Nước giếng
9.
Câu 9: Vật thể nào sau đây là vật thể hữu sinh?
a)
Thanh sắt
b)
Cây cỏ
c)
Gió
d)
Đá
10.
Câu 10: Vật thể nào sau đây là vật thể vô sinh
a)
Con cá
b)
Cây tre
c)
Cây nấm
d)
Đá
11.
Câu 11: “Vành xe đạp được làm từ thép. Thành phần chính của thép là sắt.” Chất được nhắc tới trong câu trên là
a)
Vành xe đạp
b)
Sắt
c)
Thép
d)
Thép và sắt
12.
Câu 12: Vật thể thường được chia thành bao nhiêu loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
13.
Câu 13: Dãy nào sau đây chỉ gồm những từ chỉ chất?
a)
Bàn chế, sắt, đồng.
b)
Dây điện, nước, nhôm.
c)
Nhôm, sắt, đồng.
d)
Tủ, bếp, kính.
14.
Câu 14: Vật thể nào sau đây vừa là vật thể tự nhiên, vừa là vật thể vô sinh?
a)
Con cá
b)
Đất
c)
Xe đạp
d)
Quả cam
15.
Câu 15: Chất nào sau đây thường được dùng để làm vỏ dây điện?
a)
Đồng
b)
Bạc
c)
Sắt
d)
Nhựa
16.
Câu 16: Đặc điểm cơ bản không đúng của thể rắn là
a)
Các hạt liên kết chặt chẽ
b)
Có hình dạng xác định
c)
Rất khó bị nén
d)
Có thể tích không xác định
17.
Câu 17: Các đặc điểm cơ bản của thể lỏng là
a)
Các hạt liên kết lỏng lẻo
b)
Có hình dạng không xác định, có thể tích xác định
c)
Khó bị nén
d)
Cả 3 ý đều đúng
18.
Câu 18: Vật dể bị nén khi vật ở trang thái
a)
rắn
b)
lỏng
c)
khí
d)
lỏng và khí
19.
Câu 19: Các vật: đinh sắt, đá, giấy, viên bi thuộc thể
a)
lỏng
b)
rắn
c)
khí
d)
không các định được
20.
Câu 20: Trong các vật sau: muối, chì, giấy, dầu ăn, thủy ngân trong nhiệt kế, nước, không khí trong lốp xe. Vật thuộc thể lỏng là
a)
dầu ăn, thủy ngân trong nhiệt kế, nước
b)
dầu ăn, chì, không khí trong lốp xe
c)
muối, nước, dầu ăn
d)
dầu ăn, nước
21.
Câu 21: Tính chất vật lí của muối ăn là
a)
thể lỏng, màu trắng, không mùi, vị mặn
b)
thể rắn, màu trắng, không mùi, không vị
c)
thể rắn, màu trắng, không mùi, vị mặn, bị phân hủy bởi nhiệt
d)
thể rắn, màu trắng, không mùi, vị mặn
22.
Câu 22: Tính chất không phải tính chất vật lí là
a)
thể, màu sắc, mùi, vị
b)
tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác
c)
tính nóng chảy, sôi của chất, tính dẫn điện, dẫn nhiệt
d)
Chất bị phân hủy
23.
Câu 23: Các tính chất hóa học của một chất là
a)
chất bị phân huỷ
b)
chất bị đốt cháy
c)
chất bị phân hủy và đốt cháy
d)
chất bị phân hủy và dẫn nhiệt
24.
Câu 24: Nước có thể tồn tại ở thể
a)
lỏng và khí
b)
rắn và lỏng
c)
rắn, lỏng và khí
d)
lỏng
25.
Câu 25: Sắp xếp đúng của các thể theo thứ tự liên kết chặt chẽ từ nhiều đến ít là
a)
rắn, lỏng, khí
b)
lỏng, rắn, khí
c)
khí, rắn, lỏng
d)
khí, lỏng, rắn
26.
Câu 26: Sự nóng chảy là sự chuyển từ
a)
thể lỏng sang thể rắn.
b)
thể rắn sang thể lỏng.
c)
thể lỏng sang thể hơi.
d)
thể hơi sang thể lỏng.
27.
Câu 27: Hiện tượng nào không liên quan đến hiện tượng nóng chảy là
a)
Đốt một ngọn nến.
b)
Đun nấu mỡ vào mùa đông.
c)
Pha nước chanh đá.
d)
Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.
28.
Câu 28: Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây câu nào đúng?
a)
Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
b)
Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
c)
Nhiệt độ nóng chảy cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
d)
Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
29.
Câu 29: Câu phát biểu sai là
a)
Đông đặc và nóng chảy là hai quá trình ngược nhau.
b)
Một chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng đông đặc ở nhiệt độ ấy.
c)
Trong khi đang nóng chảy hoặc đông đặc, thì nhiệt độ của nhiều chất không thay đổi.
d)
Trong quá trình nóng chảy và đông đặc, nhiệt độ của các chất là như nhau
30.
Câu 30: Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?
a)
Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
b)
Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.
c)
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
d)
Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.
31.
Câu 31: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi
a)
Nước trong cốc càng nhiều.
b)
Nước trong cốc càng ít.
c)
Nước trong cốc càng nóng.
d)
Nước trong cốc càng lạnh.
32.
Câu 32: Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi
a)
Nước trong cốc càng nhiều.
b)
Nước trong cốc càng ít.
c)
Cốc được đặt trong nhà.
d)
Cốc được đặt ngoài sân nắng.
33.
Câu 33: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Nhiệt độ.
b)
Tác động của gió.
c)
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
34.
Câu 34: Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do
a)
Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.
b)
Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.
c)
Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.
d)
Tất cả đều sai.
35.
Câu 35: Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?
a)
Có gió, quần áo căng ra.
b)
Không có gió, quần áo căng ra.
c)
Quần áo không căng ra, không có gió.
d)
Quần áo không căng ra, có gió.
100 %
